Trường Đại Học Hà Hoa Tiên (mã DHH) là cơ sở giáo dục đại học với 26 ngành tuyển sinh trong năm 2025, ghi nhận mức điểm chuẩn dao động từ 10.0 đến 13.5 điểm, trung bình toàn trường đạt 11.8 điểm — đây là ngưỡng khá vừa phải, phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.
Do chỉ có dữ liệu của năm 2025, chưa đủ cơ sở để đánh giá xu hướng biến động điểm chuẩn qua các năm; thí sinh cần tiếp tục theo dõi thông tin tuyển sinh những năm tiếp theo để có dự báo chính xác hơn cho năm 2026.
Các ngành Kế Toán, Công Nghệ Thông Tin, Quản Trị Kinh Doanh, Ngôn Ngữ Anh và Tài Chính Ngân Hàng là những ngành cạnh tranh nhất với mức 13.5 điểm, trong khi các ngành kỹ thuật như Công Nghệ Chế Tạo Máy hay Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử chỉ yêu cầu 10.0 điểm — thí sinh có học lực trung bình nên cân nhắc các ngành kỹ thuật để tăng cơ hội trúng tuyển.
Hãy sử dụng công cụ tra cứu điểm chuẩn thông minh của HAT 360 để tìm hiểu chi tiết từng ngành
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
Chưa đủ dữ liệu để vẽ biểu đồ.
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng | — | — | — | — | 11.5 |
| Công Nghệ Thông Tin | — | — | — | — | 13.2 |
| Kế Toán | — | — | — | — | 11.9 |
| Ngôn Ngữ Anh | — | — | — | — | 12.2 |
| Quản Trị Kinh Doanh | — | — | — | — | 11.9 |
| Tài Chính Ngân Hàng | — | — | — | — | 11.9 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 13.5 | Kế Toán | D1;2;3;4 | ↗ |
| 13.5 | Công Nghệ Thông Tin | D1 | ↗ |
| 13.5 | Quản Trị Kinh Doanh | D1;2;3;4 | ↗ |
| 13.5 | Ngôn Ngữ Anh | D1 | ↗ |
| 13.5 | Tài Chính Ngân Hàng | D1;2;3;4 | ↗ |
| 13.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng | A;A1 | ↗ |
| 13.0 | Kế Toán | A;A1 | ↗ |
| 13.0 | Tài Chính Ngân Hàng | A;A1 | ↗ |
| 13.0 | Quản Trị Kinh Doanh | A;A1 | ↗ |
| 13.0 | Công Nghệ Chế Tạo Máy | A;A1 | ↗ |
| 13.0 | Công Nghệ Kt Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A;A1 | ↗ |
| 13.0 | Công Nghệ Thông Tin | A;A1 | ↗ |
| 13.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A;A1 | ↗ |
| 11.0 | Kế Toán Cao đẳng | D1;2;3;4 | ↗ |
| 11.0 | Ngôn Ngữ Anh Cao đẳng | D1 | ↗ |
| 11.0 | Quản Trị Kinh Doanh Cao đẳng | D1;2;3;4 | ↗ |
| 11.0 | Tin Học Ứng Dụng Cao đẳng | D1 | ↗ |
| 11.0 | Tài Chính Ngân Hàng Cao đẳng | D1;2;3;4 | ↗ |
| 10.0 | Kế Toán Cao đẳng | A;A1 | ↗ |
| 10.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng Cao đẳng | A;A1 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 10.0 | Công Nghệ Chế Tạo Máy Cao đẳng | A;A1 | ↗ |
| 10.0 | Công Nghệ Kt Điều Khiển Và Tự Động Hóa Cao đẳng | A;A1 | ↗ |
| 10.0 | Tài Chính Ngân Hàng Cao đẳng | A;A1 | ↗ |
| 10.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng Cao đẳng | A;A1 | ↗ |
| 10.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử Cao đẳng | A;A1 | ↗ |
| 10.0 | Tin Học Ứng Dụng Cao đẳng | A;A1 | ↗ |
| 10.0 | Kế Toán Cao đẳng | A;A1 | ↗ |
| 10.0 | Quản Trị Kinh Doanh Cao đẳng | A;A1 | ↗ |
| 11.0 | Tài Chính Ngân Hàng Cao đẳng | D1;2;3;4 | ↗ |
| 11.0 | Tin Học Ứng Dụng Cao đẳng | D1 | ↗ |
| 11.0 | Quản Trị Kinh Doanh Cao đẳng | D1;2;3;4 | ↗ |
| 11.0 | Kế Toán Cao đẳng | D1;2;3;4 | ↗ |
| 11.0 | Ngôn Ngữ Anh Cao đẳng | D1 | ↗ |
| 13.0 | Quản Trị Kinh Doanh | A;A1 | ↗ |
| 13.0 | Kế Toán | A;A1 | ↗ |
| 13.0 | Tài Chính Ngân Hàng | A;A1 | ↗ |
| 13.0 | Công Nghệ Thông Tin | A;A1 | ↗ |
| 13.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A;A1 | ↗ |
| 13.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng | A;A1 | ↗ |
| 13.0 | Công Nghệ Kt Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A;A1 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Hà Hoa Tiên bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →