Trường Đại học Phenikaa (mã PKA) là một trong những cơ sở giáo dục tư thục uy tín tại Hà Nội, năm 2025 tuyển sinh 64 ngành với điểm chuẩn dao động từ 17.0 đến 25.5 và mức trung bình đạt 19.4 điểm, phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.
Điểm chuẩn trung bình của Phenikaa duy trì ổn định quanh mức 20.1 điểm trong 5 năm gần đây, cho thấy chính sách tuyển sinh nhất quán và dự báo năm 2026 mức điểm sẽ tiếp tục dao động trong khoảng 19–20 điểm.
Ngành cạnh tranh nhất là Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh (học bằng tiếng Anh) với 25.5 điểm, trong khi các ngành như Đông Phương Học, Kỹ Thuật Hóa Học hay Ngôn Ngữ Nhật chỉ cần 17.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc lựa chọn ngành phù hợp với năng lực và định hướng nghề nghiệp của mình.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành và so sánh qua nhiều năm, bạn hãy sử dụng công cụ tra cứu thông minh của HAT 360 để có thông tin chính xác và đưa ra quyết định xét tuyển tự tin nhất!
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | — | — | — | — | 25.5 |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | 21.0 | 22.0 | 22.0 | 22.0 | 22.0 |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | — | — | — | — | 22.0 |
| Ngôn Ngữ Trung Quốc | 22.0 | 23.8 | 23.0 | 23.0 | 22.0 |
| Răng - Hàm - Mặt | — | — | 22.5 | 22.5 | 22.5 |
| Truyền Thông Đa Phương Tiện | — | — | — | — | 22.0 |
| Tài Năng Khoa Học Máy Tính | — | — | 23.0 | 23.0 | 23.0 |
| Y Khoa | — | 23.0 | 22.5 | 22.5 | 22.5 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 25.5 | Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A00;A01;A02;C01;X06;X07 | ↗ |
| 23.0 | Tài Năng Khoa Học Máy Tính | A00;A01;D07;X06;X26;X27 | ↗ |
| 22.5 | Răng - Hàm - Mặt | A00;B00;B03;B08;C02;D07 | ↗ |
| 22.5 | Y Khoa | A00;B00;B03;B08;C02;D07 | ↗ |
| 22.0 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 22.0 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D01;D04;D09;D30;D84;X25 | ↗ |
| 22.0 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | A00;A01;C01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 22.0 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | C00;C01;C04;D01;D84;X25;X27 | ↗ |
| 21.0 | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | A00;A01;D07;X06;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | A00;A01;D07;D08;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | A00;A01;B00;D07;X06;X07 | ↗ |
| 21.0 | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | A00;A01;D07;D08;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Dược Học | A00;B00;B08;D07;X10;X14 | ↗ |
| 21.0 | Y Học Cổ Truyền | A00;B00;B03;B08;C02;D07 | ↗ |
| 21.0 | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 20.0 | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;B00;B04;D01;D07;X13 | ↗ |
| 20.0 | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | A00;A01;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 20.0 | Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | A00;A01;B00;D07;X06;X07 | ↗ |
| 20.0 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;A02;C01;X06;X07 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 17.0 | Đông Phương Học | C00;C03;C19;D01;D14;D66;X70;X78 | ↗ |
| 17.0 | Kỹ Thuật Hóa Học | A00;A01;B00;D07;X10;X11 | ↗ |
| 17.0 | Khoa Học Y Sinh | A00;B00;B03;B08;C02;D07 | ↗ |
| 17.0 | Hộ Sinh | A00;B00;B03;B08;D07;X14 | ↗ |
| 17.0 | Ngôn Ngữ Nhật | A01;D01;D06;D09;D10;D15 | ↗ |
| 17.0 | Ngôn Ngữ Pháp | A01;D01;D03;D09;D20;D89;X37 | ↗ |
| 17.0 | Quản Lý Bệnh Viện | A00;A01;A02;B00;B03;D01 | ↗ |
| 17.0 | Điều Dưỡng | A00;B00;B03;B08;D07;X14 | ↗ |
| 18.0 | Công Nghệ Tài Chính | A01;D01;D07;D84;X25;X26;X27 | ↗ |
| 18.0 | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;D01;D07;X26;X27 | ↗ |
| 18.0 | Luật Kinh Doanh | C00;C03;C19;D01;D12;D13;X70 | ↗ |
| 18.0 | Luật Kinh Tế | C00;C03;C19;D01;D12;D13;X70 | ↗ |
| 18.0 | Luật Quốc Tế | D01;D11;D12;D14;D15;D66;X78 | ↗ |
| 18.0 | Luật Thương Mại Quốc Tế | D01;D11;D12;D14;D15;D66;X78 | ↗ |
| 18.0 | Luật | C00;C03;C19;D01;D12;D13;X70 | ↗ |
| 18.0 | Kinh Tế Số | A00;A01;D01;D84;X25;X26;X27 | ↗ |
| 18.0 | Công Nghệ Sinh Học | A00;B00;B08;D07;X14;X15 | ↗ |
| 18.0 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | A01;D01;D07;D84;X25;X26;X27 | ↗ |
| 18.0 | Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | A00;A01;D01;D84;X25;X26;X27 | ↗ |
| 18.0 | Marketing (Công Nghệ Marketing) | A01;D01;D07;D84;X25;X26;X27 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Đại Học Phenikaa bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →