Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ Tphcm
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 61 ngành năm 2025

61
Ngành 2025
15.0
Thấp nhất
19.0
Cao nhất
15.1
Trung bình

Trường Đại Học Công Nghệ TP.HCM (mã DKC) là một trong những trường đại học tư thục lớn tại miền Nam, năm 2025 tuyển sinh 61 ngành với điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 19.0, mức trung bình chỉ 15.1 điểm — khá thấp so với nhiều trường trong khu vực.

Điểm chuẩn trung bình của trường có xu hướng giảm đều qua các năm, từ 18.4 điểm năm 2020 xuống còn 15.1 điểm năm 2025; nếu xu hướng này tiếp tục, thí sinh có thể kỳ vọng mức điểm chuẩn năm 2026 sẽ tiếp tục duy trì quanh ngưỡng 15 điểm hoặc nhích nhẹ trở lại.

Ngành Dược Học là cạnh tranh nhất với điểm chuẩn 19.0, trong khi nhiều ngành như An Toàn Thông Tin, Luật, Marketing hay Ngôn Ngữ Anh chỉ lấy 15.0 điểm — thí sinh có học lực trung bình vẫn hoàn toàn có cơ hội trúng tuyển nếu chọn ngành phù hợp. Hãy cân nhắc kỹ định hướng nghề nghiệp để đưa ra lựa chọn ngành học tối ưu nhất cho bản thân.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn toàn bộ 61 ngành của Trường Đại Học Công Nghệ

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 13.615.118.9

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Dược Học21.021.021.021.019.0
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học20.019.019.019.017.0
Nghệ Thuật Số15.0
Ngôn Ngữ Anh18.017.017.017.015.0
Ngôn Ngữ Hàn Quốc18.017.017.017.015.0
Ngôn Ngữ Nhật18.017.017.017.015.0
Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống18.017.017.017.015.0
Điều Dưỡng20.019.019.019.017.0

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
19.0Dược HọcA00;B00;B03;C02;D07;X09
17.0Điều DưỡngA00;B00;B03;C02;D07;X09
17.0Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;B03;C02;D07;X09
15.0Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Nghệ Thuật SốC01;C03;C04;D01;X02;H01
15.0Ngôn Ngữ AnhC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Ngôn Ngữ Hàn QuốcC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Ngôn Ngữ NhậtC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Ngôn Ngữ Trung QuốcC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Quan Hệ Công ChúNgC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Quản Lý Thể Dục Thể ThaoC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Quản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngB03;C01;C02;D01;X01;X02
15.0Quản Lý Xây DựngC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Quản Trị Khách SạnC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Quản Trị Kinh DoanhC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Quản Trị Nhân LựcC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0LuậtC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Quản Trị Sự KiệnC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Robot Và Trí Tuệ Nhân TạoC01;C03;C04;D01;X01;X02

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
15.0An Toàn Thông TinC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0LuậtC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0MarketingC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Nghệ Thuật SốC01;C03;C04;D01;X02;H01
15.0Ngôn Ngữ AnhC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Ngôn Ngữ Hàn QuốcC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Ngôn Ngữ NhậtC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Ngôn Ngữ Trung QuốcC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Quan Hệ Công ChúNgC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Quản Lý Thể Dục Thể ThaoC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Quản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngB03;C01;C02;D01;X01;X02
15.0Quản Lý Xây DựngC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Quản Trị Khách SạnC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Quản Trị Kinh DoanhC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Quản Trị Nhân LựcC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Quản Trị Sự KiệnC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Robot Và Trí Tuệ Nhân TạoC01;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Thanh NhạcN05;C03;C04;D01;X01;X02

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Công Nghệ Tphcm bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →