Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 119 ngành năm 2025

119
Ngành 2025
17.0
Thấp nhất
29.9
Cao nhất
23.8
Trung bình

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM (mã QST) là một trong những trường đại học khoa học cơ bản hàng đầu tại miền Nam, năm 2025 tuyển sinh 119 ngành với điểm chuẩn dao động từ 17.0 đến 29.9 điểm, mức trung bình đạt 23.8 điểm — phản ánh sức cạnh tranh ngày càng cao của trường.

Điểm chuẩn trung bình của trường liên tục tăng từ 20.4 điểm năm 2020 lên 23.8 điểm năm 2025, cho thấy sức hút của trường ngày càng lớn với thí sinh; theo xu hướng này, điểm chuẩn năm 2026 có thể tiếp tục duy trì hoặc nhích thêm 0.1–0.3 điểm so với năm nay.

Ngành Khoa học Máy tính (Chương trình Tiên tiến) và Trí tuệ Nhân tạo là những ngành cạnh tranh nhất với điểm chuẩn lên tới 29.9 điểm, trong khi Khoa học Môi trường có điểm chuẩn thấp nhất chỉ từ 17.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc kỹ năng lực và định hướng nghề nghiệp trước khi đặt nguyện vọng.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành và so sánh qua các năm một cách nhanh chóng, thí sinh hãy sử dụng công cụ tra cứu điểm chu

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 21.223.8

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Khoa Học Máy Tính (Cttiên Tiến)29.8
Nhóm Ngành Khoa Học Dữ Liệu (Ct:80), Thống Kê (Ct:40)27.8
Thiết Kế Vi Mạch27.8
Trí Tuệ Nhân Tạo27.027.729.1

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
29.9Khoa Học Máy Tính (Cttiên Tiến)A00;X06
29.8Khoa Học Máy Tính (Cttiên Tiến)A01;B08;X26
29.6Khoa Học Máy Tính (Cttiên Tiến)D07
29.4Trí Tuệ Nhân TạoA00;X06
29.1Trí Tuệ Nhân TạoA01;B08;X26
28.9Trí Tuệ Nhân TạoD07
28.5Nhóm Ngành Khoa Học Dữ Liệu (Ct:80), Thống Kê (Ct:40)A00;X06
28.3Thiết Kế Vi MạchA00;A02;X06;X07
27.9Nhóm Ngành Khoa Học Dữ Liệu (Ct:80), Thống Kê (Ct:40)A01;B00;B08;X26
27.8Thiết Kế Vi MạchC01
27.7Nhóm Ngành Khoa Học Dữ Liệu (Ct:80), Thống Kê (Ct:40)D07
27.6Thiết Kế Vi MạchA01;X26
27.4Thiết Kế Vi MạchX27
27.3Nhóm Ngành Máy Tính Và Công Nghệ Thông Tin (Công Nghệ Thông Tin; Kỹ Thuật Phần Mềm; Hệ Thống Thông Tin; Khoa Học Máy Tính)A00;X06
27.2Nhóm Ngành Khoa Học Dữ Liệu (Ct:80), Thống Kê (Ct:40)D01
26.8Nhóm Ngành Vật Lý Học (Ct: 150), Công Nghệ Vật Lý Điện Tử Và Tin Học (Ct: 60), Công Nghệ Bán Dẫn (Ct: 60)A00;A02;A03;A04;X05;X06;X07;X08
26.7Nhóm Ngành Máy Tính Và Công Nghệ Thông Tin (Công Nghệ Thông Tin; Kỹ Thuật Phần Mềm; Hệ Thống Thông Tin; Khoa Học Máy Tính)B08
26.6Nhóm Ngành Toán Học (Toán Học, Toán Ứng Dụng, Toán Tin)A00;X06
26.6Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A02;X06;X07
26.3Nhóm Ngành Máy Tính Và Công Nghệ Thông Tin (Công Nghệ Thông Tin; Kỹ Thuật Phần Mềm; Hệ Thống Thông Tin; Khoa Học Máy Tính)A01;X26

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
17.0Khoa Học Môi Trường (Cttcta)D07;X11
17.6Khoa Học Môi Trường (Cttcta)B00;B02;B03;B08;X14;X15;X16
18.0Khoa Học Môi Trường (Cttcta)A01
19.0Khoa Học Môi Trường (Cttcta)A00;A02;A06;X06;X10;X12
19.4Khoa Học Môi TrườngD07;X11
19.6Công Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngD07;X11
19.9Khoa Học Môi TrườngB00;B02;B03;B08;X14;X15;X16
20.0Khoa Học Môi Trường (Cttcta)C02
20.1Khoa Học Môi TrườngA01
20.1Sinh Học (Cttcta)X28
20.2Quản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngD07;X11
20.2Công Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA01;B00;B02;B03;B08;X14;X15;X16
20.2Sinh Học (Cttcta)B00;B03;B08;X15;X16
20.5Nhóm Ngành Địa Chất Học (Ct: 40), Kinh Tế Đất Đai (Ct: 50)D07
20.6Sinh HọcX28
20.7Nhóm Ngành Địa Chất Học (Ct: 40), Kinh Tế Đất Đai (Ct: 50)D01;D10
20.8Quản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA01;B00;B02;B03;B08;X14;X15;X16
20.9Kỹ Thuật Địa ChấtD07
21.0Sinh HọcB00;B03;B08;X15;X16
21.1Nhóm Ngành Địa Chất Học (Ct: 40), Kinh Tế Đất Đai (Ct: 50)A01;X26

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →