Trường Đại Học Đồng Tháp (mã SPD) là một trong những cơ sở đào tạo uy tín tại vùng Đồng bằng sông Cửu Long, với 282 ngành tuyển sinh trong năm 2025; điểm chuẩn dao động từ 14.6 đến 29.9, trung bình đạt 22.1 điểm, cho thấy sự đa dạng về cơ hội cho thí sinh ở nhiều mức năng lực khác nhau.
Điểm chuẩn trung bình của trường tăng đều qua các năm, từ 17.1 điểm năm 2020 lên 22.1 điểm năm 2025, phản ánh sức hút ngày càng lớn của trường; với đà tăng ổn định này, thí sinh nên dự kiến mức điểm chuẩn năm 2026 có thể tiếp tục nhích lên quanh ngưỡng 22.5–23.0 điểm.
Các ngành Sư Phạm Lịch Sử, Sư Phạm Địa Lý và Giáo Dục Chính Trị là những ngành cạnh tranh nhất với điểm chuẩn gần chạm mức tuyệt đối (29.9 điểm), trong khi Khoa Học Môi Trường và Quản Lý Kinh Tế có điểm chuẩn chỉ từ 14.6–14.7 điểm, phù hợp với thí sinh muốn tăng cơ hội trúng tuyển; lời khuyên là hãy cân nhắc kỹ năng lực và định hướng
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Giáo Dục Chính Trị | 19.0 | 24.2 | 25.8 | 26.8 | 27.2 |
| Giáo Dục Công Dân | — | — | 26.5 | 27.0 | 27.2 |
| Sư Phạm Lịch Sử | 19.0 | 26.0 | 27.4 | 27.8 | 28.6 |
| Sư Phạm Lịch Sử Và Địa Lý | — | 23.2 | 20.2 | 27.0 | 27.5 |
| Sư Phạm Ngữ Văn | 23.0 | 21.0 | 26.4 | 27.3 | 27.7 |
| Sư Phạm Địa Lý | 19.0 | 25.0 | 25.6 | 27.4 | 28.4 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 29.9 | Sư Phạm Lịch Sử | C03 | ↗ |
| 29.8 | Sư Phạm Địa Lý | A07 | ↗ |
| 29.8 | Giáo Dục Chính Trị | D01 | ↗ |
| 29.7 | Giáo Dục Công Dân | D01 | ↗ |
| 29.4 | Sư Phạm Lịch Sử | D14 | ↗ |
| 29.3 | Sư Phạm Lịch Sử Và Địa Lý | A07 | ↗ |
| 29.3 | Sư Phạm Địa Lý | C04 | ↗ |
| 29.1 | Sư Phạm Ngữ Văn | C03 | ↗ |
| 28.9 | Sư Phạm Ngữ Văn | C04 | ↗ |
| 28.9 | Sư Phạm Vật Lý | A01 | ↗ |
| 28.8 | Sư Phạm Hóa Học | D07 | ↗ |
| 28.7 | Sư Phạm Địa Lý | C15 | ↗ |
| 28.7 | Sư Phạm Toán Học | A01 | ↗ |
| 28.7 | Sư Phạm Toán Học | D01 | ↗ |
| 28.5 | Sư Phạm Vật Lý | A02 | ↗ |
| 28.5 | Sư Phạm Vật Lý | X07 | ↗ |
| 28.5 | Sư Phạm Ngữ Văn | D14 | ↗ |
| 28.4 | Sư Phạm Hóa Học | B00 | ↗ |
| 28.4 | Sư Phạm Hóa Học | X11 | ↗ |
| 28.4 | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | B08 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 14.6 | Khoa Học Môi Trường | C02 | ↗ |
| 14.6 | Khoa Học Môi Trường | A00 | ↗ |
| 14.7 | Quản Lý Kinh Tế | C14;X01 | ↗ |
| 14.8 | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | C02 | ↗ |
| 14.8 | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00 | ↗ |
| 14.8 | Nuôi Trồng Thủy Sản | C02 | ↗ |
| 14.8 | Khoa Học Môi Trường | B03 | ↗ |
| 14.9 | Nuôi Trồng Thủy Sản | A00 | ↗ |
| 15.0 | Kỹ Thuật Xây Dựng | C01 | ↗ |
| 15.0 | Khoa Học Đất | C02 | ↗ |
| 15.0 | Khoa Học Đất | A00 | ↗ |
| 15.1 | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | B03 | ↗ |
| 15.1 | Quản Lý Đất Đai | C01 | ↗ |
| 15.1 | Nuôi Trồng Thủy Sản | B03 | ↗ |
| 15.3 | Khoa Học Đất | B03 | ↗ |
| 15.8 | Khoa Học Môi Trường | B00 | ↗ |
| 15.9 | Kỹ Thuật Xây Dựng | C02 | ↗ |
| 15.9 | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00 | ↗ |
| 15.9 | Khoa Học Máy Tính | C01 | ↗ |
| 16.0 | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | B00 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Đồng Tháp bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →