Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Điện Lực
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 32 ngành năm 2025

32
Ngành 2025
16.5
Thấp nhất
23.3
Cao nhất
20.5
Trung bình

Trường Đại học Điện Lực (mã DDL) là một trong những trường kỹ thuật trọng điểm phía Bắc, năm 2025 tuyển sinh 32 ngành với điểm chuẩn dao động từ 16.5 đến 23.3, mức trung bình đạt 20.5 điểm — cho thấy sự phân hóa khá rõ giữa các ngành học.

Nhìn lại giai đoạn 2020–2025, điểm chuẩn trung bình của trường tăng đáng kể từ 16.0 lên 20.5, dù năm 2025 có phần điều chỉnh nhẹ so với đỉnh 22.5 của năm 2024, dự báo năm 2026 điểm chuẩn sẽ duy trì ổn định hoặc nhích nhẹ trong khoảng 20–22 điểm tùy ngành.

Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá dẫn đầu với 23.3 điểm, là lựa chọn đòi hỏi năng lực cao, trong khi các ngành như Toán Tin, Khoa Học Dữ Liệu hay Công Nghệ Kỹ Thuật Hạt Nhân chỉ lấy 16.5 điểm — phù hợp cho thí sinh muốn rộng cửa vào trường và định hướng phát triển dài hạn.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành và so sánh qua nhiều năm một cách nhanh chóng, thí sinh h

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 15.220.522.5

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử19.024.523.1
Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô22.8
Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá23.023.3
Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử22.522.823.522.9
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng23.524.223.223.722.9
Marketing22.9
Ngôn Ngữ Anh22.7
Thương Mại Điện Tử24.624.024.022.9

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
23.3Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;D01;D07
23.1Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;D07
22.9Thương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07
22.9Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;D07
22.9MarketingA00;A01;D01;D07
22.9Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07
22.8Công Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;D07
22.7Ngôn Ngữ AnhD01;D09;D10;D14;D66;D84;X25;X78
22.6Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;D07
21.9Công Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07
21.8Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;D01;D07
21.8Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;D01;D07
21.5Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07
21.4Công Nghệ Vật LiệuA00;A01;A02;B00;D07
21.2Luật Kinh TếD01;D09;D10;D14;D66;D84;X25;X78
21.2Kế ToánA00;A01;D01;D07
20.8Kỹ Thuật Máy TínhA00;A01;D01;D07
20.5Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07
20.2Kiểm ToánA00;A01;D01;D07
20.0Kỹ Thuật NhiệtA00;A01;D01;D07

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
16.5Toán TinA00;A01;D01;D07
16.5Khoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07
16.5Công Nghệ Kỹ Thuật Hạt NhânA00;A01;D01;D07
16.5Công Nghệ Tài ChínhA00;A01;D01;D07
18.2Công Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;D01;D07
18.2Quản Lý Năng LượngA00;A01;D01;D07
18.2Kỹ Thuật RobotA00;A01;D01;D07
18.5Công Nghệ Kỹ Thuật Năng LượngA00;A01;D01;D07
19.2Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;D01;D07
19.2Quản Lý Công NghiệpA00;A01;D01;D07
19.8Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;D07
19.8Quản Trị Khách SạnA00;A01;D01;D07
20.0Kỹ Thuật NhiệtA00;A01;D01;D07
20.2Kiểm ToánA00;A01;D01;D07
20.5Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07
20.8Kỹ Thuật Máy TínhA00;A01;D01;D07
21.2Luật Kinh TếD01;D09;D10;D14;D66;D84;X25;X78
21.2Kế ToánA00;A01;D01;D07
21.4Công Nghệ Vật LiệuA00;A01;A02;B00;D07
21.5Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Điện Lực bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →