Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền (mã HBT) là một trong những cơ sở đào tạo hàng đầu về báo chí, truyền thông và khoa học chính trị tại Việt Nam, năm 2025 tuyển sinh 26 ngành với điểm chuẩn dao động từ 23.0 đến 25.1 điểm, trung bình đạt 23.9 điểm. Mức điểm này phản ánh sức cạnh tranh ổn định của trường, phù hợp với nhiều nhóm thí sinh có học lực khá đến giỏi.
Điểm chuẩn trung bình của HBT duy trì ở mức 24.9 điểm trong giai đoạn 2020–2024, tuy nhiên năm 2025 ghi nhận mức giảm đáng chú ý xuống còn 23.9 điểm, cho thấy áp lực cạnh tranh có phần giảm nhẹ. Dựa trên xu hướng này, thí sinh có thể dự báo điểm chuẩn năm 2026 sẽ dao động quanh mức 23.5–24.5 điểm, tùy thuộc vào số lượng hồ sơ đăng ký.
Ngành Kinh Tế chuyên ngành Quản Lý Kinh Tế là ngành cạnh tranh nhất với 25.1 điểm, trong khi Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học và Chính Trị Học chuyên ngành Công Tác Tư Tưởng - Văn Hóa là những ngành dễ tiếp cận nh
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chính Trị Học, Chuyên Ngành Truyền Thông Chính Sách | 24.8 | 25.1 | 25.2 | — | 24.4 |
| Công Tác Xã Hội | 24.5 | 24.6 | 25.0 | 25.7 | 24.4 |
| Kinh Tế Chính Trị | 25.0 | 25.2 | 25.1 | 25.9 | 24.6 |
| Kinh Tế, Chuyên Ngành Quản Lý Kinh Tế | 25.5 | 25.6 | 25.6 | 26.1 | 24.8 |
| Xã Hội Học | 24.9 | 25.0 | 25.4 | 25.8 | 24.7 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 25.1 | Kinh Tế, Chuyên Ngành Quản Lý Kinh Tế | C03;X01 | ↗ |
| 24.9 | Xã Hội Học | C03;X01 | ↗ |
| 24.8 | Kinh Tế Chính Trị | C03;X01 | ↗ |
| 24.7 | Công Tác Xã Hội | C03;X01 | ↗ |
| 24.6 | Chính Trị Học, Chuyên Ngành Truyền Thông Chính Sách | C03;X01 | ↗ |
| 24.6 | Kinh Tế, Chuyên Ngành Quản Lý Kinh Tế | D01;X02 | ↗ |
| 24.4 | Xã Hội Học | D01;X02 | ↗ |
| 24.3 | Kinh Tế Chính Trị | D01;X02 | ↗ |
| 24.2 | Quản Lý Nhà Nước | C03;X01 | ↗ |
| 24.2 | Công Tác Xã Hội | D01;X02 | ↗ |
| 24.1 | Chính Trị Học, Chuyên Ngành Truyền Thông Chính Sách | D01;X02 | ↗ |
| 24.0 | Quản Lý Công | C03;X01 | ↗ |
| 23.8 | Quản Lý Nhà Nước | D01;X02 | ↗ |
| 23.7 | Xây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước | C03;X01 | ↗ |
| 23.7 | Chính Trị Học, Chuyên Ngành Tư Tưởng Hồ Chí Minh | C03;X01 | ↗ |
| 23.6 | Triết Học | C03;X01 | ↗ |
| 23.6 | Chính Trị Học, Chuyên Ngành Chính Trị Phát Triển | C03;X01 | ↗ |
| 23.5 | Quản Lý Công | D01;X02 | ↗ |
| 23.5 | Chính Trị Học, Chuyên Ngành Công Tác Tư Tưởng - Văn Hóa | C03;X01 | ↗ |
| 23.5 | Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học | C03;X01 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 23.0 | Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học | D01;X02 | ↗ |
| 23.0 | Chính Trị Học, Chuyên Ngành Công Tác Tư Tưởng - Văn Hóa | D01;X02 | ↗ |
| 23.1 | Chính Trị Học, Chuyên Ngành Chính Trị Phát Triển | D01;X02 | ↗ |
| 23.1 | Triết Học | D01;X02 | ↗ |
| 23.2 | Chính Trị Học, Chuyên Ngành Tư Tưởng Hồ Chí Minh | D01;X02 | ↗ |
| 23.2 | Xây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước | D01;X02 | ↗ |
| 23.5 | Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học | C03;X01 | ↗ |
| 23.5 | Chính Trị Học, Chuyên Ngành Công Tác Tư Tưởng - Văn Hóa | C03;X01 | ↗ |
| 23.5 | Quản Lý Công | D01;X02 | ↗ |
| 23.6 | Chính Trị Học, Chuyên Ngành Chính Trị Phát Triển | C03;X01 | ↗ |
| 23.6 | Triết Học | C03;X01 | ↗ |
| 23.7 | Chính Trị Học, Chuyên Ngành Tư Tưởng Hồ Chí Minh | C03;X01 | ↗ |
| 23.7 | Xây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước | C03;X01 | ↗ |
| 23.8 | Quản Lý Nhà Nước | D01;X02 | ↗ |
| 24.0 | Quản Lý Công | C03;X01 | ↗ |
| 24.1 | Chính Trị Học, Chuyên Ngành Truyền Thông Chính Sách | D01;X02 | ↗ |
| 24.2 | Công Tác Xã Hội | D01;X02 | ↗ |
| 24.2 | Quản Lý Nhà Nước | C03;X01 | ↗ |
| 24.3 | Kinh Tế Chính Trị | D01;X02 | ↗ |
| 24.4 | Xã Hội Học | D01;X02 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →