Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 25 ngành năm 2025

25
Ngành 2025
17.3
Thấp nhất
22.8
Cao nhất
17.8
Trung bình

Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai (mã: DCD) là một trong những trường đại học ngoài công lập uy tín tại khu vực miền Nam, với 25 ngành tuyển sinh trong năm 2025; điểm chuẩn dao động từ 17.3 đến 22.8 điểm, mức trung bình đạt 17.8 — cho thấy ngưỡng đầu vào khá đa dạng, phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.

Điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định ở mức 15.5 trong giai đoạn 2020–2024, nhưng đã tăng đáng kể lên 17.8 điểm vào năm 2025, phản ánh sức hút ngày càng lớn của trường; với đà tăng này, thí sinh nên chuẩn bị kỹ lưỡng vì điểm chuẩn năm 2026 có thể tiếp tục nhích lên.

Hai ngành cạnh tranh nhất là Điều Dưỡng và Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học với mức điểm chuẩn 22.8, đòi hỏi thí sinh phải có nền tảng vững chắc; trong khi đó, các ngành như Trí Tuệ Nhân Tạo, Quản Trị Kinh Doanh hay Tài Chính – Ngân Hàng có điểm chuẩn 17.3 — là lựa chọn phù hợp cho những bạn muốn tăng cơ hội trúng tuyển mà v

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

20172019202120232025 15.517.8

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học19.019.019.019.022.8
Nghệ Thuật Số17.7
Ngôn Ngữ Anh15.015.015.015.017.7
Ngôn Ngữ Trung Quốc15.015.015.017.7
Thiết Kế Đồ Họa15.017.7
Truyền Thông Đa Phương Tiện15.017.7
Điều Dưỡng19.019.019.019.022.8
Đông Phương Học15.015.015.015.017.7

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
22.8Điều Dưỡng
Thang điểm 40
A00;A02;B00;B08;D01;D07;D09;D10
22.8Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học
Thang điểm 40
A00;A02;B00;B08;D01;D07;D09;D10
17.7Đông Phương Học
Thang điểm 40
C00;C01;C02;D01;D14;D15;D66;X78
17.7Nghệ Thuật Số
Thang điểm 40
C00;C01;C02;D01;D11;D14;D15;D66;X78
17.7Truyền Thông Đa Phương Tiện
Thang điểm 40
C00;C01;C02;D01;D11;D14;D15;D66;X78
17.7Thiết Kế Đồ Họa
Thang điểm 40
C00;C01;C02;D01;D11;D14;D15;D66;X78
17.7Ngôn Ngữ Trung Quốc
Thang điểm 40
C00;C01;C02;D01;D14;D15;D66;X78
17.7Ngôn Ngữ Anh
Thang điểm 40
D01;D14;D15;D66;X78
17.3Tài Chính - Ngân Hàng
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.3Trí Tuệ Nhân Tạo
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.3Quản Trị Kinh Doanh
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.3Quản Trị Khách Sạn
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.3Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.3Công Nghệ Chế Tạo Máy
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.3Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học
Thang điểm 40
A00;A07;B00;B04;B08;D01;D09;D10;X13
17.3Kỹ Thuật Phần Mềm
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.3Kế Toán
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.3Công Nghệ Thực Phẩm
Thang điểm 40
A00;A07;BO0;B04;B08;D01;D09;D10;X13
17.3Công Nghệ Thông Tin
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.3Công Nghệ Sinh Học
Thang điểm 40
A00;A07;B00;B04;B08;D01;D09;D10;X13

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
17.3Công Nghệ Chế Tạo Máy
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.3Tài Chính - Ngân Hàng
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.3Trí Tuệ Nhân Tạo
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.3Quản Trị Kinh Doanh
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.3Quản Trị Khách Sạn
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.3Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.3Kỹ Thuật Phần Mềm
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.3Kế Toán
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.3Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.3Công Nghệ Thông Tin
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.3Công Nghệ Sinh Học
Thang điểm 40
A00;A07;B00;B04;B08;D01;D09;D10;X13
17.3Công Nghệ Kỹ Thuật Điện; Điện Tử
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.3Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.3Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.3Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường
Thang điểm 40
A00;A07;B00;B04;B08;D01;D09;D10;X13
17.3Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học
Thang điểm 40
A00;A07;B00;B04;B08;D01;D09;D10;X13
17.3Công Nghệ Thực Phẩm
Thang điểm 40
A00;A07;BO0;B04;B08;D01;D09;D10;X13
17.7Nghệ Thuật Số
Thang điểm 40
C00;C01;C02;D01;D11;D14;D15;D66;X78
17.7Ngôn Ngữ Anh
Thang điểm 40
D01;D14;D15;D66;X78
17.7Ngôn Ngữ Trung Quốc
Thang điểm 40
C00;C01;C02;D01;D14;D15;D66;X78

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →