Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 39 ngành năm 2025

39
Ngành 2025
16.5
Thấp nhất
27.2
Cao nhất
21.8
Trung bình

Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng (mã DDK) là một trong những trường kỹ thuật hàng đầu miền Trung, năm 2025 tuyển sinh 39 ngành với điểm chuẩn dao động từ 16.5 đến 27.2 điểm, mức trung bình đạt 21.8 điểm — cho thấy sự đa dạng về cơ hội cho thí sinh ở nhiều mức học lực khác nhau.

Điểm chuẩn trung bình của trường duy trì khá ổn định quanh mức 21.4 điểm trong 5 năm gần đây, không có biến động đột biến, vì vậy thí sinh có thể dự báo mức điểm chuẩn năm 2026 sẽ tiếp tục dao động trong khoảng 21–22 điểm.

Ngành Công nghệ Thông tin (Chuyên ngành Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ Nhân tạo) là ngành cạnh tranh nhất với 27.2 điểm, trong khi Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy có điểm chuẩn thấp nhất chỉ 16.5 điểm — thí sinh nên cân nhắc lựa chọn ngành phù hợp với năng lực và định hướng nghề nghiệp của bản thân.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành và so sánh qua các năm một cách nhanh chóng, bạn hãy sử dụng công cụ tra cứu thông minh của HAT 360 ngay h

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 21.421.822.3

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Công Nghệ Thông Tin (Đặc Thù - Hợp Tác Doanh Nghiệp)27.226.625.926.125.6
Công Nghệ Thông Tin (Đặc Thù - Hợp Tác Doanh Nghiệp), Chuyên Ngành Khoa Học Dữ Liệu Và Trí Tuệ Nhân Tạo26.526.427.127.2
Kỹ ThuậT Cơ ĐiệN Tử25.424.9
Kỹ Thuật Hóa Học23.220.121.323.124.2
Kỹ Thuật Máy Tính25.926.025.425.825.2
Kỹ Thuật ĐiệN Tử - Viễn Thông25.124.6
Kỹ Thuật ĐiệN Tử - Viễn Thông, Chuyên Ngành Vi Điện Tử - Thiết Kế Vi Mạch27.0
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa26.525.226.026.1

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
27.2Công Nghệ Thông Tin (Đặc Thù - Hợp Tác Doanh Nghiệp), Chuyên Ngành Khoa Học Dữ Liệu Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X26
27.0Kỹ Thuật ĐiệN Tử - Viễn Thông, Chuyên Ngành Vi Điện Tử - Thiết Kế Vi MạchA00;A01;X06
26.1Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X07;X26
25.6Công Nghệ Thông Tin (Đặc Thù - Hợp Tác Doanh Nghiệp)A00;A01;X06;X26
25.2Kỹ Thuật Máy TínhA00;A01;X06;X26
24.9Kỹ ThuậT Cơ ĐiệN TửA00;A01;D07;X06;X26
24.6Kỹ Thuật ĐiệN Tử - Viễn ThôngA00;A01;X06;X26
24.2Kỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;B00;C02;D07;X11
23.7Chương Trình Tiên Tiến Việt-Mỹ Ngành Hệ Thống Nhúng Và IotA00;A01;D07;X06;X07;X26
23.6Kỹ ThuậT Cơ Khí, Chuyên Ngành Cơ Khí Động LựcA00;A01;X06;X07;X26
23.6Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;X06;X07;X26
23.6Kỹ Thuật ĐiệNA00;A01;X06;X07;X26
23.5Công Nghệ Sinh Học, Chuyên Ngành Công Nghệ Sinh Học Y DượcA00;A01;B00;C02;D07;D08
23.3Kỹ Thuật Cơ Khí, Chuyên Ngành Cơ Khí Hàng KhôngA00;A01;D07;X06;X26
23.1Chương Trình Tiên Tiến Việt - Mỹ Ngành Kỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;D07;X06;X07;X26
22.9Quản Lý Công NghiệpA00;A01;D07;X06;X26
22.5Công Nghệ Thông Tin (Ngoại Ngữ Nhật)A00;A01;D28;X06;X26;X46
22.5Công Nghệ Chế TạO MáYA00;A01;D07;X06;X26
22.0Kỹ ThuậT NhiệTA00;A01;X06;X07
21.5Công Nghệ Sinh HọcA00;A01;B00;C02;D07;D08

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
16.5Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình ThủyA00;A01;C01;D07;X06;X26
17.2Kỹ ThuậT Xây Dựng Công TrìNh Giao Thông, Chuyên Ngành Xây Dựng Đường Sắt Tốc Độ Cao Và Đường Sắt Đô ThịA00;A01;C01;D07;X06
18.0Kỹ ThuậT Xây Dựng Công TrìNh Giao ThôngA00;A01;C01;D07;X06
18.1Kỹ ThuậT Môi TrườNgA00;A01;B00;D07;D08;X11
18.2Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ TầngA00;A01;C01;D07;X06
18.5Kiến TrúcV00;V01;V02
18.9Công Nghệ Kỹ ThuậT VậT LiệU Xây DựNgA00;A01;C01;D07;X06
19.1Kỹ ThuậT Xây Dựng, Chuyên Ngành Tin Học Xây DựngA00;A01;C01;D07;X06;X26
19.3Kỹ Thuật Tàu ThủyA00;A01;X06;X07;X26
19.4Quản Lý TàI Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;B00;D07;D08;X11
19.5Kỹ Thuật Xây Dựng, Chuyên Ngành Xây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpA00;A01;X05;X06;X07
19.6Kỹ ThuậT Xây Dựng, Chuyên Ngành Kỹ Thuật Và Quản Lý Xây Dựng Đô Thị Thông MinhA00;A01;C01;D07;X06;X26
20.2Kỹ ThuậT Xây Dựng, Chuyên Ngành Mô Hình Thông Tin Và Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Xây DựngA00;A01;C01;D07;X06
20.4Kinh Tế Xây DựNgA00;A01;D01;X06;X25;X26
21.0Kỹ Thuật Nhiệt, Chuyên Ngành Quản Lý Năng LượngA00;A01;X05;X06;X07
21.1Công Nghệ Thực PhẩmA00;A01;B00;C02;D07;D08
21.3Kỹ Thuật Hệ Thống Công NghiệpA00;A01;X06;X07;X26
21.4Công Nghệ Dầu Khí Và Khai Thác DầuA00;A01;C01;C02;D01;D07
21.4Chương Trình Đào Tạo Kỹ Sư Chất Lượng Cao Việt - Pháp (Pfiev)A00;A01;D07;X06;X07;X26
21.5Công Nghệ Sinh HọcA00;A01;B00;C02;D07;D08

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →