Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Đà Lạt
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 40 ngành năm 2025

40
Ngành 2025
16.0
Thấp nhất
28.5
Cao nhất
20.8
Trung bình

Trường Đại học Đà Lạt (mã TDL) là một trong những cơ sở giáo dục đại học lâu đời tại Tây Nguyên, năm 2025 tuyển sinh 40 ngành với điểm chuẩn dao động từ 16.0 đến 28.5, trung bình đạt 20.8 điểm — phản ánh sức cạnh tranh ngày càng tăng của trường.

Điểm chuẩn trung bình của trường liên tục tăng qua các năm, từ 16.6 điểm năm 2020 lên đến 20.8 điểm năm 2025, cho thấy xu hướng tăng rõ rệt và bền vững; nếu đà này tiếp tục, thí sinh có thể dự báo điểm chuẩn trung bình năm 2026 sẽ chạm ngưỡng 21.5 đến 22.0 điểm.

Các ngành Sư phạm như Sư phạm Toán học (28.5), Sư phạm Vật lý (28.2) và Sư phạm Hóa học (28.0) là những ngành cạnh tranh nhất, trong khi Quốc tế học (16.0), Đông phương học (16.5) và Việt Nam học (16.5) có điểm chuẩn thấp nhất — thí sinh nên cân nhắc kỹ năng lực và định hướng nghề nghiệp để lựa chọn ngành phù hợp.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành của Trường Đại học Đà Lạt và so sánh với các trường

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 16.620.8

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Sư Phạm Hóa Học19.023.024.025.228.0
Sư Phạm Lịch Sử19.025.026.827.227.8
Sư Phạm Ngữ Văn24.526.026.027.827.8
Sư Phạm Sinh Học19.019.020.224.227.2
Sư Phạm Tin Học23.019.019.023.827.1
Sư Phạm Tiếng Anh24.524.527.025.527.8
Sư Phạm Toán Học24.025.026.525.828.5
Sư Phạm Vật Lý19.021.024.025.228.2

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
28.5Sư Phạm Toán HọcA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
28.2Sư Phạm Vật LýA00;A01;A02;X06;X07
28.0Sư Phạm Hóa HọcA00;B00;D07;X10;X11
27.8Sư Phạm Tiếng AnhD01;D09;D10;X25;X26;X27;X28
27.8Sư Phạm Ngữ VănC00;X70;D14;X71;X74;X75;Y07;X79
27.8Sư Phạm Lịch SửC00;X70;D14;X72;X73;X71
27.2Sư Phạm Sinh HọcA00;A02;B00;B08;X14;X16;B01;B02;D07;X10;X12;A05;A06
27.1Sư Phạm Tin HọcA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
26.5Giáo Dục Tiểu HọcD01;C03;C04;X01;X02;C01;C02;B03
23.0LuậtD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
22.0Toán Học (Toán – Tin Học)A00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
22.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
21.0Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21
21.0Trung Quốc HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
21.0Văn Học (Ngữ Văn Tổng Hợp, Ngữ Văn Báo Chí)C00;X70;D14;X71;X74;D15;X75;X78;Y07;X79
21.0Luật Hình Sự Và Tố Tụng Hình SựD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
21.0Kỹ Thuật Hạt NhânA00;A01;A02;X06;X07
20.5Ngôn Ngữ AnhD01;D09;D10;X25;X26
20.0Lịch SửC00;X70;D14;X72;X73;X71
20.0Kế ToánA00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
16.0Quốc Tế HọcD01;D14;D15;X79;X78;X80;X81
16.5Đông Phương Học (Hàn Quốc Học, Nhật Bản Học)D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
16.5Việt Nam HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
17.0Sinh HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;A00;X12;D07;X10;A06;X08;X28;X57;X24
17.0Xã Hội HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
17.0Khoa Học Dữ LiệuA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
17.0Công Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A02;A06;B00;B02;D07;X09;X10;X11;X12;B08;X14;X15;X16
17.0Nông HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;X13;A00;X12;D07;X10;A06;X09;X08;X28;X57;X24;X55
17.0Công Nghệ Sau Thu HoạchA02;B00;X16;B08;X14;X13;A00;X12;D07;X10;X09;X08;X28;X57;X55
17.0Công Nghệ Sinh HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;A00;X12;D07;X10;A06;X08;X28;X57;X24
17.0Công Nghệ Thông TinA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
17.5Vật Lý HọcA00;A01;A02;X06;X07
17.5Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;A02;X06;X07
17.5Hóa HọcA00;B00;D07;X10;X11
17.5Hóa DượcA00;B00;D07;X10;X11
18.0Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A02;X06;X07
18.5Công Tác Xã HộiD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
19.0Công Nghệ Thực PhẩmA02;B00;X16;B08;X14;X13;A00;X12;D07;X10;X09;X08;X28;X57;X55
20.0Du Lịch Văn HóaD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
20.0Tài Chính – Ngân HàngA00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Đà Lạt bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →