Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Đông Á
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 44 ngành năm 2025

44
Ngành 2025
15.0
Thấp nhất
20.5
Cao nhất
15.4
Trung bình

Trường Đại học Đông Á (mã DAD) là một trong những trường đại học ngoài công lập uy tín tại miền Trung, tuyển sinh 44 ngành trong năm 2025 với điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 20.5 điểm, mức trung bình toàn trường đạt 15.4 điểm — cho thấy ngưỡng đầu vào khá đa dạng, phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.

Điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 15.3–15.6 điểm trong suốt giai đoạn 2020–2025, phản ánh chính sách tuyển sinh nhất quán và ít biến động; dự báo năm 2026, mức điểm chuẩn trung bình sẽ tiếp tục dao động trong khoảng 15.3–15.6 điểm, thí sinh nên chuẩn bị hồ sơ với mức điểm an toàn từ 15.5 trở lên.

Ngành Y Khoa là ngành cạnh tranh nhất với điểm chuẩn lên tới 20.5 điểm, thí sinh cần có lực học thực sự vững chắc để cạnh tranh; trong khi đó, các ngành như Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng, Nông Nghiệp hay Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch và Lữ Hành chỉ lấy 15.0 điểm — là lựa chọn khả thi cho thí sinh có học lực trung bình kh

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

2019202120232025 15.115.415.6

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng15.015.015.0
Dược Học21.021.021.019.0
Hộ Sinh19.019.017.0
Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng19.017.0
Quản Trị Dv Du Lịch Và Lữ Hành15.015.0
Quản Trị Văn Phòng15.015.015.015.015.0
Y Khoa22.520.5
Điều Dưỡng19.019.019.019.017.0

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
20.5Y KhoaA00;A02;B00;B08;D07;X09;X11;X13;X14
19.0Dược HọcA00;A02;B00;B08;D07;X09;X11;X13;X14
17.0Điều Dưỡng
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A02;B00;B03;B08;D07;X11;X13;X14
17.0Hộ SinhA00;A02;B00;B08;B03;D07;X11;X13;X14
17.0Kỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A02;B00;B08;B03;D07;X11;X13;X14
15.0Công Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07;X26
15.0Quản Trị Văn PhòngA07;C00;D01;D09;D14;X25;X01;X02;X78
15.0Quản Trị Dv Du Lịch Và Lữ Hành
Đào tạo tại Đắk Lắk
C00;C04;D01;D09;D14;D15;X01;X02;X21
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C04;D01;D09;D15;D14;X01;X02;X21
15.0Quản Trị Khách Sạn
Đào tạo tại Đắk Lắk
C00;C04;D01;D09;D14;D15;X01;X02;X21
15.0Quản Trị Kinh Doanh
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21
15.0Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngC00;C04;D01;D09;D15;D14;X01;X02;X21
15.0Quản Trị Nhân LựcA07;C00;D01;D09;D14;X25;X01;X02;X78
15.0Thương Mại Điện TửA00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21
15.0Thiết Kế Thời TrangD01;X02;X07;X21;X27;V01;V02;V03;H06
15.0Thú YA00;A02;B00;B02;B03;B08;X09;X13;X14
15.0Nông Nghiệp
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A02;B00;B02;B03;B08;X09;X13;X14
15.0Truyền Thông Đa Phương Tiện
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;C00;D01;D14;X01;X02;X17;X21
15.0Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;X01;X02;X06;X07;X25;X26
15.0Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
15.0Công Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07;X26
15.0Nông Nghiệp
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A02;B00;B02;B03;B08;X09;X13;X14
15.0Quản Lý Văn HóaC00;C03;C04;B03;D01;X02;X17;M06
15.0Quản Trị Dv Du Lịch Và Lữ Hành
Đào tạo tại Đắk Lắk
C00;C04;D01;D09;D14;D15;X01;X02;X21
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C04;D01;D09;D15;D14;X01;X02;X21
15.0Quản Trị Khách Sạn
Đào tạo tại Đắk Lắk
C00;C04;D01;D09;D14;D15;X01;X02;X21
15.0Quản Trị Kinh Doanh
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21
15.0Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngC00;C04;D01;D09;D15;D14;X01;X02;X21
15.0Quản Trị Nhân LựcA07;C00;D01;D09;D14;X25;X01;X02;X78
15.0Quản Trị Văn PhòngA07;C00;D01;D09;D14;X25;X01;X02;X78
15.0Thiết Kế Thời TrangD01;X02;X07;X21;X27;V01;V02;V03;H06
15.0Thú YA00;A02;B00;B02;B03;B08;X09;X13;X14
15.0Thương Mại Điện TửA00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21
15.0Truyền Thông Đa Phương Tiện
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;C00;D01;D14;X01;X02;X17;X21
15.0Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;X01;X02;X06;X07;X25;X26
15.0Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21
15.0Tâm Lý HọcC00;C03;C04;B03;D01;D15;X02;X17;X70
15.0Văn Học (Ứng Dụng)C00;C03;C04;D01;D14;D15;X70;X78
15.0Ngôn Ngữ Trung Quốc
Đào tạo tại Đắk Lắk
C00;C03;C04;D01;D10;D14;X02;X70;X78
15.0Ngôn Ngữ NhậtC00;C03;C04;D01;D10;D14;X02;X70;X78

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Đông Á bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →