Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hạ Long
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 25 ngành năm 2025

25
Ngành 2025
15.0
Thấp nhất
27.3
Cao nhất
18.6
Trung bình

Trường Đại học Hạ Long (mã HLU) là cơ sở đào tạo đa ngành tại tỉnh Quảng Ninh, tuyển sinh 25 ngành trong năm 2025 với điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 27.3, mức trung bình toàn trường đạt 18.6 điểm — cho thấy biên độ tuyển sinh khá rộng, phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.

Điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 18.7 điểm trong 5 năm gần đây, với các con số lần lượt là 19.2 (2023), 18.2 (2024) và 18.6 (2025); dự báo năm 2026, mức điểm chuẩn sẽ tiếp tục giữ ổn định trong khoảng 18.0–19.0 điểm.

Nhóm ngành Sư phạm là cạnh tranh nhất với Sư Phạm Ngữ Văn dẫn đầu ở mức 27.3 điểm, trong khi Công Nghệ Thông Tin, Khoa Học Máy Tính, Ngôn Ngữ Hàn Quốc, Ngôn Ngữ Nhật và Thiết Kế Đồ Họa đều chỉ lấy 15.0 điểm — thí sinh có học lực trung bình hoàn toàn có thể cân nhắc các ngành này để tăng cơ hội trúng tuyển.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành và so

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

20232025 19.218.6

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Giáo Dục Mầm Non———25.826.3
Giáo Dục Tiểu Học———25.924.0
Ngôn Ngữ Trung Quốc——24.022.522.5
Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên———19.522.5
Sư Phạm Ngữ Văn———26.927.3
Sư Phạm Tin Học———19.021.8
Sư Phạm Tiếng Anh———25.223.6
Sư Phạm Toán Học————23.3

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
27.3Sư Phạm Ngữ VănC00;C04;D01;D14;D15;X70;X74;X78↗
26.3Giáo Dục Mầm NonC00;C03;C04;X04;X70;X73;X74;X77↗
24.0Giáo Dục Tiểu HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01↗
23.6Sư Phạm Tiếng AnhD01;D09;D10;D14;D15↗
23.3Sư Phạm Toán HọcA00;A01;A04;B00;C01;C02;D01;D07↗
22.5Sư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07↗
22.5Ngôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D14;D15;D45;X78;X90↗
21.8Sư Phạm Tin HọcA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06↗
20.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;C00;D01;D04;D10;D14;D45↗
19.0Sư Phạm Âm NhạcN00↗
17.0Quản Lý Văn HóaC00;C03;C04;D01;D14;D15;D65;X70↗
17.0Du Lịch Và Dịch Vụ Hàng KhôngA01;C00;C04;D01;D07;D14;D15;X78↗
16.5Văn Học (Văn Báo Chí Truyền Thông)C00;C04;D01;D14;D15;X70;X74;X78↗
16.2Ngôn Ngữ AnhA01;D01;D10;D14;D15;D45;X25;X78↗
16.0Quản Trị Khách SạnA00;A01;C03;C04;D01;D10;D11;X01↗
16.0Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;C04;D01;D10;X01;X21↗
16.0Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngC00;C03;C04;D01;D15;X01;X74;X78↗
16.0Kế ToánA00;A01;C01;C04;D01;D10;X01;X21↗
15.0Quản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;B00;B02;D01;D10;X01;X21;X25↗
15.0Nuôi Trồng Thủy SảnA00;B00;B02;C02;C04;D01;D10;X01↗

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
15.0Công Nghệ Thông TinA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06↗
15.0Khoa Học Máy TínhA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06↗
15.0Ngôn Ngữ Hàn QuốcA01;AH1;D01;D14;D15;DD2;X78;Y03↗
15.0Ngôn Ngữ NhậtA01;D01;D06;D10;D14;D15;X25;X78↗
15.0Thiết Kế Đồ HọaA00;A01;C01;C03;C04;D01;X01;X02↗
15.0Nuôi Trồng Thủy SảnA00;B00;B02;C02;C04;D01;D10;X01↗
15.0Quản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;B00;B02;D01;D10;X01;X21;X25↗
16.0Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngC00;C03;C04;D01;D15;X01;X74;X78↗
16.0Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;C04;D01;D10;X01;X21↗
16.0Quản Trị Khách SạnA00;A01;C03;C04;D01;D10;D11;X01↗
16.0Kế ToánA00;A01;C01;C04;D01;D10;X01;X21↗
16.2Ngôn Ngữ AnhA01;D01;D10;D14;D15;D45;X25;X78↗
16.5Văn Học (Văn Báo Chí Truyền Thông)C00;C04;D01;D14;D15;X70;X74;X78↗
17.0Du Lịch Và Dịch Vụ Hàng KhôngA01;C00;C04;D01;D07;D14;D15;X78↗
17.0Quản Lý Văn HóaC00;C03;C04;D01;D14;D15;D65;X70↗
19.0Sư Phạm Âm NhạcN00↗
20.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;C00;D01;D04;D10;D14;D45↗
21.8Sư Phạm Tin HọcA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06↗
22.5Ngôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D14;D15;D45;X78;X90↗
22.5Sư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07↗

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Hạ Long bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →