Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên (mã DTZ) năm 2025 tuyển sinh 31 ngành với điểm chuẩn dao động từ 15.7 đến 20.2, mức trung bình đạt 17.4 — cho thấy đây là trường có ngưỡng đầu vào tương đối phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh trên cả nước.
Điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 15.5–16.4 trong giai đoạn 2020–2024, tuy nhiên năm 2025 ghi nhận mức tăng đáng chú ý lên 17.4, do đó thí sinh dự thi năm 2026 nên chuẩn bị kỹ lưỡng với mục tiêu điểm cao hơn so với các năm trước.
Công Nghệ Bán Dẫn là ngành cạnh tranh nhất với 20.2 điểm, trong khi Quản Lý Thể Dục Thể Thao chỉ yêu cầu 15.7 điểm — thí sinh nên cân nhắc lựa chọn ngành phù hợp với năng lực và định hướng nghề nghiệp của bản thân để tối ưu hóa cơ hội trúng tuyển.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành và so sánh các trường, bạn hãy sử dụng công cụ tra cứu thông minh của HAT 360 — hỗ trợ bạn đưa ra quyết định chọn trường chính xác và tự
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ctđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng Anh | — | — | — | — | 19.5 |
| Ctđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng Việt | — | — | — | — | 19.5 |
| Ctđt Định Hướng Giáo Viên Tiếng Anh | — | — | — | — | 19.5 |
| Công Nghệ Bán Dẫn | — | — | — | 16.0 | 20.2 |
| Khoa Học Tự Nhiên Tích Hợp Stem | — | — | — | — | 19.5 |
| Trung Quốc Học | 16.5 | 16.5 | 16.5 | 18.0 | 19.4 |
| Văn Học (Ctđt Giáo Viên) | — | — | — | — | 19.1 |
| Vật Lý (Ctđt Giáo Viên) | — | — | — | — | 19.5 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 20.2 | Công Nghệ Bán Dẫn | A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01 | ↗ |
| 19.5 | Vật Lý (Ctđt Giáo Viên) | A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01 | ↗ |
| 19.5 | Khoa Học Tự Nhiên Tích Hợp Stem | A00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07 | ↗ |
| 19.5 | Ctđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng Việt | A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84 | ↗ |
| 19.5 | Ctđt Định Hướng Giáo Viên Tiếng Anh | D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D66;D84 | ↗ |
| 19.5 | Ctđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng Anh | A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84 | ↗ |
| 19.4 | Trung Quốc Học | C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D04;D10;D66 | ↗ |
| 19.1 | Văn Học (Ctđt Giáo Viên) | C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84 | ↗ |
| 19.1 | Lịch Sử- Địa Lý Và Kinh Tế Pháp Luật | C00;C03;C04;C14;C19;D01;D10;D66;D84 | ↗ |
| 19.0 | Toán Tin (Ctđt Giáo Viên) | A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84 | ↗ |
| 18.0 | Luật Kinh Tế | C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84 | ↗ |
| 18.0 | Luật | C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84 | ↗ |
| 17.2 | Hàn Quốc Học | C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;DD2 | ↗ |
| 17.0 | Quản Trị Truyền Thông | C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84 | ↗ |
| 16.4 | Song Ngữ Anh - Hàn | D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D66;D84 | ↗ |
| 16.4 | Ngôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Ứng Dụng) | D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D66;D84 | ↗ |
| 16.4 | Song Ngữ Anh - Trung | D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D66;D84 | ↗ |
| 16.2 | Khoa Học Quản Lý (Quản Lý Nhân Lực) | C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84 | ↗ |
| 16.2 | Quản Lý Kinh Tế | C03;C04;C14;D01;D10;D84 | ↗ |
| 16.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học | A00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 15.7 | Quản Lý Thể Dục Thể Thao | C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84 | ↗ |
| 16.0 | Chăm Sóc Sắc Đẹp Từ Dược Liệu | A00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07 | ↗ |
| 16.0 | Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Các Dân Tộc Thiểu Số Việt Nam | C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84 | ↗ |
| 16.0 | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;B00;C02;C04;C08;C10;C14;C17;C20;D01 | ↗ |
| 16.0 | Du Lịch | C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84 | ↗ |
| 16.0 | Công Tác Xã Hội | C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84 | ↗ |
| 16.0 | Hóa Dược | A00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07 | ↗ |
| 16.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học | A00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07 | ↗ |
| 16.0 | Thư Viện - Thiết Bị Trường Học Và Văn Thư | C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84 | ↗ |
| 16.0 | Việt Nam Học | C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84 | ↗ |
| 16.0 | Công Nghệ Sinh Học | A00;A05;A06;B00;B01;B02;B03;B04;B08;D07 | ↗ |
| 16.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84 | ↗ |
| 16.2 | Khoa Học Quản Lý (Quản Lý Nhân Lực) | C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84 | ↗ |
| 16.2 | Quản Lý Kinh Tế | C03;C04;C14;D01;D10;D84 | ↗ |
| 16.4 | Song Ngữ Anh - Trung | D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D66;D84 | ↗ |
| 16.4 | Song Ngữ Anh - Hàn | D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D66;D84 | ↗ |
| 16.4 | Ngôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Ứng Dụng) | D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D66;D84 | ↗ |
| 17.0 | Quản Trị Truyền Thông | C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84 | ↗ |
| 17.2 | Hàn Quốc Học | C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;DD2 | ↗ |
| 18.0 | Luật Kinh Tế | C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →