Trường Đại học Kinh tế Quốc dân (mã KHA) là một trong những trường đại học hàng đầu về kinh tế tại Việt Nam, năm 2025 tuyển sinh 88 ngành với điểm chuẩn dao động từ 23.0 đến 28.8, mức trung bình đạt 26.1 điểm — cho thấy đây vẫn là trường có sức cạnh tranh rất cao.
Nhìn lại xu hướng từ 2020 đến 2025, điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 26.9 điểm suốt 5 năm qua, dù năm 2025 có giảm nhẹ xuống 26.1; dự báo năm 2026 điểm chuẩn sẽ dao động trong khoảng 26.0–27.0 điểm, thí sinh cần chuẩn bị kỹ lưỡng.
Thương Mại Điện Tử (28.8 điểm), Logistics và Kinh Doanh Quốc Tế (28.6 điểm) là những ngành cạnh tranh gay gắt nhất, trong khi Quản Lý Công Và Chính Sách (23.0 điểm) hay Kinh Tế Tài Nguyên Thiên Nhiên (23.5 điểm) là lựa chọn phù hợp cho thí sinh có học lực khá; hãy cân nhắc kỹ năng lực và định hướng nghề nghiệp để chọn ngành phù hợp nhất.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn toàn bộ
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kinh Doanh Quốc Tế | 28.2 | 28.0 | 27.5 | 27.7 | 28.6 |
| Kinh Doanh Thương Mại | 27.9 | 27.7 | 27.4 | 27.6 | 28.0 |
| Kinh Tế Quốc Tế | 28.1 | 27.8 | 27.4 | 27.5 | 28.1 |
| Kiểm Toán | 28.1 | 28.1 | 27.2 | 27.8 | 28.4 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | 28.3 | 28.2 | 27.4 | 27.9 | 28.6 |
| Marketing | 28.1 | 28.0 | 27.6 | 27.8 | 28.1 |
| Quan Hệ Công Chúng | 28.1 | 28.6 | 27.2 | 28.2 | 28.1 |
| Thương Mại Điện Tử | 28.1 | 28.1 | 27.6 | 28.0 | 28.8 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 28.8 | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.6 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.6 | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.4 | Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.1 | Kinh Tế Quốc Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.1 | Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.1 | Quan Hệ Công Chúng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.0 | Kinh Doanh Thương Mại | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.7 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Tích Hợp Chứng Chi Quốc Tế (Lsic) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.6 | Truyền Thông Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Kinh Tế Đầu Tư | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Phân Tích Kinh Doanh (Ba)/Ngành Qtkd | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.3 | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.2 | Kiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế (Icaew Cfab) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.1 | Quản Trị Nhân Lực | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.1 | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.1 | Kế Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.8 | Kinh Tế Và Quản Lý Nguồn Nhân Lực (Ngành Kinh Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.8 | Thống Kê Kinh Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 23.0 | Quản Lý Công Và Chính Sách (E-Pmp)/Ngành Kinh Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.5 | Kinh Tế Tài Nguyên Thiên Nhiên | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.8 | Kinh Doanh Nông Nghiệp | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.2 | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.2 | Quản Trị Chất Lượng Và Đổi Mới (E-Mqi)/Ngành Qtkd | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.2 | Quản Trị Khách Sạn Quốc Tế (Ihme) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.4 | Kinh Tế Nông Nghiệp | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.4 | Quản Lý Đất Đai | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.6 | Thẩm Định Giá | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.6 | Quản Trị Lữ Hành | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.7 | Quản Lý Thị Trường | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.7 | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.8 | Kế Toán- Ct Tiên Tiến Tt1 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.8 | Kế Hoạch Tài Chính - Ct Tiên Tiến Tt1 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.8 | Quản Trị Kinh Doanh - Ct Tiên Tiến Tt1 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.8 | Bảo Hiểm | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.9 | Khởi Nghiệp Và Phát Triển Kinh Doanh (Bbae)/Ngành Qtkd | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.0 | Quan Hệ Lao Động | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.1 | Quản Trị Điều Hành Thông Minh (E-Som) /Ngành Qtkd | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.2 | Bảo Hiểm Tích Hợp Chứng Chỉ Anz1If - Ct Clc1 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Đại Học Kinh Tế Quốc Dân bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →