Trường Đại Học Cửu Long (mã DCL) là một trong những cơ sở đào tạo đại học tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, tuyển sinh 38 ngành trong năm 2025 với điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 20.5, mức trung bình toàn trường đạt 15.8 điểm — phản ánh ngưỡng đầu vào vừa phải, phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.
Điểm chuẩn trung bình của trường duy trì khá ổn định quanh mức 15.5–16.0 điểm suốt giai đoạn 2020–2025, cho thấy chính sách tuyển sinh nhất quán; dự kiến năm 2026, mức điểm chuẩn sẽ tiếp tục dao động trong khoảng này và không có biến động lớn.
Các ngành Y Khoa và Răng - Hàm - Mặt là cạnh tranh nhất với điểm chuẩn lên tới 20.5, trong khi nhiều ngành như Tài Chính - Ngân Hàng, Truyền Thông Đa Phương Tiện hay Bảo Vệ Thực Vật chỉ lấy 15.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc lực học và định hướng nghề nghiệp để chọn ngành phù hợp nhất.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành và so sánh với các trường khác, thí sinh hãy sử dụng công cụ tra cứu điểm chuẩn
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dược Học | 21.0 | 21.0 | 21.0 | 21.0 | 19.0 |
| Hộ Sinh | — | — | — | 19.0 | 17.0 |
| Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | — | — | — | 19.0 | 17.0 |
| Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 17.0 |
| Răng - Hàm - Mặt | — | — | — | — | 20.5 |
| Y Học Cổ Truyền | — | — | — | — | 19.0 |
| Y Khoa | — | — | — | 22.5 | 20.5 |
| Điều Dưỡng | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 17.0 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 20.5 | Y Khoa | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08 | ↗ |
| 20.5 | Răng - Hàm - Mặt | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08 | ↗ |
| 19.0 | Y Học Cổ Truyền | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08 | ↗ |
| 19.0 | Dược Học | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08 | ↗ |
| 17.0 | Hộ Sinh | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08 | ↗ |
| 17.0 | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08 | ↗ |
| 17.0 | Điều Dưỡng | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08 | ↗ |
| 17.0 | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08 | ↗ |
| 17.0 | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08 | ↗ |
| 15.0 | Quan Hệ Công Chúng | A00;A01;D01;D14;D15;C00;C01;C03;C04 | ↗ |
| 15.0 | Quản Lý Kinh Tế | A00;A01;C03;C04;D01;A03;X02;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;C00;C03;C04;C07;D01;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C03;C04;D01;A03;X02;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Bảo Vệ Thực Vật | A00;A01;A02;B00;B03;B08;D01;X12;X16 | ↗ |
| 15.0 | Thiết Kế Đồ Họa | A00;A01;A07;C01;C04;D01;D09;D10;X02 | ↗ |
| 15.0 | Nuôi Trồng Thủy Sản | A00;A01;A02;B00;B03;B08;D01;X12;X16 | ↗ |
| 15.0 | Thú Y | A00;A01;A02;B00;B03;B08;D01;X12;X16 | ↗ |
| 15.0 | Tiếng Việt Và Văn Hóa Việt Nam | A01;A03;C00;C01;C03;C04;D01;D14;D15 | ↗ |
| 15.0 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | A00;A01;D01;C00;C01;C03;C04;X02;X06 | ↗ |
| 15.0 | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;A03;C04;D01;X02;X05;X08;X26 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 15.0 | Bảo Vệ Thực Vật | A00;A01;A02;B00;B03;B08;D01;X12;X16 | ↗ |
| 15.0 | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;A03;C04;D01;X02;X05;X08;X26 | ↗ |
| 15.0 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | A00;A01;D01;C00;C01;C03;C04;X02;X06 | ↗ |
| 15.0 | Tiếng Việt Và Văn Hóa Việt Nam | A01;A03;C00;C01;C03;C04;D01;D14;D15 | ↗ |
| 15.0 | Thú Y | A00;A01;A02;B00;B03;B08;D01;X12;X16 | ↗ |
| 15.0 | Thiết Kế Đồ Họa | A00;A01;A07;C01;C04;D01;D09;D10;X02 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C03;C04;D01;A03;X02;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;C00;C03;C04;C07;D01;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Quản Lý Kinh Tế | A00;A01;C03;C04;D01;A03;X02;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Quan Hệ Công Chúng | A00;A01;D01;D14;D15;C00;C01;C03;C04 | ↗ |
| 15.0 | Nông Học | A00;A01;A02;B00;B03;B08;D01;X12;X16 | ↗ |
| 15.0 | Nuôi Trồng Thủy Sản | A00;A01;A02;B00;B03;B08;D01;X12;X16 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D08;D09;D10;D147;D15;X78 | ↗ |
| 15.0 | Marketing | A00;A01;C03;C04;D01;A03;X02;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Luật | A00;A01;C00;C03;C07;D01;X02;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Kỹ Thuật Y Sinh | A00;A01;A03;C01;D01;X06;X07;X08;X56 | ↗ |
| 15.0 | Luật Kinh Tế | A00;A01;C00;C03;C07;D01;X02;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông | A00;A01;A03;C01;D01;X06;X07;X08;X56 | ↗ |
| 15.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng | A00;A01;A03;C01;D01;X06;X07;X08;X56 | ↗ |
| 15.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;A03;C01;D01;X06;X07;X08;X56 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Cửu Long bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →