Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp Tphcm
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 66 ngành năm 2025

66
Ngành 2025
16.0
Thấp nhất
26.5
Cao nhất
21.5
Trung bình

Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM (IUH) là một trong những trường đại học kỹ thuật – kinh tế hàng đầu tại TP.HCM, năm 2025 tuyển sinh 66 ngành với điểm chuẩn dao động từ 16.0 đến 26.5, mức trung bình đạt 21.5 điểm – phản ánh sức cạnh tranh khá cao và đa dạng giữa các ngành.

Nhìn lại xu hướng từ 2020 đến 2025, điểm chuẩn trung bình của IUH duy trì ổn định quanh mức 21.3–21.9 điểm, cho thấy sự nhất quán trong chất lượng tuyển sinh; dự báo năm 2026, mức điểm chuẩn trung bình sẽ tiếp tục dao động trong khoảng 21.0–22.0 điểm.

Các ngành cạnh tranh nhất năm 2025 là Tự động hóa và Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử với 26.5 điểm, trong khi các ngành đào tạo tại Quảng Ngãi chỉ yêu cầu 16.0 điểm – thí sinh nên cân nhắc năng lực và định hướng nghề nghiệp để lựa chọn ngành và cơ sở đào tạo phù hợp nhất.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn toàn bộ các ngành của IUH và so sánh với hàng trăm trường đại học khác trên cả nước, thí sinh hãy sử dụ

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 18.621.521.9

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí21.821.221.122.825.5
Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử21.821.821.923.126.5
Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô; Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô Điện23.525.0
Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử Gồm 03 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử; Năng Lượng Tái Tạo; Điện Hạt Nhân25.2
Luật Kinh Tế24.625.523.424.825.2
Marketing Gồm 02 Chuyên Ngành: Marketing; Digital Marketing26.0
Thương Mại Điện Tử25.025.524.823.026.0
Tự Động Hóa Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa; Robot Và Hệ Thống Điều Khiển Thông Minh23.226.5

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
26.5Tự Động Hóa Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa; Robot Và Hệ Thống Điều Khiển Thông MinhA00;A01;C01;X05;X06;X07
26.5Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;X05;X06;X07
26.0Marketing Gồm 02 Chuyên Ngành: Marketing; Digital MarketingC01;C03;C04;D01;X01;X02
26.0Thương Mại Điện TửA01;D01;D09;D10;X25;X26
25.5Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;X05;X06;X07;X07
25.2Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử Gồm 03 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử; Năng Lượng Tái Tạo; Điện Hạt NhânA00;A01;C01;X05;X06;X07;X07
25.2Luật Kinh TếC00;C03;D01;D09;D10;D14;X25;X70
25.0Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô; Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô ĐiệnA00;A01;C01;X05;X06;X07;X07
25.0Kinh Doanh Quốc TếA01;D01;D09;D10;X25;X26
24.5Nhóm Ngành Công Nghệ Thông Tin Gồm 04 Ngành Công Nghệ Thông Tin; Kỹ Thuật Phần Mềm; Khoa Học Máy Tính; Hệ Thống Thông Tin; Và 02 Chuyên Ngành: Trí Tuệ Nhân Tạo; Khoa Học Dữ LiệuC01;C02;D01;X02;X03;X03
24.5Luật Quốc TếC00;C03;D01;D09;D10;D14;X25;X70
24.5Công Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;C01;X05;X06;X07
24.2Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Gồm 03 Chuyên Ngành: Điện Tử Công Nghiệp; Điện Tử Viễn Thông; Iot Và Trí Tuệ Nhân Tạo Ứng DụngA00;A01;C01;X05;X06;X07
24.0Quản Trị Kinh Doanh Gồm 03 Chuyên Ngành: Quản Trị Kinh Doanh; Quản Trị Nguồn Nhân Lực; Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngC01;C03;C04;D01;X01;X02;X02
24.0Nhóm Tài Chính Ngân Hàng Gồm 02 Ngành: Ngân Hàng; Công Nghệ Tài ChínhC01;C03;C04;D01;X01;X02
24.0Công Nghệ Hóa Học Gồm 03 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học; Kỹ Thuật Hóa Phân Tích; Hóa Dược.A00;B00;C02;D07;X11
24.0Kỹ Thuật Máy Tính Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính; Kỹ Thuật Thiết Kế Vi MạchA00;A01;C01;X05;X06;X07
23.8Tự Động Hóa Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa; Robot Và Hệ Thống Điều Khiển Thông Minh (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
23.8Dược HọcA00;B00;C02;D07;X11
23.5Luật Kinh Tế (Ct Tăng Cường Ta)C00;C03;D01;D09;D10;D14;X25;X70

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
16.0Công Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Tại Quảng Ngãi)C01;C02;D01;X02;X03;X03
16.0Quản Trị Kinh Doanh (Đào Tạo Tại Quảng Ngãi)C01;C03;C04;D01;X01;X02
16.0Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Đào Tạo Tại Quảng Ngãi)A00;A01;C01;X05;X06;X07;X07
16.0Kế Toán (Đào Tạo Tại Quảng Ngãi)C01;C03;C04;D01;X01;X02
16.0Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Đào Tạo Tại Quảng Ngãi)A00;A01;C01;X05;X06;X07;X07
16.0Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Đào Tạo Tại Quảng Ngãi)A00;A01;C01;X05;X06;X07
17.0Kiểm Toán (Ct Tăng Cường Ta)C01;C03;C04;D01;X01;X02
17.0Công Nghệ Thực Phẩm (Ct Tăng Cường Ta)A00;B00;C02;D07;X11
17.0Kiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Cfab Của Viện Kế Toán Công Chứng Anh Và Xứ Wales (Icaew)C01;C03;C04;D01;X01;X02
17.0Kế Toán (Ct Tăng Cường Ta)C01;C03;C04;D01;X01;X02
17.0Kế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Advanced Diploma In Accounting & Business Của Hiệp Hội Kế Toán Công Chứng Anh (Acca)C01;C03;C04;D01;X01;X02
18.0Công Nghệ Sinh Học (Ct Tăng Cường Ta)A02;B00;B03;B08;X13;X16
18.0Dinh Dưỡng Và Khoa Học Thực PhẩmA00;B00;C02;D07;X11
18.0Đảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;B00;C02;D07;X11
18.0Công Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;B00;C02;D07;X11
18.0Quản Lý Đất Đai Gồm 02 Chuyên Ngành: Quản Lý Đất Đai; Kinh Tế Tài Nguyên Thiên Nhiên.B03;C02;D01;X01;X04
18.0Công Nghệ Dệt, MayC01;C02;D01;X02;X03
18.0Quản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA04;A07;B02;C04;D10
19.0Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
19.0Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;C01;X05;X06;X07

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Công Nghiệp Tphcm bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →