Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 216 ngành năm 2025

216
Ngành 2025
19.0
Thấp nhất
29.1
Cao nhất
22.0
Trung bình

Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam (mã HHA) là một trong những cơ sở đào tạo hàng đầu về lĩnh vực hàng hải và kỹ thuật tại Việt Nam, năm 2025 tuyển sinh với 216 ngành, điểm chuẩn dao động từ 19.0 đến 29.1 điểm, trung bình đạt 22.0 điểm — cho thấy sự đa dạng và phù hợp với nhiều nhóm thí sinh.

Điểm chuẩn trung bình của trường tăng rõ rệt từ 18.5 điểm năm 2020 lên 22.0 điểm năm 2025, phản ánh sức hút ngày càng lớn của nhà trường; dự báo năm 2026 mức điểm trung bình có thể tiếp tục duy trì hoặc nhích nhẹ quanh ngưỡng 22.0–22.5 điểm.

Ngôn Ngữ Anh là ngành cạnh tranh nhất với điểm chuẩn lên tới 29.1 điểm, trong khi Kiến Trúc Và Nội Thất và Xây Dựng Công Trình Thủy là những ngành có điểm chuẩn thấp nhất chỉ từ 19.0 điểm, phù hợp với thí sinh muốn tăng cơ hội trúng tuyển. Thí sinh nên cân nhắc kỹ năng lực bản thân và định hướng nghề nghiệp để lựa chọn ngành học tối ưu.

Hãy sử dụng công c

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 17.922.022.8

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Ngôn Ngữ Anh————28.7
Tiếng Anh Thương Mại————27.2

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
29.1Ngôn Ngữ AnhD15↗
29.1Ngôn Ngữ AnhD14↗
28.5Ngôn Ngữ AnhA01;D01↗
28.4Ngôn Ngữ AnhD10↗
28.3Ngôn Ngữ AnhD09↗
27.6Tiếng Anh Thương MạiD15↗
27.6Tiếng Anh Thương MạiD14↗
27.0Tiếng Anh Thương MạiA01;D01↗
26.9Tiếng Anh Thương MạiD10↗
26.8Tiếng Anh Thương MạiD09↗
25.4Logistics Và Chuỗi Cung ỨngC01↗
25.3Logistics Và Chuỗi Cung ỨngC04↗
25.3Logistics Và Chuỗi Cung ỨngC03↗
25.0Logistics Và Chuỗi Cung ỨngA01;D01↗
24.9Logistics Và Chuỗi Cung ỨngD09↗
24.1Kinh Tế Ngoại ThươngC01↗
24.1Kinh Tế Vận Tải BiểnC01↗
24.1Kinh Tế Ngoại ThươngC04↗
24.0Kinh Tế Ngoại ThươngC03↗
24.0Kinh Tế Vận Tải BiểnC04↗

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
19.0Kiến Trúc Và Nội ThấtA01;D01↗
19.0Xây Dựng Công Trình ThủyA01;D01↗
19.2Kiến Trúc Và Nội ThấtA00;C02↗
19.2Xây Dựng Công Trình ThủyA00;C02↗
19.4Kiến Trúc Và Nội ThấtX02↗
19.4Xây Dựng Công Trình ThủyX02↗
19.4Kiến Trúc Và Nội ThấtC01↗
19.4Xây Dựng Công Trình ThủyC01↗
19.5Kỹ Thuật Công Nghệ HóA HọCA01;D01↗
19.5Khai Thác Máy Tàu Biển (Chọn)A01;D01↗
19.5Điện Tự Động Công Nghiệp (Nc)A01;D01↗
19.5Xây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpA01;D01↗
19.5Đóng Tàu Và Công Trình Ngoài KhơiA01;D01↗
19.7Xây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpA00;C02↗
19.7Điện Tự Động Công Nghiệp (Nc)A00;C02↗
19.7Khai Thác Máy Tàu Biển (Chọn)A00;C02↗
19.7Kỹ Thuật Công Nghệ HóA HọCA00;C02↗
19.7Đóng Tàu Và Công Trình Ngoài KhơiA00;C02↗
19.9Điện Tự Động Công Nghiệp (Nc)X02↗
19.9Khai Thác Máy Tàu Biển (Chọn)X02↗

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →