Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 24 ngành năm 2025

24
Ngành 2025
15.1
Thấp nhất
27.4
Cao nhất
23.0
Trung bình

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) – mã GSA – là một trong những cơ sở đào tạo kỹ thuật và kinh tế uy tín tại khu vực phía Nam, với 24 ngành tuyển sinh trong năm 2025; điểm chuẩn dao động từ 15.1 đến 27.4, trung bình đạt 23.0 điểm, cho thấy mức độ cạnh tranh khá cao và sự đa dạng rõ rệt giữa các ngành.

Nhìn lại xu hướng từ năm 2020 đến 2025, điểm chuẩn trung bình của trường tăng đáng kể từ 20.8 lên 23.0 điểm, phản ánh sức hút ngày càng lớn của trường đối với thí sinh; với đà này, dự báo điểm chuẩn năm 2026 có thể tiếp tục duy trì hoặc nhích nhẹ quanh mức 23.0–23.5 điểm.

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng là ngành cạnh tranh nhất với 27.4 điểm, trong khi Quản Lý Đô Thị Và Công Trình cùng chương trình CLC Cầu – Đường Bộ Việt-Anh chỉ lấy 15.1 điểm – đây là lựa chọn phù hợp cho thí sinh có học lực trung bình khá nhưng vẫn muốn theo học tại một trường kỹ thuật có thương hiệu.

Để tra cứu chi ti

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 18.723.023.6

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Công Nghệ Thông Tin24.324.724.524.724.8
Khai Thác Vận Tải (Chuyên Ngành: Vận Tải - Thương Mại Quốc Tế, Quy Hoạch Và Quản Lý Gtvt Đô Thị)————25.8
Kinh Doanh Quốc Tế———24.625.9
Kinh Tế Vận Tải (Chuyên Ngành: Kinh Tế Vận Tải Thuỷ Bộ)————25.5
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử23.221.822.924.425.5
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành: Tự Động Hoá)————25.7
Kỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành: Trang Bị Điện Trong Công Nghiệp Và Gtvt)————24.6
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng25.625.124.825.927.4

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
27.4Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01↗
25.9Kinh Doanh Quốc TếA00;A01;C01;D01↗
25.8Khai Thác Vận Tải (Chuyên Ngành: Vận Tải - Thương Mại Quốc Tế, Quy Hoạch Và Quản Lý Gtvt Đô Thị)A00;A01;C01;D01↗
25.7Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành: Tự Động Hoá)A00;A01;C01;D01;X06↗
25.5Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;D01;X06↗
25.5Kinh Tế Vận Tải (Chuyên Ngành: Kinh Tế Vận Tải Thuỷ Bộ)A00;A01;C01;D01↗
24.8Công Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;X06↗
24.6Kỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành: Trang Bị Điện Trong Công Nghiệp Và Gtvt)A00;A01;C01;D01;X06↗
24.4Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D01↗
24.3Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;C01;D01↗
24.2Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Viễn Thông, Kỹ Thuật Điện Tử Và Tin Học Công Nghiệp)A00;A01;C01;D01;X06↗
24.0Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Máy Xây Dựng, Kỹ Thuật Máy Động Lực)A00;A01;C01;D01;X06↗
23.9Kỹ Thuật Máy Tính (Theo Hướng Chuyên Sâu Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;C01;X06↗
23.5Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;D01↗
23.2Kế Toán (Chuyên Ngành Kế Toán Tổng Hợp)A00;A01;C01;D01↗
22.5Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;C01;D01↗
22.1Kiến TrúcA00;A01;V00;V01↗
22.0Kinh Tế Xây Dựng (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư Xây Dựng)A00;A01;C01;D01;X06↗
21.5Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành Đường Sắt Tốc Độ Cao)A00;A01;C01;D01;X06↗
21.3Kỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành: Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp)A00;A01;C01;D01;X06↗

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
15.1Quản Lý Đô Thị Và Công TrìnhA00;A01;C01;D01;X06↗
15.1Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chương Trình Clc Cầu - Đường Bộ Việt-Anh)A00;A01;C01;D01;X06↗
19.8Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành: Cầu Đường Bộ, Đường Bộ Và Kỹ Thuật Giao Thông)A00;A01;C01;D01;X06↗
21.1Quản Lý Xây Dựng (Chuyên Ngành: Quản Lý Dự Án)A00;A01;C01;D01;X06↗
21.3Kỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành: Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp)A00;A01;C01;D01;X06↗
21.5Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành Đường Sắt Tốc Độ Cao)A00;A01;C01;D01;X06↗
22.0Kinh Tế Xây Dựng (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư Xây Dựng)A00;A01;C01;D01;X06↗
22.1Kiến TrúcA00;A01;V00;V01↗
22.5Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;C01;D01↗
23.2Kế Toán (Chuyên Ngành Kế Toán Tổng Hợp)A00;A01;C01;D01↗
23.5Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;D01↗
23.9Kỹ Thuật Máy Tính (Theo Hướng Chuyên Sâu Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;C01;X06↗
24.0Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Máy Xây Dựng, Kỹ Thuật Máy Động Lực)A00;A01;C01;D01;X06↗
24.2Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Viễn Thông, Kỹ Thuật Điện Tử Và Tin Học Công Nghiệp)A00;A01;C01;D01;X06↗
24.3Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;C01;D01↗
24.4Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D01↗
24.6Kỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành: Trang Bị Điện Trong Công Nghiệp Và Gtvt)A00;A01;C01;D01;X06↗
24.8Công Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;X06↗
25.5Kinh Tế Vận Tải (Chuyên Ngành: Kinh Tế Vận Tải Thuỷ Bộ)A00;A01;C01;D01↗
25.5Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;D01;X06↗

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →