Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 62 ngành năm 2025

62
Ngành 2025
18.0
Thấp nhất
26.3
Cao nhất
21.3
Trung bình

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (mã DCN) là một trong những cơ sở đào tạo kỹ thuật - công nghệ uy tín tại miền Bắc, năm 2025 tuyển sinh 62 ngành với điểm chuẩn dao động từ 18.0 đến 26.3 điểm, trung bình đạt 21.3 điểm — mức khá vừa phải, phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.

Điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 23.3 điểm trong giai đoạn 2020–2024, tuy nhiên năm 2025 giảm đáng kể xuống còn 21.3 điểm, do đó thí sinh có thể kỳ vọng mức điểm năm 2026 sẽ phục hồi nhẹ trở lại ngưỡng 22–23 điểm.

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa là cạnh tranh nhất với 26.3 điểm, trong khi các ngành Công nghệ Dệt May hay Du lịch chỉ từ 18.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc lực học và định hướng nghề nghiệp để chọn ngành phù hợp, tránh bỏ lỡ cơ hội vào trường chỉ vì chưa biết đến những ngành điểm thấp tiềm năng.

Hãy sử dụng công cụ tra cứu điểm chuẩn thông minh của HAT 360 để so sánh

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 16.421.324.7

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
An Toàn Thông Tin———24.423.4
Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí24.423.223.424.423.7
Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử25.424.924.625.425.2
Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử Ô Tô—23.624.225.023.9
Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa——25.526.126.3
Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử24.623.623.824.523.9
Khoa Học Máy Tính25.625.625.125.323.7
Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo24.224.624.525.024.3

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
26.3Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X07↗
25.2Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;X06;X07↗
24.3Robot Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X07↗
23.9Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử Ô TôA00;A01;X06;X07↗
23.9Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;X06;X07↗
23.7Khoa Học Máy TínhA00;A01;X06;X07↗
23.7Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;X06;X07↗
23.4An Toàn Thông TinA00;A01;X06;X07↗
23.1Công Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X07↗
23.0Ngôn Ngữ Trung QuốcD01;D04↗
22.8Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA01;D01;X25↗
22.8Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;X06;X07↗
22.5Công Nghệ Kỹ Thuật Khuôn MẫuA00;A01;X06;X07↗
22.5Kỹ Thuật Sản Xuất Thông MinhA00;A01;X06;X07↗
22.5Kỹ Thuật Cơ Khí Động LựcA00;A01;X06;X07↗
22.5Ngôn Ngữ Trung Quốc (Lk2+2 Với Đhkhkt Quảng Tây)D01;D04↗
22.5Công Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;X06;X07↗
22.5MarketingA01;D01;X25↗
22.2Công Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;X06;X07↗
22.2Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;D14;D15↗

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
18.0Công Nghệ Dệt, MayA01;D01;X27↗
18.0Du Lịch (Ctđt Bằng Tiếng Anh)D01;D14;D15↗
18.1Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Ctđt Bằng Tiếng Anh)D01;D14;D15↗
18.2Công Nghệ Vật Liệu Dệt, MayA01;D01;X27↗
18.2Quản Trị Khách Sạn (Ctđt Bằng Tiếng Anh)D01;D14;D15↗
18.6Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống (Ctđt Bằng Tiếng Anh)D01;D14;D15↗
18.8Công Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;B00;C02;D07↗
20.0Kiểm ToánA01;D01;X25↗
20.0Kế ToánA01;D01;X25↗
20.0Ngôn Ngữ HọcD01;D14↗
20.0Ngôn Ngữ NhậtD01;D06↗
20.0Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A00;A01;X06;X07↗
20.0Phân Tích Dữ Liệu Kinh DoanhA01;D01;X25↗
20.0Quản Trị Văn PhòngA01;D01;X25↗
20.0Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A00;A01;X06;X07↗
20.1Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A00;A01;X06;X07↗
20.2Quản Trị Kinh DoanhA01;D01;X25↗
20.2Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;B00;C02;D07↗
20.2Kế Toán (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A01;D01;X25↗
20.4Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A00;A01;X06;X07↗

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →