Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Gia Định
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 25 ngành năm 2025

25
Ngành 2025
15.0
Thấp nhất
20.5
Cao nhất
15.5
Trung bình

Trường Đại học Gia Định (GDU) là một trong những trường đại học ngoài công lập tại TP.HCM với 25 ngành tuyển sinh trong năm 2025, điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 20.5 điểm và mức trung bình đạt 15.5 điểm — phản ánh một ngưỡng đầu vào khá vừa phải, phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.

Điểm chuẩn trung bình của GDU duy trì khá ổn định quanh mức 15.4 điểm trong suốt 5 năm gần đây, cho thấy chính sách tuyển sinh nhất quán của nhà trường; với xu hướng này, dự báo điểm chuẩn năm 2026 sẽ tiếp tục dao động trong khoảng 15.0 – 16.0 điểm.

Ngành Răng - Hàm - Mặt là ngành cạnh tranh nhất với điểm chuẩn lên tới 20.5 điểm, trong khi nhiều ngành như Quản Trị Kinh Doanh, Tài Chính - Ngân Hàng hay Ngôn Ngữ Anh chỉ lấy 15.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc lựa chọn ngành phù hợp với năng lực và định hướng nghề nghiệp của bản thân.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn toàn bộ các ngành của Trường Đại học Gia Định và so sánh với hàng trăm trường đại học khác trên cả nước,

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 14.015.518.5

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Công Nghệ Thông Tin16.016.816.215.016.0
Logistics & Quản Lý Chuỗi Cung Ứng16.0
Marketing16.016.515.815.016.0
Ngôn Ngữ Trung Quốc16.0
Quan Hệ Công Chúng15.016.515.015.0
Răng - Hàm - Mặt20.5
Truyền Thông Đa Phương Tiện15.015.015.015.016.0
Trí Tuệ Nhân Tạo17.0

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
20.5Răng - Hàm - MặtA00;A01;B00;B01;B03;D07;D08
17.0Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
16.0Công Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;X26
16.0Truyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
16.0Logistics & Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
16.0MarketingA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
16.0Ngôn Ngữ Trung QuốcA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Quan Hệ Công ChúngA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Tâm Lý HọcA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Thương Mại Điện TửA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Quản Trị Khách SạnA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch & Lữ HànhA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Ngôn Ngữ AnhA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Công Nghệ Truyền ThôngA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Mạng Máy Tính & Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;C01;D01;X26
15.0LuậtA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Luật Kinh TếA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Kỹ Thuật Phần MềmA00;A01;C01;D01;X26

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
15.0Ngôn Ngữ AnhA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Thương Mại Điện TửA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Quản Trị Khách SạnA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch & Lữ HànhA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Quan Hệ Công ChúngA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Tâm Lý HọcA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Mạng Máy Tính & Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;C01;D01;X26
15.0Đông Phương HọcA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Luật Kinh TếA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Kỹ Thuật Phần MềmA00;A01;C01;D01;X26
15.0Kế ToánA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Kinh Doanh Thương MạiA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Kinh Doanh Quốc TếA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Công Nghệ Tài ChínhA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0Công Nghệ Truyền ThôngA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
15.0LuậtA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
16.0MarketingA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
16.0Logistics & Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Gia Định bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →