Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam (mã HHA) là một trong những cơ sở đào tạo hàng đầu về lĩnh vực hàng hải và kỹ thuật tại Việt Nam, năm 2025 tuyển sinh với 216 ngành, điểm chuẩn dao động từ 19.0 đến 29.1 điểm, trung bình đạt 22.0 điểm — cho thấy sự đa dạng và phù hợp với nhiều nhóm thí sinh.
Điểm chuẩn trung bình của trường tăng rõ rệt từ 18.5 điểm năm 2020 lên 22.0 điểm năm 2025, phản ánh sức hút ngày càng lớn của nhà trường; dự báo năm 2026 mức điểm trung bình có thể tiếp tục duy trì hoặc nhích nhẹ quanh ngưỡng 22.0–22.5 điểm.
Ngôn Ngữ Anh là ngành cạnh tranh nhất với điểm chuẩn lên tới 29.1 điểm, trong khi Kiến Trúc Và Nội Thất và Xây Dựng Công Trình Thủy là những ngành có điểm chuẩn thấp nhất chỉ từ 19.0 điểm, phù hợp với thí sinh muốn tăng cơ hội trúng tuyển. Thí sinh nên cân nhắc kỹ năng lực bản thân và định hướng nghề nghiệp để lựa chọn ngành học tối ưu.
Hãy sử dụng công c
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngôn Ngữ Anh | — | — | — | — | 28.7 |
| Tiếng Anh Thương Mại | — | — | — | — | 27.2 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 29.1 | Ngôn Ngữ Anh | D15 | ↗ |
| 29.1 | Ngôn Ngữ Anh | D14 | ↗ |
| 28.5 | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01 | ↗ |
| 28.4 | Ngôn Ngữ Anh | D10 | ↗ |
| 28.3 | Ngôn Ngữ Anh | D09 | ↗ |
| 27.6 | Tiếng Anh Thương Mại | D15 | ↗ |
| 27.6 | Tiếng Anh Thương Mại | D14 | ↗ |
| 27.0 | Tiếng Anh Thương Mại | A01;D01 | ↗ |
| 26.9 | Tiếng Anh Thương Mại | D10 | ↗ |
| 26.8 | Tiếng Anh Thương Mại | D09 | ↗ |
| 25.4 | Logistics Và Chuỗi Cung Ứng | C01 | ↗ |
| 25.3 | Logistics Và Chuỗi Cung Ứng | C04 | ↗ |
| 25.3 | Logistics Và Chuỗi Cung Ứng | C03 | ↗ |
| 25.0 | Logistics Và Chuỗi Cung Ứng | A01;D01 | ↗ |
| 24.9 | Logistics Và Chuỗi Cung Ứng | D09 | ↗ |
| 24.1 | Kinh Tế Ngoại Thương | C01 | ↗ |
| 24.1 | Kinh Tế Vận Tải Biển | C01 | ↗ |
| 24.1 | Kinh Tế Ngoại Thương | C04 | ↗ |
| 24.0 | Kinh Tế Ngoại Thương | C03 | ↗ |
| 24.0 | Kinh Tế Vận Tải Biển | C04 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 19.0 | Kiến Trúc Và Nội Thất | A01;D01 | ↗ |
| 19.0 | Xây Dựng Công Trình Thủy | A01;D01 | ↗ |
| 19.2 | Kiến Trúc Và Nội Thất | A00;C02 | ↗ |
| 19.2 | Xây Dựng Công Trình Thủy | A00;C02 | ↗ |
| 19.4 | Kiến Trúc Và Nội Thất | X02 | ↗ |
| 19.4 | Xây Dựng Công Trình Thủy | X02 | ↗ |
| 19.4 | Kiến Trúc Và Nội Thất | C01 | ↗ |
| 19.4 | Xây Dựng Công Trình Thủy | C01 | ↗ |
| 19.5 | Kỹ Thuật Công Nghệ HóA HọC | A01;D01 | ↗ |
| 19.5 | Khai Thác Máy Tàu Biển (Chọn) | A01;D01 | ↗ |
| 19.5 | Điện Tự Động Công Nghiệp (Nc) | A01;D01 | ↗ |
| 19.5 | Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp | A01;D01 | ↗ |
| 19.5 | Đóng Tàu Và Công Trình Ngoài Khơi | A01;D01 | ↗ |
| 19.7 | Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp | A00;C02 | ↗ |
| 19.7 | Điện Tự Động Công Nghiệp (Nc) | A00;C02 | ↗ |
| 19.7 | Khai Thác Máy Tàu Biển (Chọn) | A00;C02 | ↗ |
| 19.7 | Kỹ Thuật Công Nghệ HóA HọC | A00;C02 | ↗ |
| 19.7 | Đóng Tàu Và Công Trình Ngoài Khơi | A00;C02 | ↗ |
| 19.9 | Điện Tự Động Công Nghiệp (Nc) | X02 | ↗ |
| 19.9 | Khai Thác Máy Tàu Biển (Chọn) | X02 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →