Trường Đại Học Hải Dương (mã DKT) năm 2025 tuyển sinh 31 ngành với điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 26.8 điểm, mức trung bình đạt 19.9 điểm — cho thấy sự phân hóa khá rõ giữa các nhóm ngành. Đây là mức điểm phản ánh sức cạnh tranh ngày càng tăng của trường trong bối cảnh tuyển sinh đại học khu vực.
Nhìn lại xu hướng từ 2020 đến 2025, điểm chuẩn trung bình của trường đã tăng đáng kể từ 16.1 lên 19.9 điểm, dù có giai đoạn giảm nhẹ vào năm 2022. Với đà ổn định ở mức 19.9 điểm trong hai năm liên tiếp 2024–2025, dự báo năm 2026 điểm chuẩn có thể tiếp tục duy trì hoặc nhích tăng nhẹ, thí sinh cần chuẩn bị kỹ lưỡng.
Các ngành Sư Phạm Lịch Sử (26.8), Sư Phạm Địa Lý (26.7) và Sư Phạm Ngữ Văn (26.5) là những ngành cạnh tranh nhất, đòi hỏi thí sinh có học lực xuất sắc; trong khi các ngành như Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện Tử, Tài Chính - Ngân Hàng hay Ngôn Ngữ A
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Giáo Dục Chính Trị | — | — | — | — | 25.7 |
| Giáo Dục Mầm Non (Cđ) | — | — | — | 21.0 | 24.0 |
| Giáo Dục Mầm Non (Đh) | — | — | — | — | 25.7 |
| Giáo Dục Thể Chất | — | — | 19.0 | — | 24.4 |
| Sư Phạm Lịch Sử | — | — | 19.0 | 26.4 | 26.8 |
| Sư Phạm Ngữ Văn | — | — | 19.0 | 26.6 | 26.5 |
| Sư Phạm Tiếng Anh | — | — | 19.0 | 25.2 | 24.4 |
| Sư Phạm Địa Lý | — | — | — | — | 26.7 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 26.8 | Sư Phạm Lịch Sử | A07;A08;C00;C03;C19;D09;D14;X17;X70 | ↗ |
| 26.7 | Sư Phạm Địa Lý | A09;C00;C04;C20;D10;D15;X21;X74 | ↗ |
| 26.5 | Sư Phạm Ngữ Văn | C00;C03;C04;C09;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74 | ↗ |
| 25.7 | Giáo Dục Chính Trị | A00;C00;C02;C03;C04;C19;C20;D01;X70 | ↗ |
| 25.7 | Giáo Dục Mầm Non (Đh) | C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D14;X01;X70;X74 | ↗ |
| 24.4 | Sư Phạm Tiếng Anh | A01;D01;D07;D11;D12;D14;D15 | ↗ |
| 24.4 | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T03;T05 | ↗ |
| 24.0 | Giáo Dục Mầm Non (Cđ) | C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D14;X01;X70;X74 | ↗ |
| 23.9 | Giáo Dục Tiểu Học | A00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01 | ↗ |
| 23.8 | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 23.2 | Sư Phạm Vật Lý | A00;A01;A02;A10;C01;D11;X05 | ↗ |
| 22.6 | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 22.2 | Sư Phạm Tin Học | A00;A01;A02;A12;B00;C01;C02;D01 | ↗ |
| 21.8 | Sư Phạm Hoá Học | A00;B00;C02;D07;D12 | ↗ |
| 21.1 | Văn Học | C00;C03;C04;C09;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74 | ↗ |
| 20.5 | Toán Học | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 19.8 | Sư Phạm Sinh Học | A02;B00;B01;B02;B03;B08 | ↗ |
| 19.5 | Sư Phạm Công Nghệ | A00;A01;A02;A13;B00;C01;D01;D07 | ↗ |
| 15.0 | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01 | ↗ |
| 15.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện Tử | A00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D07 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 15.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện Tử | A00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D07 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Văn Phòng | A00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01 | ↗ |
| 15.0 | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;C00;C03;D01;D14;D15;D66;X78 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D09;D10;D14;D15;D66;D84;X25;X78 | ↗ |
| 15.0 | Marketing | A00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01 | ↗ |
| 15.0 | Kỹ Thuật Điện | A00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01 | ↗ |
| 15.0 | Kế Toán | A00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01 | ↗ |
| 15.0 | Kinh Tế | A00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01 | ↗ |
| 15.0 | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D01 | ↗ |
| 15.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D01 | ↗ |
| 15.0 | Hỗ Trợ Giáo Dục Người Khuyết Tật | A00;B00;B03;B08;C00;C03;C14;D01;X01 | ↗ |
| 19.5 | Sư Phạm Công Nghệ | A00;A01;A02;A13;B00;C01;D01;D07 | ↗ |
| 19.8 | Sư Phạm Sinh Học | A02;B00;B01;B02;B03;B08 | ↗ |
| 20.5 | Toán Học | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.1 | Văn Học | C00;C03;C04;C09;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74 | ↗ |
| 21.8 | Sư Phạm Hoá Học | A00;B00;C02;D07;D12 | ↗ |
| 22.2 | Sư Phạm Tin Học | A00;A01;A02;A12;B00;C01;C02;D01 | ↗ |
| 22.6 | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Hải Dương bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →