Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 28 ngành năm 2025

28
Ngành 2025
20.1
Thấp nhất
26.0
Cao nhất
23.1
Trung bình

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên Hà Nội (mã QHT) là một trong những cơ sở đào tạo khoa học cơ bản hàng đầu phía Bắc, năm 2025 tuyển sinh 28 ngành với điểm chuẩn dao động từ 20,1 đến 26,0 điểm và mức trung bình đạt 23,1 điểm — cho thấy sự cạnh tranh khá cao và đa dạng giữa các ngành học.

Nhìn lại giai đoạn 2020–2025, điểm chuẩn trung bình của trường tăng rõ rệt từ 20,9 lên 23,1 điểm, phản ánh sức hút ngày càng lớn của trường đối với thí sinh; với đà tăng này, dự báo năm 2026 điểm chuẩn có thể tiếp tục nhích lên nhẹ, đặc biệt ở các ngành công nghệ và khoa học dữ liệu.

Khoa học Dữ liệu là ngành cạnh tranh nhất với 26,0 điểm, trong khi Sinh học và Sinh Dược học là những ngành có điểm chuẩn thấp nhất ở mức 20,1 điểm — thí sinh nên cân nhắc kỹ năng lực và định hướng nghề nghiệp để lựa chọn ngành phù hợp, tránh bỏ lỡ cơ hội vào trường chỉ vì chưa biết đến các ngành ít cạnh tranh hơn.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành và

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

20172019202120232025 19.223.1

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Công Nghệ Bán Dẫn————25.6
Khoa Học Dữ Liệu26.626.4——26.0
Khoa Học Máy Tính Và Thông Tin—26.4——25.4
Khoa Học Vật Liệu24.223.622.824.624.2
Kỹ Thuật Điện Tử Và Tin Học26.126.125.626.224.6
Toán Học25.525.1——25.9
Toán Tin26.426.1——25.5
Vật Lý Học24.224.124.225.324.6

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
26.0Khoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;D07;D08;X26↗
25.9Toán HọcA00;A01;C01;D07;D08;X26↗
25.6Công Nghệ Bán DẫnA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26↗
25.5Toán TinA00;A01;C01;D07;D08;X26↗
25.4Khoa Học Máy Tính Và Thông TinA00;A01;C01;D07;D08;X26↗
24.6Vật Lý HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26↗
24.6Kỹ Thuật Điện Tử Và Tin HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26↗
24.2Khoa Học Vật LiệuA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26↗
23.9Địa Lý Tự NhiênA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25↗
23.9Hoá HọcA00;A05;A06;B00;C02;D07;X09;X10;X11;X12↗
23.7Hoá DượcA00;A05;A06;B00;C02;D07;X09;X10;X11;X12↗
23.5Khoa Học Thông Tin Địa Không GianA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25↗
23.5Công Nghệ Kỹ Thuật Hạt NhânA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26↗
23.4Công Nghệ Kỹ Thuật Hoá HọcA00;A05;A06;B00;C02;D07;X09;X10;X11;X12↗
22.9Quản Lý Phát Triển Đô Thị Và Bất Động SảnA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25↗
22.8Khí Tượng Và Khí Hậu HọcA00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26↗
22.8Khoa Học Và Công Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16↗
22.3Quản Lý Đất ĐaiA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25↗
22.2Quản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25↗
22.1Công Nghệ Sinh HọcA00;A02;B00;B01;B02;B03;B08;D07;D08;X13;X14;X15;X16↗

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
20.1Sinh HọcA00;A02;B00;B01;B02;B03;B08;D07;D08;X13;X14;X15;X16↗
20.1Sinh Dược HọcA00;A02;B00;B01;B02;B03;B08;D07;D08;X13;X14;X15;X16↗
21.1Tài Nguyên Và Môi Trường NướcA00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26↗
21.2Môi Trường, Sức Khỏe Và An ToànA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16↗
21.2Khoa Học Môi TrườngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16↗
21.5Hải Dương HọcA00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26↗
21.6Công Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16↗
22.1Công Nghệ Sinh HọcA00;A02;B00;B01;B02;B03;B08;D07;D08;X13;X14;X15;X16↗
22.1Địa Chất HọcA00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25↗
22.2Quản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25↗
22.3Quản Lý Đất ĐaiA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25↗
22.8Khoa Học Và Công Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16↗
22.8Khí Tượng Và Khí Hậu HọcA00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26↗
22.9Quản Lý Phát Triển Đô Thị Và Bất Động SảnA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25↗
23.4Công Nghệ Kỹ Thuật Hoá HọcA00;A05;A06;B00;C02;D07;X09;X10;X11;X12↗
23.5Khoa Học Thông Tin Địa Không GianA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25↗
23.5Công Nghệ Kỹ Thuật Hạt NhânA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26↗
23.7Hoá DượcA00;A05;A06;B00;C02;D07;X09;X10;X11;X12↗
23.9Hoá HọcA00;A05;A06;B00;C02;D07;X09;X10;X11;X12↗
23.9Địa Lý Tự NhiênA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25↗

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →