Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hồng Đức
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 62 ngành năm 2025

62
Ngành 2025
14.2
Thấp nhất
28.4
Cao nhất
20.0
Trung bình

Trường Đại học Hồng Đức (mã HDT) là một trong những trường đại học lớn tại khu vực Bắc Trung Bộ, năm 2025 tuyển sinh 62 ngành với điểm chuẩn dao động từ 14.2 đến 28.4 điểm, trung bình đạt 20.0 điểm — cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm ngành.

Nhìn lại xu hướng từ 2020 đến 2025, điểm chuẩn trung bình của trường tăng đáng kể từ 17.2 lên 20.0 điểm, phản ánh sức hút ngày càng lớn của nhà trường; với đà này, thí sinh nên chuẩn bị tâm thế điểm chuẩn năm 2026 có thể tiếp tục nhích lên.

Các ngành Sư phạm như Ngữ Văn (28.4), Địa Lý (28.2), Lịch Sử (28.1) là những ngành cạnh tranh nhất và đòi hỏi thí sinh phải có lực học xuất sắc, trong khi các ngành Truyền thông Đa phương tiện, Kỹ thuật Xây dựng hay Kiểm toán chỉ lấy 14.2 điểm — là lựa chọn phù hợp cho thí sinh muốn chắc chắn đậu vào trường.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành và so sánh qua các năm một cách nhanh chóng, bạn hãy sử dụng công cụ tra c

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 14.620.0

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Sư Phạm Hóa Học26.4
Sư Phạm Lịch Sử28.1
Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lý28.627.9
Sư Phạm Ngữ Văn28.828.4
Sư Phạm Toán Học26.327.1
Sư Phạm Vật Lý26.2
Sư Phạm Địa Lý28.2

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
28.4Sư Phạm Ngữ VănC00;C03;C12;C19;D14;X70
28.2Sư Phạm Địa LýC00;C04;C13;C20;D15;X74
28.1Sư Phạm Lịch SửC00;C03;C12;C19;D14;X70
28.0Sư Phạm Toán HọcA01
27.9Sư Phạm Lịch Sử - Địa LýC00;C03;C12;C19;D14;X70
27.2Sư Phạm Toán HọcA00;A04;X06
27.1Sư Phạm Vật LýA01
27.1Sư Phạm Hóa HọcB00
26.7Giáo Dục Mầm NonM00;M05;M07;M11;M30
26.4Sư Phạm Vật LýA00;A02;A04
26.0Giáo Dục Thể ChấtT02;T05;T07;T10;T11;T12
26.0Sư Phạm Toán HọcC01
25.8Sư Phạm Hóa HọcA00;C02;D07;X11
25.8Sư Phạm Khoa Học Tự NhiênA01
25.6Sư Phạm Tiếng AnhA01
25.3Sư Phạm Tiếng AnhD01;D09;D10;D84;X25
25.2Sư Phạm Tin HọcA01
25.1Sư Phạm Vật LýC01
25.1Giáo Dục Tiểu HọcB03;C02;C04;D01;M00
25.0Sư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;A02;X07

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
14.2Truyền Thông Đa Phương TiệnC01
14.2Kỹ Thuật Xây DựngC01
14.2Kiểm ToánC01
14.2Kinh TếC01
14.8Kỹ Thuật ĐiệnC01
14.8Khoa Học Vật LiệuC01
16.0Chính Trị HọcC00;C03;C12;C19;D14;X70
16.0Tài Chính - Ngân HàngC03;C04;C14;D01;X01
16.0Truyền Thông Đa Phương TiệnB03;C04;C14;D01;X01
16.0Quản Trị Khách SạnB03;C03;C04;C14;D01;X01
16.0Tâm Lý HọcB03;C03;C04;C14;D01;X01
16.0Kỹ Thuật Xây DựngB03;C02;C04;D01
16.0Kiểm ToánC03;C04;C14;D01;X01
16.0Kinh TếC03;C04;C14;D01;X01
16.0Quản Lý Đất ĐaiB03;C01;C02;C04;C14;X01
16.0Văn HọcC00;C03;C12;C19;D14;X70
16.0Khoa Học Vật LiệuA00;A02;X07
16.0Khoa Học Cây TrồngB03;C01;C02;C04;C14;X01
16.0Chăn Nuôi - Thú YB03;C01;C02;C04;C14;X01
16.0Huấn Luyện Thể ThaoT02;T05;T07;T10;T11;T12

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Hồng Đức bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →