Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Huế
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 26 ngành năm 2025

26
Ngành 2025
15.0
Thấp nhất
22.0
Cao nhất
17.0
Trung bình

Trường Đại học Khoa học Huế (mã DHT) là một trong những cơ sở đào tạo khoa học cơ bản uy tín tại miền Trung, với 26 ngành tuyển sinh trong năm 2025. Điểm chuẩn năm nay dao động từ 15.0 đến 22.0, trung bình đạt 17.0 điểm — cho thấy phổ tuyển sinh khá rộng, phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.

Điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 15.5–16.1 trong giai đoạn 2020–2024, nhưng năm 2025 đã tăng lên 17.0, phản ánh sức hút ngày càng tăng của trường. Nếu xu hướng này tiếp tục, thí sinh nên chuẩn bị cho mức điểm chuẩn năm 2026 có thể dao động trong khoảng 17.0–17.5 điểm.

Lịch Sử và Văn Học là hai ngành cạnh tranh nhất với điểm chuẩn lên tới 22.0, đòi hỏi thí sinh phải có nền tảng khối C vững chắc; trong khi đó, Khoa học Môi trường chỉ lấy 15.0 điểm — là lựa chọn phù hợp cho những em muốn an toàn hơn trong xét tuyển. Thí sinh nên cân nhắc kỹ năng lực và sở thích để chọn ngành phù hợp, tránh chỉ chạy theo ngành hot mà bỏ q

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 16.917.0

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Báo Chí16.517.017.518.019.0
Công Nghệ Thông Tin17.017.017.517.517.5
Công Nghệ Thông Tin (Chương Trình Đào Tạo Kỹ Sư Việt-Nhật)17.8
Công Tác Xã Hội15.015.515.516.219.0
Kỹ Thuật Phần Mềm16.516.516.517.017.5
Lịch Sử15.515.516.016.022.0
Truyền Thông Số16.516.517.520.0
Văn Học15.015.515.516.222.0

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
22.0Lịch SửC00;C03;C19;D14;X70
22.0Văn HọcC00;C19;D01;D14;X70
20.0Truyền Thông SốC00;C03;C19;D01;X70
19.0Công Tác Xã HộiC00;D01;D14;X70
19.0Báo ChíC00;C03;C19;D01;X70
17.8Công Nghệ Thông Tin (Chương Trình Đào Tạo Kỹ Sư Việt-Nhật)A00;A01;D01;X26
17.5Công Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X26
17.5Kỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;X26
17.5Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;C01;X06
17.0Công Nghệ Sinh HọcA02;B00;B03;B08
17.0Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;B00;C02;D07
16.8Kiến TrúcV00;V01;V02;V03
16.0Hán NômC00;C19;D01;D14;X70
16.0Hóa HọcA00;B00;C02;D07
16.0Vật Lý HọcA00;A01;C01;X06
16.0Quản Lý Văn HóaC00;C03;C19;D14;X70
16.0Quản Trị Và Phân Tích Dữ LiệuA01;C01;D01;X02
16.0Triết HọcA00;C19;D01;D66;X70;X78
15.5Đông Phương HọcC00;C19;D01;D14;X70
15.5Xã Hội HọcC00;C19;D01;D14;X70

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
15.0Khoa Học Môi TrườngA00;B00;C14;D10;X01
15.5Kỹ Thuật Trắc Địa - Bản ĐồA00;C04;D01;D84;X25
15.5Xã Hội HọcC00;C19;D01;D14;X70
15.5Quản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA09;C04;C14;D01;X01;X21
15.5Quản Lý Nhà NướcA00;C19;D01;D66;X70;X78
15.5Quản Lý An Toàn, Sức Khỏe Và Môi TrườngA00;B00;C14;D10;X01
15.5Đông Phương HọcC00;C19;D01;D14;X70
15.5Địa Kỹ Thuật Xây DựngA00;C04;D01;D84;X25
16.0Hóa HọcA00;B00;C02;D07
16.0Vật Lý HọcA00;A01;C01;X06
16.0Triết HọcA00;C19;D01;D66;X70;X78
16.0Quản Trị Và Phân Tích Dữ LiệuA01;C01;D01;X02
16.0Quản Lý Văn HóaC00;C03;C19;D14;X70
16.0Hán NômC00;C19;D01;D14;X70
16.8Kiến TrúcV00;V01;V02;V03
17.0Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;B00;C02;D07
17.0Công Nghệ Sinh HọcA02;B00;B03;B08
17.5Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;C01;X06
17.5Công Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X26
17.5Kỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;X26

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Khoa Học Huế bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →