Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên (mã DTS) là một trong những cơ sở đào tạo giáo viên uy tín tại khu vực miền núi phía Bắc, năm 2025 tuyển sinh 56 ngành với điểm chuẩn dao động từ 21,2 đến 28,2 điểm, mức trung bình đạt 25,3 điểm — cho thấy sức cạnh tranh ở ngưỡng khá cao so với mặt bằng chung.
Điểm chuẩn trung bình của trường tăng liên tục và mạnh mẽ từ 19,1 điểm năm 2020 lên 26,5 điểm năm 2024 trước khi điều chỉnh nhẹ xuống 25,3 điểm năm 2025, phản ánh xu hướng tăng bền vững trong dài hạn; dự kiến năm 2026, mức điểm chuẩn trung bình sẽ tiếp tục duy trì quanh ngưỡng 25–26 điểm.
Sư phạm Ngữ Văn và Sư phạm Địa Lý là những ngành cạnh tranh nhất với điểm chuẩn lên tới 28,2 điểm, trong khi Sư phạm Sinh học và Sư phạm Tin học có điểm chuẩn thấp nhất chỉ 21,2 điểm — thí sinh nên cân nhắc lựa chọn ngành phù hợp với năng lực để tối ưu hóa cơ hội trúng tuyển.
Để tra cứu chi tiết điể
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Sư Phạm Lịch Sử | 24.0 | 27.5 | 28.0 | 28.6 | 27.6 |
| Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lý | — | 24.8 | 26.2 | — | 27.8 |
| Sư Phạm Ngữ Văn | 24.0 | 26.8 | 26.9 | 28.6 | 27.4 |
| Sư Phạm Địa Lý | 24.0 | 26.2 | 26.7 | — | 27.6 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 28.2 | Sư Phạm Ngữ Văn | C20;X74 | ↗ |
| 28.1 | Sư Phạm Địa Lý | C20;X74 | ↗ |
| 28.0 | Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lý kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25 | C20;X74 | ↗ |
| 27.9 | Sư Phạm Lịch Sử kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25 | C00;C19;X70 | ↗ |
| 27.9 | Sư Phạm Ngữ Văn | C00;C19;X70 | ↗ |
| 27.8 | Sư Phạm Địa Lý | C00;C09 | ↗ |
| 27.8 | Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lý kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25 | C00;X70 | ↗ |
| 27.5 | Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lý kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25 | A07 | ↗ |
| 27.4 | Sư Phạm Ngữ Văn | D15 | ↗ |
| 27.3 | Sư Phạm Địa Lý | D15 | ↗ |
| 27.2 | Sư Phạm Lịch Sử kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25 | D14 | ↗ |
| 27.2 | Sư Phạm Ngữ Văn | D14 | ↗ |
| 27.1 | Giáo Dục Công Dân | C20 | ↗ |
| 27.1 | Sư Phạm Địa Lý | C04 | ↗ |
| 27.0 | Giáo Dục Chính Trị | C20 | ↗ |
| 26.9 | Giáo Dục Công Dân | A09;X21;C19;X70 | ↗ |
| 26.7 | Giáo Dục Chính Trị | A09;C19;X21;X70 | ↗ |
| 26.4 | Sư Phạm Ngữ Văn | D01 | ↗ |
| 26.4 | Tâm Lý Học Giáo Dục | C20;X74 | ↗ |
| 26.4 | Giáo Dục Công Dân | A08;X17 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 21.2 | Sư Phạm Sinh Học | B08 | ↗ |
| 21.2 | Sư Phạm Tin Học | D01 | ↗ |
| 21.8 | Sư Phạm Tin Học | A01 | ↗ |
| 21.8 | Sư Phạm Sinh Học | B00;X16 | ↗ |
| 22.0 | Sư Phạm Sinh Học | A02 | ↗ |
| 22.2 | Sư Phạm Tin Học | A00;X06 | ↗ |
| 22.3 | Giáo Dục Mầm Non | D01;X17 | ↗ |
| 22.9 | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | B08 | ↗ |
| 23.2 | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | D07 | ↗ |
| 23.3 | Giáo Dục Mầm Non | C14;X01;D66;X78 | ↗ |
| 23.4 | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | A01;B00 | ↗ |
| 23.5 | Sinh Học Ứng Dụng | B08 | ↗ |
| 23.7 | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | A02 | ↗ |
| 23.8 | Giáo Dục Mầm Non | C19 | ↗ |
| 23.9 | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | A00 | ↗ |
| 24.0 | Giáo Dục Tiểu Học | D01 | ↗ |
| 24.0 | Sinh Học Ứng Dụng | A02;X16 | ↗ |
| 24.1 | Sư Phạm Tiếng Anh | D01;D09 | ↗ |
| 24.2 | Giáo Dục Học | D01 | ↗ |
| 24.2 | Sinh Học Ứng Dụng | A02 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →