Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 68 ngành năm 2025

68
Ngành 2025
16.0
Thấp nhất
24.5
Cao nhất
19.7
Trung bình

Trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải (mã GTA) là một trong những trường kỹ thuật trọng điểm trong lĩnh vực giao thông vận tải, năm 2025 tuyển sinh 68 ngành với điểm chuẩn dao động từ 16.0 đến 24.5, trung bình đạt 19.7 điểm — cho thấy sự đa dạng về ngưỡng xét tuyển, phù hợp với nhiều nhóm thí sinh có học lực khác nhau.

Nhìn lại xu hướng từ 2020 đến 2025, điểm chuẩn trung bình của trường tăng rõ rệt từ 17.1 lên 19.7 điểm, dù có dấu hiệu hạ nhiệt nhẹ trong hai năm gần đây (2024–2025), thí sinh nên chuẩn bị mục tiêu từ 20 điểm trở lên cho kỳ thi 2026 để tăng cơ hội trúng tuyển.

Ngành Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng dẫn đầu với 24.5 điểm, tiếp theo là Công Nghệ Kỹ Thuật Vi Mạch Bán Dẫn và Luật cùng 24.0 điểm — đây là những ngành cạnh tranh rất cao, trong khi các ngành như Đường Sắt Tốc Độ Cao hay Máy Và Thiết Bị Tự Động Hóa Xây Dựng chỉ lấy 16.0 điểm, là lự

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 15.319.720.8

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Công Nghệ Kỹ Thuật Vi Mạch Bán Dẫn———23.324.0
Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô24.123.822.621.623.0
Công Nghệ Thông Tin25.225.323.122.523.5
Hải Quan Và Logistics——21.923.523.0
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng25.725.424.124.524.5
Luật———20.024.0
Ngôn Ngữ Anh———20.023.2
Thương Mại Điện Tử25.425.424.124.123.5

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
24.5Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
24.0Công Nghệ Kỹ Thuật Vi Mạch Bán DẫnA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
24.0LuậtC00;C03;C04;D01;X01;X25↗
23.5Thương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27↗
23.5Công Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
23.2Ngôn Ngữ AnhA01;D01;D07;X25;X26;X27↗
23.0Hải Quan Và LogisticsA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27↗
23.0Công Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
23.0An Toàn Dữ Liệu Và An Ninh MạngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
23.0Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
22.5Thương Mại Quốc TếA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27↗
22.5Quản Trị MarketingA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27↗
22.5Logistics Và Vận Tải Đa Phương ThứcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
22.0Quản Trị Doanh NghiệpA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27↗
22.0Lữ Hành Và Du LịchA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
22.0Công Nghệ Ô Tô Điện Và Ô Tô HybridA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
21.5Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
21.5Công Nghệ Ô Tô Và Giao Thông Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
21.0Kỹ Thuật Vi Điện Tử Và Vật Lý Bán DẫnA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
21.0Trí Tuệ Nhân Tạo Và Giao Thông Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
16.0Đường Sắt Tốc Độ CaoA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
16.0Kế Toán Doanh Nghiệp (Học Tại Vĩnh Phúc)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27↗
16.0Máy Và Thiết Bị Tự Động Hóa Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
16.0Công Nghệ Và Quản Lý Môi TrườngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
16.0Mô Hình Thông Tin Công Trình Giao Thông (Bim)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
16.0Công Nghệ Thông Tin (Học Tại Vĩnh Phúc)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
16.0Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Học Tại Vĩnh Phúc)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
16.0Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu Đường BộA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
16.0Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu Đường Bộ (Hợp Tác Doanh Nghiệp)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
16.0Quản Lý; Khai Thác Và Bảo Trì Đường Cao TốcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
16.0Cnkt Cầu Đường Bộ (Học Tại Vĩnh Phúc)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
16.0Cnkt Công Trình Xây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
16.0Cnkt Cơ Khí Tàu Thủy Và Công Trình NổiA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
16.0Cnkt Cơ Khí Đầu Máy - Toa Xe Và Tàu Điện MetroA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
16.0Thanh Tra Và Quản Lý Công Trình Giao ThôngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
17.0Hạ Tầng Giao Thông Đô Thị Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
18.0Kinh Doanh Quốc Tế (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27↗
18.0Cơ Điện Tử·Ô Tô (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
18.0Lữ Hành Và Du Lịch (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
18.0Quản Lý Và Điều Hành Vận Tải Đường SắtA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →