Trường Đại học Hải Phòng (mã THP) năm 2025 tuyển sinh 34 ngành với điểm chuẩn dao động từ 17.0 đến 27.0 điểm, mức trung bình toàn trường đạt 21.7 điểm — cho thấy sức cạnh tranh ngày càng tăng rõ rệt so với những năm trước. Đây là tín hiệu tích cực phản ánh sự thu hút ngày càng lớn của trường đối với thí sinh khu vực phía Bắc.
Điểm chuẩn trung bình của trường liên tục tăng từ 16.0 điểm năm 2020 lên 21.7 điểm năm 2025, tức tăng gần 6 điểm chỉ trong vòng 5 năm. Với đà tăng ổn định này, dự báo năm 2026 điểm chuẩn trung bình có thể chạm ngưỡng 22.0–22.5 điểm, thí sinh cần chuẩn bị kỹ lưỡng hơn.
Ngôn Ngữ Trung Quốc là ngành cạnh tranh nhất với 27.0 điểm, trong khi Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp là lựa chọn dễ tiếp cận hơn khi chỉ yêu cầu 17.0 điểm; thí sinh nên cân nhắc định hướng nghề nghiệp và năng lực bản thân để chọn ngành phù hợp nhất. Đừng chỉ chạy theo ngành hot — đôi khi
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Giáo Dục Tiểu Học | 19.0 | 19.0 | 22.0 | 24.5 | 24.5 |
| Luật | — | — | — | 24.5 | 24.5 |
| Ngôn Ngữ Anh | 17.0 | 27.0 | 24.0 | 28.2 | 26.5 |
| Ngôn Ngữ Trung Quốc | 21.0 | 29.5 | 27.5 | — | 27.0 |
| Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | 14.0 | 16.0 | — | 23.5 | 24.0 |
| Quản Trị Lữ Hành, Khách Sạn | — | — | — | — | 23.5 |
| Sư Phạm Ngữ Văn | — | 23.5 | 23.5 | 26.5 | 26.0 |
| Sư Phạm Toán Học | — | 21.5 | 23.5 | 25.8 | 25.0 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 27.0 | Ngôn Ngữ Trung Quốc Ngoại ngữ nhân 2 | D01;D04;D09;D14;D15;D45 | ↗ |
| 26.5 | Ngôn Ngữ Anh Ngoại ngữ nhân 2 | D01;D09;D10;D14;D15 | ↗ |
| 26.0 | Sư Phạm Ngữ Văn | C00;C03;C04;D01;D14;D15 | ↗ |
| 25.0 | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;C01;C02;D07 | ↗ |
| 24.5 | Luật | A00;C00;C03;C04;D01;X01 | ↗ |
| 24.5 | Giáo Dục Tiểu Học | A01;C01;C02;C03;C04;D01 | ↗ |
| 24.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | C00;C03;C04;D01;D14;D15 | ↗ |
| 23.5 | Quản Trị Lữ Hành, Khách Sạn | C00;C03;C04;D01;D14;D15 | ↗ |
| 23.5 | Logistics Và Vận Tải Đa Phương Thức (Clc) | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 23.0 | Logistics Và Vận Tải Đa Phương Thức | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.8 | Giáo Dục Mầm Non | M00;M01;M03;M04 | ↗ |
| 22.5 | Kinh Tế Ngoại Thương | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.2 | Hướng Dẫn Du Lịch | C00;C03;C04;D01;D14;D15 | ↗ |
| 22.0 | Quản Trị Tài Chính Kế Toán | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Quản Lý Kinh Tế | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Marketing Số | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Công Tác Xã Hội | C00;C03;C04;D01;D14;D15 | ↗ |
| 21.2 | Kế Toán - Kiểm Toán | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 17.0 | Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp | A00;A01;C01;C02;D01 | ↗ |
| 17.2 | Kiến Trúc | A00;A01;D01;V01 | ↗ |
| 18.5 | Công Nghệ Chế Tạo Máy | A00;A01;C01;C02;D01 | ↗ |
| 18.5 | Điện Công Nghiệp Và Dân Dụng | A00;A01;C01;C02;D01 | ↗ |
| 19.0 | Kế Toán Doanh Nghiệp Theo Định Hướng Acca (Clc) | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 19.2 | Tài Chính Doanh Nghiệp | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 19.2 | Điện Tự Động Công Nghiệp | A00;A01;C01;C02;D01 | ↗ |
| 19.2 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;C02;D01 | ↗ |
| 19.2 | Công Nghệ Điện Tử, Vi Mạch Và Bán Dẫn (Clc) | A00;A01;C01;C02;D01 | ↗ |
| 20.0 | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C01;C02;D01 | ↗ |
| 20.0 | Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;C01;C02;D01 | ↗ |
| 20.0 | Thiết Kế Game Và Multimedia (Clc) | A00;A01;C01;C02;D01 | ↗ |
| 20.2 | Kinh Doanh Số Và Đổi Mới Sáng Tạo (Clc) | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 20.5 | Kế Toán Doanh Nghiệp | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.2 | Kế Toán - Kiểm Toán | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 22.0 | Quản Lý Kinh Tế | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Công Tác Xã Hội | C00;C03;C04;D01;D14;D15 | ↗ |
| 22.0 | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Marketing Số | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Quản Trị Tài Chính Kế Toán | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Hải Phòng bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →