Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu (BVU) là một trong những trường đại học năng động tại khu vực Đông Nam Bộ, năm 2025 tuyển sinh với 94 ngành học đa dạng. Điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 19.0, với mức trung bình 15.1 – cho thấy đây là trường có ngưỡng đầu vào khá phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.
Nhìn lại xu hướng từ năm 2020 đến 2025, điểm chuẩn BVU duy trì ổn định quanh mức 15.4 điểm, không có biến động lớn dù có một vài năm tăng nhẹ. Với sự ổn định này, thí sinh có thể dự báo điểm chuẩn năm 2026 sẽ tiếp tục nằm trong khoảng 15.0 – 15.5, không có nhiều đột biến.
Ngành Dược Học là ngành cạnh tranh nhất với điểm chuẩn lên tới 19.0, thí sinh muốn theo học cần chuẩn bị kỹ lưỡng và đặt mục tiêu điểm số cao ngay từ đầu. Ngược lại, các ngành như Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành hay Quản Trị Khách Sạn chỉ cần 15.0 điểm – là lựa chọn phù hợp cho những thí sinh muốn học ngành dịch vụ với mức điểm vừa ph
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh) | — | — | — | — | 15.0 |
| Dược Học | 21.0 | 21.0 | 21.0 | 21.0 | 19.0 |
| Kế Toán (Chương Trình Chuẩn, Học Song Ngữ Việt - Anh) | — | — | — | — | 17.0 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Chương Trình Chuẩn, Học Song Ngữ Việt - Anh) | — | — | — | — | 17.0 |
| Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Nhật) | — | — | — | — | 15.0 |
| Quản Trị Khách Sạn | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 15.0 |
| Điều Dưỡng | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 17.0 |
| Điều Dưỡng (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Nhật) | — | — | — | — | 17.0 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 19.0 | Dược Học | A00;B00;B08;D07 | ↗ |
| 17.0 | Kế Toán (Chương Trình Chuẩn, Học Song Ngữ Việt - Anh) | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 17.0 | Điều Dưỡng | A00;B00;B08;D07 | ↗ |
| 17.0 | Điều Dưỡng (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Nhật) | A00;B00;B08;D07 | ↗ |
| 17.0 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Chương Trình Chuẩn, Học Song Ngữ Việt - Anh) | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 15.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh) | A00;A01;D01;X26 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Nhật) | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Khách Sạn | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Khách Sạn (Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn Và Dịch Vụ Ăn Uống - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh) | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Khách Sạn (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Nhật) | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Khách Sạn & Ngôn Ngữ Anh (Chương Trình Chuẩn Nhận Cùng Lúc Hai Bằng Cử Nhân) | A01;C00;D01;X01 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Quản Trị Du Lịch - Nhà Hàng - Khách Sạn - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh) | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 15.0 | Quan Hệ Công Chúng | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành & Ngôn Ngữ Anh (Chương Trình Chuẩn Nhận Cùng Lúc Hai Bằng Cử Nhân) | A01;C00;D01;X01 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Kinh Doanh & Ngôn Ngữ Anh (Chương Trình Chuẩn Nhận Cùng Lúc Hai Bằng Cử Nhân) | A01;C00;D01;X01 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Du Lịch - Thương Mại - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00;D01;X01;X70 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Biên - Phiên Dịch - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00;D01;X01;X70 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Trung Quốc (Phương Pháp Giảng Dạy Tiếng Trung - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00;D01;X01;X70 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Trung Quốc (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00;D01;X01;X70 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 15.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh) | A00;A01;D01;X26 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Khách Sạn (Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn Và Dịch Vụ Ăn Uống - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh) | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Khách Sạn (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Nhật) | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Khách Sạn & Ngôn Ngữ Anh (Chương Trình Chuẩn Nhận Cùng Lúc Hai Bằng Cử Nhân) | A01;C00;D01;X01 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Quản Trị Du Lịch - Nhà Hàng - Khách Sạn - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh) | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Nhật) | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành & Ngôn Ngữ Anh (Chương Trình Chuẩn Nhận Cùng Lúc Hai Bằng Cử Nhân) | A01;C00;D01;X01 | ↗ |
| 15.0 | Quan Hệ Công Chúng | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Du Lịch - Thương Mại - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00;D01;X01;X70 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Biên - Phiên Dịch - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00;D01;X01;X70 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Trung Quốc (Phương Pháp Giảng Dạy Tiếng Trung - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00;D01;X01;X70 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Trung Quốc (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00;D01;X01;X70 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Du Lịch - Thương Mại - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Biên - Phiên Dịch - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Anh (Phương Pháp Giảng Dạy Tiếng Anh - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Anh (Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Tiếng Anh - Chương Trình Chuẩn Nhận Hai Bằng Cử Nhân Và Thạc Sĩ) | A01;C00;D01;X01 | ↗ |
| 15.0 | Marketing | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 15.0 | Marketing (Marketing Và Tổ Chức Sự Kiện - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh) | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →