Học viện Tài chính (mã HTC) là một trong những cơ sở đào tạo kinh tế - tài chính hàng đầu Việt Nam, năm 2025 tuyển sinh 34 ngành với điểm chuẩn dao động từ 21.0 đến 26.6, trung bình đạt 23.5 điểm — mức khá cạnh tranh so với mặt bằng chung các trường khối kinh tế.
Nhìn lại giai đoạn 2020–2024, điểm chuẩn trung bình của HTC duy trì ổn định quanh mức 25.6 điểm, tuy nhiên năm 2025 ghi nhận sự giảm đáng kể xuống còn 23.5 — thí sinh nên theo dõi sát xu hướng này vì điểm chuẩn 2026 có thể phục hồi trở lại ngưỡng 25–26 điểm.
Kiểm toán là ngành cạnh tranh nhất với 26.6 điểm, trong khi các chương trình định hướng quốc tế như ACCA hay ICAEW CFAB có điểm chuẩn chỉ 21.0 — đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho thí sinh muốn học tại HTC mà chưa có điểm thật cao.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành và so sánh các trường, bạn hãy sử dụng công cụ tra cứu thông minh của **HAT 360** để có định hướng xét tuyển chính xác và phù hợp nhất!
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khoa Học Dữ Liệu Trong Tài Chính | — | — | — | — | 25.5 |
| Kinh Tế Và Quản Lý Nguồn Lực Tài Chính | — | — | — | — | 25.4 |
| Kinh Tế Đầu Tư | — | — | — | — | 25.6 |
| Kiểm Toán | — | — | — | — | 26.6 |
| Marketing | — | — | — | — | 26.2 |
| Tài Chính - Ngân Hàng 1 (Cn Thuế; Hải Quan Và Nghiệp Vụ Ngoại Thương; Tài Chính Quốc Tế | — | — | — | — | 25.5 |
| Tài Chính - Ngân Hàng 2 (Cn Tài Chính Doanh Nghiệp; Phân Tích Tài Chính) | — | — | — | — | 26.3 |
| Tài Chính - Ngân Hàng 3 (Cn Ngân Hàng; Đầu Tư Tài Chính) | — | — | — | — | 25.4 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 26.6 | Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.3 | Tài Chính - Ngân Hàng 2 (Cn Tài Chính Doanh Nghiệp; Phân Tích Tài Chính) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.2 | Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.6 | Kinh Tế Đầu Tư | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.5 | Khoa Học Dữ Liệu Trong Tài Chính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.5 | Tài Chính - Ngân Hàng 1 (Cn Thuế; Hải Quan Và Nghiệp Vụ Ngoại Thương; Tài Chính Quốc Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.4 | Kinh Tế Và Quản Lý Nguồn Lực Tài Chính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.4 | Tài Chính - Ngân Hàng 3 (Cn Ngân Hàng; Đầu Tư Tài Chính) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.1 | Luật Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.1 | Tin Học Tài Chính Kế Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.0 | Kế Toán Doanh Nghiệp; Kế Toán Công | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.0 | Quản Trị Doanh Nghiệp; Quản Trị Kinh Doanh Du Lịch | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.0 | Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Tài Chính Kế Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.9 | Kinh Tế Chính Trị - Tài Chính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.9 | Kinh Doanh Quốc Tế (Theo Định Hướng Icaew Cfab) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.6 | Toán Tài Chính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.1 | Tiếng Anh Tài Chính Kế Toán | A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.4 | Digital Marketing (Theo Định Hướng Icdl) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.8 | Kinh Tế Đầu Tư (Theo Định Hướng Acca) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.6 | Quản Trị Doanh Nghiệp (Theo Định Hướng Icaew Cfab) | A01;D01;D07 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 21.0 | Ngân Hàng (Theo Định Hướng Icaew Cfab) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Thẩm Định Giá Và Kinh Doanh Bất Động Sản (Theo Định Hướng Acca) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Thuế Và Quản Trị Thuế (Theo Định Hướng Acca) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Phân Tích Tài Chính (Theo Định Hướng Icaew Cfab) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Tài Chính Doanh Nghiệp (Theo Định Hướng Acca) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Kế Toán Quản Trị Và Kiểm Soát Quản Lý (Theo Định Hướng Cma) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đầu Tư Tài Chính (Theo Định Hướng Icaew Cfab) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.3 | Hải Quan Và Logistics (Theo Định Hướng Fiata) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.5 | Kiểm Toán (Theo Định Hướng Icaew Cfab) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.5 | Kế Toán Công (Theo Định Hướng Acca) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.5 | Kế Toán Doanh Nghiệp (Theo Định Hướng Acca) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.5 | Thẩm Định Giá Và Kinh Doanh Bất Động Sản | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.6 | Quản Lý Tài Chính Công | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.6 | Tài Chính Bảo Hiểm | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.6 | Quản Trị Doanh Nghiệp (Theo Định Hướng Icaew Cfab) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.8 | Kinh Tế Đầu Tư (Theo Định Hướng Acca) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.4 | Digital Marketing (Theo Định Hướng Icdl) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.1 | Tiếng Anh Tài Chính Kế Toán | A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.6 | Toán Tài Chính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.9 | Kinh Doanh Quốc Tế (Theo Định Hướng Icaew Cfab) | A01;D01;D07 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Học Viện Tài Chính bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →