Đại học Bách Khoa Hà Nội (mã BKA) là một trong những trường kỹ thuật hàng đầu Việt Nam, năm 2025 tuyển sinh 79 ngành với điểm chuẩn dao động từ 19.0 đến 29.4 điểm và mức trung bình đạt 25.1 điểm — phản ánh sức cạnh tranh rất cao, đặc biệt ở các ngành công nghệ.
Nhìn lại giai đoạn 2020–2025, điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 24.9 điểm, cho thấy mặt bằng tuyển sinh khá vững chắc; dự báo năm 2026, con số này nhiều khả năng vẫn xoay quanh ngưỡng 25 điểm, thí sinh cần chuẩn bị kỹ lưỡng để cạnh tranh.
Ngành Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ Nhân tạo (chương trình Tiên tiến) dẫn đầu với 29.4 điểm nên thí sinh cần thành tích xuất sắc mới có cơ hội; trong khi đó, ngành Quản trị Kinh doanh hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) có điểm chuẩn thấp nhất chỉ 19.0 điểm, là lựa chọn đáng cân nhắc cho các em muốn vào Bách Khoa với yêu cầu đầu vào thấp hơn.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Toàn Không Gian Số - Cyber Security (Ct Tiên Tiến) | — | — | 28.1 | 27.9 | 28.7 |
| Cntt: Khoa Học Máy Tính | — | — | 29.4 | 28.5 | 29.2 |
| Cntt: Kỹ Thuật Máy Tính | — | 28.3 | 28.3 | 28.5 | 28.8 |
| Công Nghệ Thông Tin (Global Ict) | — | — | — | 28.0 | 28.7 |
| Khoa Học Dữ Liệu Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ct Tiên Tiến) | — | — | 28.8 | 28.2 | 29.4 |
| Kỹ Thuật Vi Điện Tử Và Công Nghệ Nano | — | — | 26.2 | 27.6 | 28.2 |
| Kỹ Thuật Điều Khiển - Tự Động Hoá | — | 27.6 | — | — | 28.5 |
| Kỹ Thuật Điều Khiển - Tự Động Hoá (Ct Tiên Tiến) | — | 26.0 | 26.7 | 27.5 | 28.1 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 29.4 | Khoa Học Dữ Liệu Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 29.2 | Cntt: Khoa Học Máy Tính Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 28.8 | Cntt: Kỹ Thuật Máy Tính Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 28.7 | An Toàn Không Gian Số - Cyber Security (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 28.7 | Công Nghệ Thông Tin (Global Ict) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 28.5 | Kỹ Thuật Điều Khiển - Tự Động Hoá Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 28.2 | Kỹ Thuật Vi Điện Tử Và Công Nghệ Nano Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 28.1 | Kỹ Thuật Điều Khiển - Tự Động Hoá (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 28.1 | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 28.0 | Công Nghệ Thông Tin (Việt - Nhật) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D28;X02 | ↗ |
| 27.9 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 27.9 | Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D28;X02 | ↗ |
| 27.8 | Công Nghệ Thông Tin (Việt - Pháp) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D29;X02 | ↗ |
| 27.8 | Toán - Tin Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 27.7 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 27.6 | Kỹ Thuật Điện Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 27.6 | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 27.3 | Tin Học Công Nghiệp Và Tự Động Hóa (Chương Trình Việt - Pháp Pfiev) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D29;X02 | ↗ |
| 27.0 | Kỹ Thuật Ô Tô Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 26.7 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 19.0 | Quản Trị Kinh Doanh - Hợp Tác Với Đh Troy (Hoa Kỳ) | D01 | ↗ |
| 19.5 | Quản Trị Kinh Doanh - Hợp Tác Với Đh Troy (Hoa Kỳ) | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 20.0 | Kỹ Thuật Sinh Học (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 21.0 | Kỹ Thuật Thực Phẩm (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 21.3 | Khoa Học Máy Tính - Hợp Tác Với Đh Troy (Hoa Kỳ) | D01 | ↗ |
| 21.4 | Kỹ Thuật Hóa Dược (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 21.5 | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường Môn chính: Toán | A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 21.8 | Khoa Học Máy Tính - Hợp Tác Với Đh Troy (Hoa Kỳ) | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 22.2 | Kỹ Thuật Môi Trường Môn chính: Toán | A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 22.5 | Công Nghệ Dệt - May Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 23.0 | Kỹ Thuật Sinh Học Môn chính: Toán | A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 23.1 | Phân Tích Kinh Doanh (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | D01 | ↗ |
| 23.2 | Hoá Học Môn chính: Toán | A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 23.2 | Quản Lý Giáo Dục | D01 | ↗ |
| 23.3 | Công Nghệ Giáo Dục | D01 | ↗ |
| 23.4 | Kỹ Thuật Thực Phẩm Môn chính: Toán | A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 23.6 | Phân Tích Kinh Doanh (Ct Tiên Tiến) | A01;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 23.7 | Quản Lý Giáo Dục | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 23.7 | Quản Lý Năng Lượng Môn chính: Toán | D01 | ↗ |
| 23.7 | Khoa Học Và Kỹ Thuật Vật Liệu (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Đại Học Bách Khoa Hà Nội bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →