Học Viện Ngân Hàng (mã NHH) là một trong những cơ sở đào tạo hàng đầu về tài chính – ngân hàng tại Việt Nam, năm 2025 tuyển sinh 37 ngành với điểm chuẩn dao động từ 21.0 đến 27.0 điểm và mức trung bình đạt 23.2 điểm.
Trong 5 năm gần đây, điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 25.1 điểm, tuy nhiên năm 2025 ghi nhận sự giảm đáng kể xuống còn 23.2 điểm; dựa trên xu hướng này, thí sinh có thể dự báo điểm chuẩn năm 2026 sẽ dao động trong khoảng 23 – 25 điểm.
Ngành Luật Kinh Tế là ngành cạnh tranh nhất với 27.0 điểm, trong khi các chương trình cấp song bằng quốc tế như Ngân Hàng Và Tài Chính Quốc Tế Coventry hay Tài Chính – Ngân Hàng Sunderland chỉ lấy 21.0 điểm – đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho thí sinh muốn có bằng quốc tế với mức điểm đầu vào dễ tiếp cận hơn.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành và so sánh các trường một cách nhanh chóng, thí sinh hãy sử dụng công cụ tra cứu điểm chuẩn
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Thống Thông Tin Quản Lý | 26.3 | 26.4 | 25.6 | 26.0 | 24.8 |
| Kinh Doanh Quốc Tế | 26.8 | 26.5 | — | 27.0 | 25.2 |
| Kiểm Toán | — | — | — | 26.5 | 24.9 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | — | — | 26.4 | 26.5 | 25.1 |
| Luật Kinh Tế | 27.0 | 26.9 | 26.0 | 27.0 | 25.7 |
| Ngân Hàng | — | 25.8 | 25.7 | 26.2 | 24.9 |
| Ngân Hàng Số | — | — | 25.6 | 26.1 | 24.8 |
| Tài Chính | — | 26.1 | 26.1 | 26.4 | 25.2 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 27.0 | Luật Kinh Tế | C00;C03 | ↗ |
| 25.2 | Kinh Doanh Quốc Tế | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.2 | Tài Chính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.1 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 24.9 | Ngân Hàng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.9 | Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.8 | Ngân Hàng Số | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.8 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.7 | Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.7 | Kế Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.5 | Luật Kinh Tế | D01;D14 | ↗ |
| 24.4 | Công Nghệ Tài Chính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.4 | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.4 | Kinh Tế Đầu Tư | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.8 | Khoa Học Dữ Liệu Trong Kinh Tế Và Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.5 | Quản Trị Du Lịch | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.5 | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.5 | Chất Lượng Cao Thương Mại Điện Tử | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.4 | Ngôn Ngữ Anh Tài Chính - Ngân Hàng | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.4 | Chất Lượng Cao Kinh Doanh Quốc Tế | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 21.0 | Ngân Hàng Và Tài Chính Quốc Tế Coventry (Cấp Song Bằng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Kế Toán Sunderland, Anh (Cấp Song Bằng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Tài Chính – Ngân Hàng Sunderland, Anh (Cấp Song Bằng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Kinh Doanh Quốc Tế Coventry (Cấp Song Bằng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.1 | Chất Lượng Cao Hoạch Định Và Tư Vấn Tài Chính | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 21.1 | Quản Trị Kinh Doanh Cityu, Hoa Kỳ (Cấp Song Bằng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.2 | Chất Lượng Cao Ngân Hàng Trung Ương Và Chính Sách Công | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 21.4 | Marketing Số (Đh Coventry, Anh Cấp Bằng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.6 | Chất Lượng Cao Kế Toán | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 21.6 | Chất Lượng Cao Tài Chính | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 21.8 | Chất Lượng Cao Ngôn Ngữ Anh Tài Chính - Ngân Hàng | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 21.9 | Chất Lượng Cao Hệ Thống Thông Tin Quản Lý | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 22.0 | Chất Lượng Cao Ngân Hàng | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 22.1 | Chất Lượng Cao Quản Trị Kinh Doanh | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 22.1 | Chất Lượng Cao Kinh Tế Đầu Tư | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 22.9 | Chất Lượng Cao Ngân Hàng Và Tài Chính Quốc Tế | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.1 | Chất Lượng Cao Marketing Số | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.4 | Chất Lượng Cao Kinh Doanh Quốc Tế | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.4 | Ngôn Ngữ Anh Tài Chính - Ngân Hàng | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.5 | Chất Lượng Cao Thương Mại Điện Tử | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Học Viện Ngân Hàng bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →