Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 79 ngành năm 2025

79
Ngành 2025
19.0
Thấp nhất
29.4
Cao nhất
25.1
Trung bình

Đại học Bách Khoa Hà Nội (mã BKA) là một trong những trường kỹ thuật hàng đầu Việt Nam, năm 2025 tuyển sinh 79 ngành với điểm chuẩn dao động từ 19.0 đến 29.4 điểm và mức trung bình đạt 25.1 điểm — phản ánh sức cạnh tranh rất cao, đặc biệt ở các ngành công nghệ.

Nhìn lại giai đoạn 2020–2025, điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 24.9 điểm, cho thấy mặt bằng tuyển sinh khá vững chắc; dự báo năm 2026, con số này nhiều khả năng vẫn xoay quanh ngưỡng 25 điểm, thí sinh cần chuẩn bị kỹ lưỡng để cạnh tranh.

Ngành Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ Nhân tạo (chương trình Tiên tiến) dẫn đầu với 29.4 điểm nên thí sinh cần thành tích xuất sắc mới có cơ hội; trong khi đó, ngành Quản trị Kinh doanh hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) có điểm chuẩn thấp nhất chỉ 19.0 điểm, là lựa chọn đáng cân nhắc cho các em muốn vào Bách Khoa với yêu cầu đầu vào thấp hơn.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

20172019202120232025 24.525.125.9

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
An Toàn Không Gian Số - Cyber Security (Ct Tiên Tiến)——28.127.928.7
Cntt: Khoa Học Máy Tính——29.428.529.2
Cntt: Kỹ Thuật Máy Tính—28.328.328.528.8
Công Nghệ Thông Tin (Global Ict)———28.028.7
Khoa Học Dữ Liệu Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ct Tiên Tiến)——28.828.229.4
Kỹ Thuật Vi Điện Tử Và Công Nghệ Nano——26.227.628.2
Kỹ Thuật Điều Khiển - Tự Động Hoá—27.6——28.5
Kỹ Thuật Điều Khiển - Tự Động Hoá (Ct Tiên Tiến)—26.026.727.528.1

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
29.4Khoa Học Dữ Liệu Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
29.2Cntt: Khoa Học Máy Tính
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
28.8Cntt: Kỹ Thuật Máy Tính
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
28.7An Toàn Không Gian Số - Cyber Security (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
28.7Công Nghệ Thông Tin (Global Ict)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
28.5Kỹ Thuật Điều Khiển - Tự Động Hoá
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
28.2Kỹ Thuật Vi Điện Tử Và Công Nghệ Nano
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02↗
28.1Kỹ Thuật Điều Khiển - Tự Động Hoá (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
28.1Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
28.0Công Nghệ Thông Tin (Việt - Nhật)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D28;X02↗
27.9Kỹ Thuật Cơ Điện Tử
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
27.9Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D28;X02↗
27.8Công Nghệ Thông Tin (Việt - Pháp)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D29;X02↗
27.8Toán - Tin
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
27.7Hệ Thống Thông Tin Quản Lý
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
27.6Kỹ Thuật Điện
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
27.6Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
27.3Tin Học Công Nghiệp Và Tự Động Hóa (Chương Trình Việt - Pháp Pfiev)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D29;X02↗
27.0Kỹ Thuật Ô Tô
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
26.7Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
19.0Quản Trị Kinh Doanh - Hợp Tác Với Đh Troy (Hoa Kỳ)D01↗
19.5Quản Trị Kinh Doanh - Hợp Tác Với Đh Troy (Hoa Kỳ)A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
20.0Kỹ Thuật Sinh Học (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02↗
21.0Kỹ Thuật Thực Phẩm (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02↗
21.3Khoa Học Máy Tính - Hợp Tác Với Đh Troy (Hoa Kỳ)D01↗
21.4Kỹ Thuật Hóa Dược (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02↗
21.5Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02↗
21.8Khoa Học Máy Tính - Hợp Tác Với Đh Troy (Hoa Kỳ)A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
22.2Kỹ Thuật Môi Trường
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02↗
22.5Công Nghệ Dệt - May
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02↗
23.0Kỹ Thuật Sinh Học
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02↗
23.1Phân Tích Kinh Doanh (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
D01↗
23.2Hoá Học
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02↗
23.2Quản Lý Giáo DụcD01↗
23.3Công Nghệ Giáo DụcD01↗
23.4Kỹ Thuật Thực Phẩm
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02↗
23.6Phân Tích Kinh Doanh (Ct Tiên Tiến)A01;B03;C01;C02;D07;X02↗
23.7Quản Lý Giáo DụcA00;A01;B03;C01;C02;X02↗
23.7Quản Lý Năng Lượng
Môn chính: Toán
D01↗
23.7Khoa Học Và Kỹ Thuật Vật Liệu (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02↗

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Đại Học Bách Khoa Hà Nội bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →