Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Tphcm
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 59 ngành năm 2025

59
Ngành 2025
22.8
Thấp nhất
27.7
Cao nhất
24.5
Trung bình

Đại học Kinh tế TP.HCM (mã trường KSA) là một trong những trường đại học hàng đầu về kinh tế và quản trị tại Việt Nam, với 59 ngành tuyển sinh trong năm 2025; điểm chuẩn dao động từ 22.8 đến 27.7, mức trung bình đạt 24.5 điểm — phản ánh sức cạnh tranh cao và sự đa dạng trong cơ hội lựa chọn ngành học.

Nhìn lại giai đoạn 2020–2025, điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 24.8 điểm, dù có sự biến động nhẹ qua từng năm; với xu hướng này, thí sinh có thể dự báo điểm chuẩn năm 2026 sẽ tiếp tục dao động trong khoảng 24.5–25.5 điểm.

Logistics và Quản lý Chuỗi Cung Ứng là ngành cạnh tranh nhất với 27.7 điểm, trong khi các ngành như Thẩm Định Giá, Bảo Hiểm hay Bất Động Sản có mức điểm chuẩn thấp nhất chỉ 22.8 điểm — đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho thí sinh muốn vào KSA với điểm số vừa phải; hãy ưu tiên chọn ngành phù hợp với thế mạnh và định hướng nghề nghiệp của bản thân.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn toàn bộ 59

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 23.224.526.1

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Công Nghệ Marketing27.227.226.6
Kinh Doanh Quốc Tế23.827.026.626.726.3
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng27.427.727.027.127.7
Marketing24.027.527.026.826.5
Phân Tích Dữ Liệu26.4
Thương Mại Điện Tử21.927.426.626.526.1
Truyền Thông Số Và Thiết Kế Đa Phương Tiện26.326.626.3
Tài Chính Quốc Tế26.826.926.626.526.3

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
27.7Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07
26.6Công Nghệ Marketing
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
26.5Marketing
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
26.4Phân Tích Dữ Liệu
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07
26.3Truyền Thông Số Và Thiết Kế Đa Phương Tiện
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09;V00
26.3Tài Chính Quốc Tế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
26.3Kinh Doanh Quốc Tế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
26.1Thương Mại Điện Tử
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07;D09
26.0Khoa Học Dữ Liệu
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07
25.9Công Nghệ Tài Chính
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.8Kinh Doanh Thương Mại
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.7Kiểm Toán
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.6Kinh Doanh Số
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.5Quản Trị Sự Kiện Và Dịch Vụ Giải Trí
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.4Công Nghệ Logistics
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07
25.4Kinh Tế Top 38 Thế Giới Theo Shanghairanking Consultancy 2024 Xem Chi Tiết
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.3Quản Trị Hải Quan - Ngoại Thương
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.0Hệ Thống Thông Tin Quản Lý
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07;D09
25.0Cử Nhân Tài Năng Isb Bbus
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.9Luật Kinh Doanh Quốc Tế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D09

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
22.8Thẩm Định Giá Và Quản Trị Tài Sản
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
22.8Bảo Hiểm
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
22.8Bất Động Sản
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
22.8Quản Trị Bệnh Viện
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.0Quản Lý Công
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.0Công Nghệ Và Đổi Mới Sáng Tạo
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07
23.0Phân Tích Rủi Ro Và Định Phí Bảo Hiểm
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07;D09
23.0Kinh Doanh Nông Nghiệp
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.0Kiến Trúc Và Thiết Kế Đô Thị Thông Minh
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;V00;D09
23.0Chương Trình Kế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Nghề Nghiệp Quốc Tế Icaew
Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
A00;A01;D01;D07;D09
23.1Thị Trường Chứng Khoán
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.2Chương Trình Kế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Nghề Nghiệp Quốc Tế Acca
Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
A00;A01;D01;D07;D09
23.4Kế Toán Doanh Nghiệp
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.4Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.4Điều Khiển Thông Minh Và Tự Động Hóa
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07
23.5Thuế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.6Quản Trị Bền Vững Doanh Nghiệp Và Môi Trường
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.6Kỹ Thuật Phần Mềm
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07
23.8An Toàn Thông Tin
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07
23.8Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Đại Học Kinh Tế Tphcm bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →