Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Đại Nam
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 42 ngành năm 2025

42
Ngành 2025
15.0
Thấp nhất
20.5
Cao nhất
15.3
Trung bình

Trường Đại học Đại Nam (mã DDN) năm 2025 tuyển sinh 42 ngành với điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 20.5, mức trung bình toàn trường là 15.3 điểm — thuộc nhóm khá thấp so với mặt bằng chung, tạo cơ hội rộng mở cho nhiều thí sinh. Đây là tín hiệu tích cực cho những bạn muốn tiếp cận một môi trường đại học đa ngành với ngưỡng đầu vào linh hoạt.

Nhìn lại giai đoạn 2020–2025, điểm chuẩn trung bình của Đại Nam duy trì khá ổn định quanh mức 16.2 điểm, dù năm 2025 có sự giảm nhẹ xuống 15.3. Với xu hướng này, dự báo năm 2026 điểm chuẩn sẽ dao động trong khoảng 15.0–16.5, thí sinh nên chuẩn bị hồ sơ từ sớm để chủ động hơn.

Ngành Y Khoa là cạnh tranh nhất với 20.5 điểm, tiếp theo là Dược Học (19.0 điểm), đòi hỏi thí sinh phải có nền tảng học lực thực sự vững chắc; trong khi nhiều ngành như Công Nghệ Bán Dẫn (Liên Kết Hàn Quốc), Marketing hay Ngôn Ngữ Hàn Quốc chỉ ở mức 15.0 điểm — rất phù hợp cho bạn mu

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

20172019202120232025 15.515.316.9

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Dược Học21.021.021.021.019.0
Ngôn Ngữ Anh15.015.015.017.015.0
Ngôn Ngữ Hàn Quốc19.022.015.018.015.0
Ngôn Ngữ Nhật———17.015.0
Ngôn Ngữ Trung Quốc21.023.015.019.015.0
Quản Trị Khách Sạn————15.0
Y Khoa22.022.022.522.520.5
Điều Dưỡng19.019.019.019.017.0

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
20.5Y KhoaA00;B00;B03;B04;B08;D07;X13↗
19.0Dược HọcA00;B00;B08;C02;D07;X09;X10↗
17.0Điều DưỡngA00;B00;B03;C02;C14;D07;X01↗
15.0Quản Trị Khách SạnC00;C03;C04;D01;D14;D15;X01↗
15.0Ngôn Ngữ AnhC00;D01;D14;D15;D66;X78;X79↗
15.0Ngôn Ngữ Hàn QuốcC00;D01;DD2;D14;D15;D66;X78↗
15.0Ngôn Ngữ NhậtC00;D01;D06;D14;D15;D66;X78↗
15.0Ngôn Ngữ Trung QuốcC00;D01;D04;D14;D15;D66;X78↗
15.0Quan Hệ Công ChúngC00;C01;C03;C04;C14;D01;X01↗
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Liên Kết Đài Loan)C00;C03;C04;D01;D14;D15;X01↗
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C03;C04;D01;D14;D15;X01↗
15.0Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;C03;C04;D01;D07↗
15.0Quản Trị Kinh Doanh (Liên Kết Đài Loan)A00;A01;C01;C03;C04;D01;D07↗
15.0LuậtC00;C03;C04;C14;D01;D14;X01↗
15.0Quản Trị Nhân LựcA00;A01;C01;C03;C04;D01;D07↗
15.0Thiết Kế Đồ HoạC01;C03;C04;C14;D01;H01;X01↗
15.0Thương Mại Điện TửA00;A01;C01;C03;C04;D01;X26↗
15.0Truyền Thông Đa Phương TiệnC00;C01;C03;C04;C14;D01;X01↗
15.0Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;C01;C03;C04;D01;X26↗
15.0Tâm Lý HọcB03;C00;C01;C03;C04;D01;X01↗

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
15.0Công Nghệ Bán Dẫn (Liên Kết Hàn Quốc)A00;A01;A10;C01;D01;D07;X05↗
15.0MarketingA00;A01;C01;C03;C04;D01;D07↗
15.0Ngôn Ngữ AnhC00;D01;D14;D15;D66;X78;X79↗
15.0Ngôn Ngữ Hàn QuốcC00;D01;DD2;D14;D15;D66;X78↗
15.0Ngôn Ngữ NhậtC00;D01;D06;D14;D15;D66;X78↗
15.0Ngôn Ngữ Trung QuốcC00;D01;D04;D14;D15;D66;X78↗
15.0Quan Hệ Công ChúngC00;C01;C03;C04;C14;D01;X01↗
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Liên Kết Đài Loan)C00;C03;C04;D01;D14;D15;X01↗
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C03;C04;D01;D14;D15;X01↗
15.0Quản Trị Khách SạnC00;C03;C04;D01;D14;D15;X01↗
15.0Quản Trị Kinh Doanh (Liên Kết Đài Loan)A00;A01;C01;C03;C04;D01;D07↗
15.0Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;C03;C04;D01;D07↗
15.0Quản Trị Nhân LựcA00;A01;C01;C03;C04;D01;D07↗
15.0Thiết Kế Đồ HoạC01;C03;C04;C14;D01;H01;X01↗
15.0Thương Mại Điện TửA00;A01;C01;C03;C04;D01;X26↗
15.0Truyền Thông Đa Phương TiệnC00;C01;C03;C04;C14;D01;X01↗
15.0Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;C01;C03;C04;D01;X26↗
15.0Tâm Lý HọcB03;C00;C01;C03;C04;D01;X01↗
15.0LuậtC00;C03;C04;C14;D01;D14;X01↗
15.0Luật Kinh TếC00;C03;C04;C14;D01;D14;X01↗

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Đại Nam bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →