Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 94 ngành năm 2025

94
Ngành 2025
15.0
Thấp nhất
19.0
Cao nhất
15.1
Trung bình

Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu (BVU) là một trong những trường đại học năng động tại khu vực Đông Nam Bộ, năm 2025 tuyển sinh với 94 ngành học đa dạng. Điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 19.0, với mức trung bình 15.1 – cho thấy đây là trường có ngưỡng đầu vào khá phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.

Nhìn lại xu hướng từ năm 2020 đến 2025, điểm chuẩn BVU duy trì ổn định quanh mức 15.4 điểm, không có biến động lớn dù có một vài năm tăng nhẹ. Với sự ổn định này, thí sinh có thể dự báo điểm chuẩn năm 2026 sẽ tiếp tục nằm trong khoảng 15.0 – 15.5, không có nhiều đột biến.

Ngành Dược Học là ngành cạnh tranh nhất với điểm chuẩn lên tới 19.0, thí sinh muốn theo học cần chuẩn bị kỹ lưỡng và đặt mục tiêu điểm số cao ngay từ đầu. Ngược lại, các ngành như Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành hay Quản Trị Khách Sạn chỉ cần 15.0 điểm – là lựa chọn phù hợp cho những thí sinh muốn học ngành dịch vụ với mức điểm vừa ph

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

2019202120232025 16.115.1

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh)15.0
Dược Học21.021.021.021.019.0
Kế Toán (Chương Trình Chuẩn, Học Song Ngữ Việt - Anh)17.0
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Chương Trình Chuẩn, Học Song Ngữ Việt - Anh)17.0
Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Nhật)15.0
Quản Trị Khách Sạn15.015.015.015.015.0
Điều Dưỡng19.019.019.019.017.0
Điều Dưỡng (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Nhật)17.0

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
19.0Dược HọcA00;B00;B08;D07
17.0Kế Toán (Chương Trình Chuẩn, Học Song Ngữ Việt - Anh)A00;A01;C00;D01
17.0Điều DưỡngA00;B00;B08;D07
17.0Điều Dưỡng (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Nhật)A00;B00;B08;D07
17.0Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Chương Trình Chuẩn, Học Song Ngữ Việt - Anh)A00;A01;C00;D01
15.0Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh)A00;A01;D01;X26
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Nhật)A00;A01;C00;D01
15.0Quản Trị Khách SạnA00;A01;C00;D01
15.0Quản Trị Khách Sạn (Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn Và Dịch Vụ Ăn Uống - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh)A00;A01;C00;D01
15.0Quản Trị Khách Sạn (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Nhật)A00;A01;C00;D01
15.0Quản Trị Khách Sạn & Ngôn Ngữ Anh (Chương Trình Chuẩn Nhận Cùng Lúc Hai Bằng Cử Nhân)A01;C00;D01;X01
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;C00;D01
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Quản Trị Du Lịch - Nhà Hàng - Khách Sạn - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh)A00;A01;C00;D01
15.0Quan Hệ Công ChúngA00;A01;C00;D01
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành & Ngôn Ngữ Anh (Chương Trình Chuẩn Nhận Cùng Lúc Hai Bằng Cử Nhân)A01;C00;D01;X01
15.0Quản Trị Kinh Doanh & Ngôn Ngữ Anh (Chương Trình Chuẩn Nhận Cùng Lúc Hai Bằng Cử Nhân)A01;C00;D01;X01
15.0Ngôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Du Lịch - Thương Mại - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Ngôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Biên - Phiên Dịch - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Ngôn Ngữ Trung Quốc (Phương Pháp Giảng Dạy Tiếng Trung - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Ngôn Ngữ Trung Quốc (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
15.0Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh)A00;A01;D01;X26
15.0Quản Trị Khách Sạn (Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn Và Dịch Vụ Ăn Uống - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh)A00;A01;C00;D01
15.0Quản Trị Khách Sạn (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Nhật)A00;A01;C00;D01
15.0Quản Trị Khách Sạn & Ngôn Ngữ Anh (Chương Trình Chuẩn Nhận Cùng Lúc Hai Bằng Cử Nhân)A01;C00;D01;X01
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;C00;D01
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Quản Trị Du Lịch - Nhà Hàng - Khách Sạn - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh)A00;A01;C00;D01
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Nhật)A00;A01;C00;D01
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành & Ngôn Ngữ Anh (Chương Trình Chuẩn Nhận Cùng Lúc Hai Bằng Cử Nhân)A01;C00;D01;X01
15.0Quan Hệ Công ChúngA00;A01;C00;D01
15.0Ngôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Du Lịch - Thương Mại - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Ngôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Biên - Phiên Dịch - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Ngôn Ngữ Trung Quốc (Phương Pháp Giảng Dạy Tiếng Trung - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Ngôn Ngữ Trung Quốc (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Ngôn Ngữ AnhA01;D01;D14;D15
15.0Ngôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Du Lịch - Thương Mại - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)A01;D01;D14;D15
15.0Ngôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Biên - Phiên Dịch - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)A01;D01;D14;D15
15.0Ngôn Ngữ Anh (Phương Pháp Giảng Dạy Tiếng Anh - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)A01;D01;D14;D15
15.0Ngôn Ngữ Anh (Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Tiếng Anh - Chương Trình Chuẩn Nhận Hai Bằng Cử Nhân Và Thạc Sĩ)A01;C00;D01;X01
15.0MarketingA00;A01;C00;D01
15.0Marketing (Marketing Và Tổ Chức Sự Kiện - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh)A00;A01;C00;D01

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →