Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 28 ngành năm 2025

28
Ngành 2025
21.0
Thấp nhất
26.2
Cao nhất
24.0
Trung bình

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (mã BVH) là một trong những trường kỹ thuật - công nghệ hàng đầu Việt Nam, năm 2025 tuyển sinh 28 ngành với điểm chuẩn dao động từ 21.0 đến 26.2, trung bình đạt 24.0 điểm — cho thấy mức cạnh tranh tương đối cao nhưng vẫn có nhiều lựa chọn phù hợp cho thí sinh ở nhiều mức học lực khác nhau.

Điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 25.4 điểm suốt giai đoạn 2020–2024, tuy nhiên năm 2025 ghi nhận mức giảm đáng chú ý xuống còn 24.0 điểm; nếu xu hướng này tiếp tục, thí sinh năm 2026 có thể kỳ vọng mức điểm chuẩn dao động trong khoảng 23.5–24.5 điểm.

Các ngành cạnh tranh nhất năm 2025 là Khoa Học Máy Tính (Định Hướng Khoa Học Dữ Liệu) và Kỹ Thuật Điều Khiển & Tự Động Hóa với 26.2 điểm, trong khi Kế Toán Chất Lượng Cao (Chuẩn Quốc Tế ACCA) chỉ lấy 21.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc kỹ thế mạnh bản thân và chọn ngành phù hợp

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 20.824.026.2

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
An Toàn Thông Tin26.626.726.025.925.2
Công Nghệ Thông Tin26.927.226.626.425.8
Công Nghệ Vi Mạch Bán Dẫn (Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử)————25.5
Khoa Học Máy Tính (Định Hướng Khoa Học Dữ Liệu)——26.626.326.2
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa——25.426.126.2
Thương Mại Điện Tử26.526.426.226.125.1
Truyền Thông Đa Phương Tiện26.626.226.325.925.2
Trí Tuệ Nhân Tạo————25.7

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
26.2Khoa Học Máy Tính (Định Hướng Khoa Học Dữ Liệu)A00;A01;X06;X26↗
26.2Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X26↗
25.8Công Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26↗
25.7Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X26↗
25.5Công Nghệ Vi Mạch Bán Dẫn (Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử)A00;A01;X06;X26↗
25.2Truyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26↗
25.2An Toàn Thông TinA00;A01;X06;X26↗
25.1Thương Mại Điện TửA00;A01;D01;X06;X26↗
25.1Kỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;X06;X26↗
24.9Trí Tuệ Nhân Tạo Vạn Vật (Aiot) (Ngành Kỹ Thuật Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;X06;X26↗
24.6Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;X06;X26↗
24.4Kỹ Thuật Dữ Liệu (Ngành Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu)A00;A01;X06;X26↗
24.2Logistics Và Quản Trị Chuỗi Cung Ứng (Ngành Quản Trị Kinh Doanh)A00;A01;D01;X06;X26↗
24.0Công Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26↗
24.0MarketingA00;A01;D01;X06;X26↗
23.6Công Nghệ Tài Chính (Fintech)A00;A01;D01;X06;X26↗
23.6Công Nghệ Thông Tin - Chương Trình Chất Lượng CaoA00;A01;X06;X26↗
23.5Công Nghệ Thông Tin Việt - NhậtA00;A01;X06;X26↗
23.5Thiết Kế Và Phát Triển Game (Ngành Công Nghệ Đa Phương Tiện)A00;A01;D01;X06;X26↗
23.5Quan Hệ Công Chúng (Ngành Marketing)A00;A01;D01;X06;X26↗

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
21.0Kế Toán Chất Lượng Cao (Chuẩn Quốc Tế Acca)A00;A01;X06;X26;D01↗
22.0Marketing (Chất Lượng Cao)A00;A01;D01;X06;X26↗
22.2Công Nghệ Thông Tin (Cử Nhân Định Hướng Ứng Dụng)A00;A01;X06;X26↗
22.5Kế ToánA00;A01;D01;X06;X26↗
22.6Truyền Thông Đa Phương Tiện - Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng CaoA00;A01;D01;X06;X26↗
22.7Báo ChíA00;A01;D01;X06;X26↗
22.8Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;X06;X26;D01↗
23.1An Toàn Thông Tin - Chất Lượng CaoA00;A01;X06;X26↗
23.5Quan Hệ Công Chúng (Ngành Marketing)A00;A01;D01;X06;X26↗
23.5Thiết Kế Và Phát Triển Game (Ngành Công Nghệ Đa Phương Tiện)A00;A01;D01;X06;X26↗
23.5Công Nghệ Thông Tin Việt - NhậtA00;A01;X06;X26↗
23.6Công Nghệ Thông Tin - Chương Trình Chất Lượng CaoA00;A01;X06;X26↗
23.6Công Nghệ Tài Chính (Fintech)A00;A01;D01;X06;X26↗
24.0Công Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26↗
24.0MarketingA00;A01;D01;X06;X26↗
24.2Logistics Và Quản Trị Chuỗi Cung Ứng (Ngành Quản Trị Kinh Doanh)A00;A01;D01;X06;X26↗
24.4Kỹ Thuật Dữ Liệu (Ngành Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu)A00;A01;X06;X26↗
24.6Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;X06;X26↗
24.9Trí Tuệ Nhân Tạo Vạn Vật (Aiot) (Ngành Kỹ Thuật Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;X06;X26↗
25.1Kỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;X06;X26↗

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →