Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (mã DCN) là một trong những cơ sở đào tạo kỹ thuật - công nghệ uy tín tại miền Bắc, năm 2025 tuyển sinh 62 ngành với điểm chuẩn dao động từ 18.0 đến 26.3 điểm, trung bình đạt 21.3 điểm — mức khá vừa phải, phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.
Điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 23.3 điểm trong giai đoạn 2020–2024, tuy nhiên năm 2025 giảm đáng kể xuống còn 21.3 điểm, do đó thí sinh có thể kỳ vọng mức điểm năm 2026 sẽ phục hồi nhẹ trở lại ngưỡng 22–23 điểm.
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa là cạnh tranh nhất với 26.3 điểm, trong khi các ngành Công nghệ Dệt May hay Du lịch chỉ từ 18.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc lực học và định hướng nghề nghiệp để chọn ngành phù hợp, tránh bỏ lỡ cơ hội vào trường chỉ vì chưa biết đến những ngành điểm thấp tiềm năng.
Hãy sử dụng công cụ tra cứu điểm chuẩn thông minh của HAT 360 để so sánh
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Toàn Thông Tin | — | — | — | 24.4 | 23.4 |
| Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí | 24.4 | 23.2 | 23.4 | 24.4 | 23.7 |
| Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | 25.4 | 24.9 | 24.6 | 25.4 | 25.2 |
| Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử Ô Tô | — | 23.6 | 24.2 | 25.0 | 23.9 |
| Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | — | — | 25.5 | 26.1 | 26.3 |
| Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | 24.6 | 23.6 | 23.8 | 24.5 | 23.9 |
| Khoa Học Máy Tính | 25.6 | 25.6 | 25.1 | 25.3 | 23.7 |
| Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo | 24.2 | 24.6 | 24.5 | 25.0 | 24.3 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 26.3 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 25.2 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 24.3 | Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 23.9 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử Ô Tô | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 23.9 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 23.7 | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 23.7 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 23.4 | An Toàn Thông Tin | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 23.1 | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 23.0 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04 | ↗ |
| 22.8 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A01;D01;X25 | ↗ |
| 22.8 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 22.5 | Công Nghệ Kỹ Thuật Khuôn Mẫu | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 22.5 | Kỹ Thuật Sản Xuất Thông Minh | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 22.5 | Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 22.5 | Ngôn Ngữ Trung Quốc (Lk2+2 Với Đhkhkt Quảng Tây) | D01;D04 | ↗ |
| 22.5 | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 22.5 | Marketing | A01;D01;X25 | ↗ |
| 22.2 | Công Nghệ Đa Phương Tiện | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 22.2 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | D01;D14;D15 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 18.0 | Công Nghệ Dệt, May | A01;D01;X27 | ↗ |
| 18.0 | Du Lịch (Ctđt Bằng Tiếng Anh) | D01;D14;D15 | ↗ |
| 18.1 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Ctđt Bằng Tiếng Anh) | D01;D14;D15 | ↗ |
| 18.2 | Công Nghệ Vật Liệu Dệt, May | A01;D01;X27 | ↗ |
| 18.2 | Quản Trị Khách Sạn (Ctđt Bằng Tiếng Anh) | D01;D14;D15 | ↗ |
| 18.6 | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống (Ctđt Bằng Tiếng Anh) | D01;D14;D15 | ↗ |
| 18.8 | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường | A00;B00;C02;D07 | ↗ |
| 20.0 | Kiểm Toán | A01;D01;X25 | ↗ |
| 20.0 | Kế Toán | A01;D01;X25 | ↗ |
| 20.0 | Ngôn Ngữ Học | D01;D14 | ↗ |
| 20.0 | Ngôn Ngữ Nhật | D01;D06 | ↗ |
| 20.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ctđt Bằng Tiếng Anh) | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 20.0 | Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh | A01;D01;X25 | ↗ |
| 20.0 | Quản Trị Văn Phòng | A01;D01;X25 | ↗ |
| 20.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Ctđt Bằng Tiếng Anh) | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 20.1 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Ctđt Bằng Tiếng Anh) | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 20.2 | Quản Trị Kinh Doanh | A01;D01;X25 | ↗ |
| 20.2 | Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học | A00;B00;C02;D07 | ↗ |
| 20.2 | Kế Toán (Ctđt Bằng Tiếng Anh) | A01;D01;X25 | ↗ |
| 20.4 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Ctđt Bằng Tiếng Anh) | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →