Trường Đại học Hồng Đức (mã HDT) là một trong những trường đại học lớn tại khu vực Bắc Trung Bộ, năm 2025 tuyển sinh 62 ngành với điểm chuẩn dao động từ 14.2 đến 28.4 điểm, trung bình đạt 20.0 điểm — cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm ngành.
Nhìn lại xu hướng từ 2020 đến 2025, điểm chuẩn trung bình của trường tăng đáng kể từ 17.2 lên 20.0 điểm, phản ánh sức hút ngày càng lớn của nhà trường; với đà này, thí sinh nên chuẩn bị tâm thế điểm chuẩn năm 2026 có thể tiếp tục nhích lên.
Các ngành Sư phạm như Ngữ Văn (28.4), Địa Lý (28.2), Lịch Sử (28.1) là những ngành cạnh tranh nhất và đòi hỏi thí sinh phải có lực học xuất sắc, trong khi các ngành Truyền thông Đa phương tiện, Kỹ thuật Xây dựng hay Kiểm toán chỉ lấy 14.2 điểm — là lựa chọn phù hợp cho thí sinh muốn chắc chắn đậu vào trường.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành và so sánh qua các năm một cách nhanh chóng, bạn hãy sử dụng công cụ tra c
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Sư Phạm Hóa Học | — | — | — | — | 26.4 |
| Sư Phạm Lịch Sử | — | — | — | — | 28.1 |
| Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lý | — | — | — | 28.6 | 27.9 |
| Sư Phạm Ngữ Văn | — | — | — | 28.8 | 28.4 |
| Sư Phạm Toán Học | — | — | — | 26.3 | 27.1 |
| Sư Phạm Vật Lý | — | — | — | — | 26.2 |
| Sư Phạm Địa Lý | — | — | — | — | 28.2 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 28.4 | Sư Phạm Ngữ Văn | C00;C03;C12;C19;D14;X70 | ↗ |
| 28.2 | Sư Phạm Địa Lý | C00;C04;C13;C20;D15;X74 | ↗ |
| 28.1 | Sư Phạm Lịch Sử | C00;C03;C12;C19;D14;X70 | ↗ |
| 28.0 | Sư Phạm Toán Học | A01 | ↗ |
| 27.9 | Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lý | C00;C03;C12;C19;D14;X70 | ↗ |
| 27.2 | Sư Phạm Toán Học | A00;A04;X06 | ↗ |
| 27.1 | Sư Phạm Vật Lý | A01 | ↗ |
| 27.1 | Sư Phạm Hóa Học | B00 | ↗ |
| 26.7 | Giáo Dục Mầm Non | M00;M05;M07;M11;M30 | ↗ |
| 26.4 | Sư Phạm Vật Lý | A00;A02;A04 | ↗ |
| 26.0 | Giáo Dục Thể Chất | T02;T05;T07;T10;T11;T12 | ↗ |
| 26.0 | Sư Phạm Toán Học | C01 | ↗ |
| 25.8 | Sư Phạm Hóa Học | A00;C02;D07;X11 | ↗ |
| 25.8 | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | A01 | ↗ |
| 25.6 | Sư Phạm Tiếng Anh | A01 | ↗ |
| 25.3 | Sư Phạm Tiếng Anh | D01;D09;D10;D84;X25 | ↗ |
| 25.2 | Sư Phạm Tin Học | A01 | ↗ |
| 25.1 | Sư Phạm Vật Lý | C01 | ↗ |
| 25.1 | Giáo Dục Tiểu Học | B03;C02;C04;D01;M00 | ↗ |
| 25.0 | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | A00;A02;X07 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 14.2 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | C01 | ↗ |
| 14.2 | Kỹ Thuật Xây Dựng | C01 | ↗ |
| 14.2 | Kiểm Toán | C01 | ↗ |
| 14.2 | Kinh Tế | C01 | ↗ |
| 14.8 | Kỹ Thuật Điện | C01 | ↗ |
| 14.8 | Khoa Học Vật Liệu | C01 | ↗ |
| 16.0 | Chính Trị Học | C00;C03;C12;C19;D14;X70 | ↗ |
| 16.0 | Tài Chính - Ngân Hàng | C03;C04;C14;D01;X01 | ↗ |
| 16.0 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | B03;C04;C14;D01;X01 | ↗ |
| 16.0 | Quản Trị Khách Sạn | B03;C03;C04;C14;D01;X01 | ↗ |
| 16.0 | Tâm Lý Học | B03;C03;C04;C14;D01;X01 | ↗ |
| 16.0 | Kỹ Thuật Xây Dựng | B03;C02;C04;D01 | ↗ |
| 16.0 | Kiểm Toán | C03;C04;C14;D01;X01 | ↗ |
| 16.0 | Kinh Tế | C03;C04;C14;D01;X01 | ↗ |
| 16.0 | Quản Lý Đất Đai | B03;C01;C02;C04;C14;X01 | ↗ |
| 16.0 | Văn Học | C00;C03;C12;C19;D14;X70 | ↗ |
| 16.0 | Khoa Học Vật Liệu | A00;A02;X07 | ↗ |
| 16.0 | Khoa Học Cây Trồng | B03;C01;C02;C04;C14;X01 | ↗ |
| 16.0 | Chăn Nuôi - Thú Y | B03;C01;C02;C04;C14;X01 | ↗ |
| 16.0 | Huấn Luyện Thể Thao | T02;T05;T07;T10;T11;T12 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Hồng Đức bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →