Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 48 ngành năm 2025

48
Ngành 2025
16.2
Thấp nhất
27.5
Cao nhất
23.0
Trung bình

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (mã GHA) là một trong những trường kỹ thuật hàng đầu Việt Nam với 48 ngành tuyển sinh năm 2025, điểm chuẩn dao động từ 16.2 đến 27.5, trung bình đạt 23.0 điểm — cho thấy sự đa dạng về mức độ cạnh tranh giữa các ngành học.

Nhìn lại xu hướng từ 2020 đến 2025, điểm chuẩn trung bình của trường đã tăng rõ rệt từ 19.5 lên 23.0 điểm, phản ánh sức hút ngày càng lớn của trường với thí sinh; dự báo năm 2026, mặt bằng điểm chuẩn sẽ tiếp tục duy trì ở ngưỡng 23 điểm hoặc nhích nhẹ lên tùy theo biến động của kỳ thi.

Ngành Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng dẫn đầu với 27.5 điểm nên thí sinh cần chuẩn bị hồ sơ thật vững chắc, trong khi các chương trình CLC như Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông Việt-Nhật (16.2 điểm) là lựa chọn đáng cân nhắc cho những bạn muốn tăng cơ hội trúng tuyển vào trường.

Hãy sử dụng công cụ tra cứu điểm chuẩn thông minh của HAT 360

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 20.323.023.9

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Kế Toán (Chuyên Ngành Kế Toán Tổng Hợp)————25.4
Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành: Công Nghệ Chế Tạo Cơ Khí, Tự Động Hoá Thiết Kế Cơ Khí)————25.9
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành Hệ Thống Giao Thông Thông Minh)————25.6
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành: Tự Động Hoá)————25.4
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng26.426.226.126.427.5
Ngôn Ngữ Anh———24.125.3
Quản Trị Kinh Doanh25.325.124.825.125.4
Tài Chính - Ngân Hàng—24.925.125.525.9

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
27.5Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07↗
25.9Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành: Công Nghệ Chế Tạo Cơ Khí, Tự Động Hoá Thiết Kế Cơ Khí)A00;A01;D07;X06↗
25.9Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;D01;D07↗
25.6Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành Hệ Thống Giao Thông Thông Minh)A00;A01;D07;X06↗
25.4Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành: Tự Động Hoá)A00;A01;D07;X06↗
25.4Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07↗
25.4Kế Toán (Chuyên Ngành Kế Toán Tổng Hợp)A00;A01;D01;D07↗
25.3Ngôn Ngữ AnhD01;D09;D10↗
25.1Kinh Tế (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư, Kinh Tế Bưu Chính Viễn Thông)A00;A01;D01;D07↗
25.1Kinh Tế Vận Tải (Chuyên Ngành: Kinh Tế Vận Tải Ô Tô, Kinh Tế Vận Tải Hàng Không, Kinh Tế Vận Tải Đường Sắt, Kinh Tế Vận Tải Thuỷ Bộ)A00;A01;D01;D07↗
25.0Khai Thác Vận Tải (Chuyên Ngành: Vận Tải - Thương Mại Quốc Tế, Quy Hoạch Và Quản Lý Gtvt Đô Thị, Vận Tải - Kinh Tế Đường Bộ Và Thành Phố, Vận Tải Đường Sắt)A00;A01;D01;D07↗
24.9Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D07;X06↗
24.7Kỹ Thuật Nhiệt (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Nhiệt Lạnh Và Điều Hoà Không Khí)A00;A01;D01;D07;X06↗
24.4Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành Điều Khiển Và Thông Tin Tín Hiệu Đường Sắt Hiện Đại)A00;A01;D07;X06↗
24.4Khoa Học Máy TínhA00;A01;D07;X06↗
24.2Kỹ Thuật Robot (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)A00;A01;D07;X06↗
24.1Toán Ứng Dụng (Chuyên Ngành Toán Tin Ứng Dụng)A00;A01;D01;D07;X06↗
24.1Kinh Tế Xây Dựng (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư Xây Dựng)A00;A01;D01;D07;X06↗
24.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;D07↗
23.9Kỹ Thuật Máy Tính (Theo Hướng Chuyên Sâu Vi Mạch Bán Dẫn, Bao Gồm Lớp Kỹ Sư Tài Năng)A00;A01;D07;X06↗

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
16.2Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chương Trình Clc Công Trình Giao Thông Đô Thị Việt-Nhật)A00;A01;D01;D07;X06↗
16.4Quản Lý Xây Dựng (Chương Trình Clc Quản Lý Xây Dựng Việt - Anh)A00;A01;D01;D07;X06↗
17.2Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chương Trình Clc Cầu-Đường Bộ Việt-Anh)A00;A01;D01;D07;X06↗
17.9Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành: Cầu Đường Bộ, Đường Bộ Và Kỹ Thuật Giao Thông, Cầu Và Kết Cấu, Đs/ Đs Đô Thị, Xd Sân Bay Cảng Hàng Không, Công Trình Gt Đô Thị)A00;A01;D01;D07;X06↗
19.7Kỹ Thuật Xây Dựng (Chương Trình Tiên Tiến Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Gt)A00;A01;D01;D07;X06↗
20.0Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chương Trình Clc Cầu-Đường Bộ Việt-Pháp)A00;A01;D03;D07;X06↗
20.5Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình ThủyA00;A01;D01;D07;X06↗
20.5Kinh Tế Xây Dựng (Chương Trình Clc Kinh Tế Xây Dựng Công Trình Gt Việt-Anh)A00;A01;D01;D07;X06↗
21.1Kế Toán (Chương Trình Clc Kế Toán Tổng Hợp Việt-Anh)A00;A01;D01;D07↗
21.3Khai Thác Vận Tải (Chuyên Ngành Khai Thác Và Quản Lý Đường Sắt Tốc Độ Cao, Khai Thác Và Quản Lý Đường Sắt Đô Thị)A00;A01;D01;D07↗
21.4Kỹ Thuật Môi TrườngA00;B00;D01;D07;X06↗
21.4Kỹ Thuật An Toàn Giao Thông (Ngành Tuyển Sinh Các Năm Trước: Công Nghệ Kỹ Thuật Giao Thông - Chuyên Ngành: Kỹ Thuật An Toàn Giao Thông)A00;A01;D01;D07;X06↗
22.3Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng (Chuyên Ngành: Cơ Sở Hạ Tầng Kỹ Thuật Đô Thị)A00;A01;D01;D07;X06↗
22.4Kỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành: Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp, Kết Cấu Xây Dựng, Vật Liệu Và Công Nghệ Xây Dựng)A00;A01;D01;D07;X06↗
22.5Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành Đường Sắt Tốc Độ Cao)A00;A01;D01;D07;X06↗
22.6Quản Lý Đô Thị Và Công TrìnhA00;A01;D01;D07;X06↗
22.6Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Phương Tiện Đường Sắt Tốc Độ Cao)A00;A01;D01;D07;X06↗
22.6Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Clc Quản Trị Kinh Doanh Việt-Anh)A00;A01;D01;D07↗
22.8Kỹ Thuật Cơ Khí (Chương Trình Clc Cơ Khí Ô Tô Việt - Anh)A00;A01;D01;D07;X06↗
23.1Công Nghệ Thông Tin (Chương Trình Clc Công Nghệ Thông Tin Việt-Anh)A00;A01;D07;X06↗

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →