Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM (mã QSX) là một trong những trường đại học hàng đầu về khối ngành xã hội tại miền Nam, năm 2025 tuyển sinh với 148 ngành và điểm chuẩn dao động từ 20.0 đến 28.6 điểm, trung bình đạt 23.5 điểm — mức khá cạnh tranh phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.
Điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 24.5 điểm suốt 5 năm từ 2020 đến 2024, tuy nhiên năm 2025 có sự giảm nhẹ xuống còn 23.5 điểm, dự báo năm 2026 điểm chuẩn sẽ tiếp tục dao động trong khoảng 23.5–24.5 điểm tùy theo biến động số lượng thí sinh đăng ký.
Ngành Báo chí là ngành cạnh tranh nhất với 28.6 điểm, tiếp theo là Tâm lý học (27.8) và Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành (27.6), trong khi các ngành như Ngôn ngữ Nga hay Ngôn ngữ Italia chỉ từ 20.0–20.5 điểm — đây là lựa chọn phù hợp cho thí sinh muốn vào trường với điểm không quá cao nhưng vẫn được học tại môi trường uy tín.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từ
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Báo Chí | 27.1 | 27.5 | 27.2 | 27.6 | 25.8 |
| Lịch Sử | 24.1 | 24.4 | 24.8 | 26.4 | 24.5 |
| Nghệ Thuật Học | — | — | — | 26.9 | 25.3 |
| Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | 26.2 | 26.3 | 26.6 | 26.8 | 24.9 |
| Quản Trị Văn Phòng | 26.5 | 25.9 | 25.1 | 26.2 | 24.6 |
| Tâm Lý Học | 26.4 | 26.1 | 26.5 | 26.9 | 25.6 |
| Việt Nam Học | 24.0 | 25.8 | 25.4 | 26.0 | 24.0 |
| Văn Hóa Học | — | — | 26.0 | 26.7 | 24.7 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 28.6 | Báo Chí | C00 | ↗ |
| 27.8 | Tâm Lý Học | C00 | ↗ |
| 27.6 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | C00 | ↗ |
| 27.6 | Nghệ Thuật Học | C00 | ↗ |
| 27.4 | Văn Hóa Học | C00 | ↗ |
| 27.2 | Lịch Sử | C00 | ↗ |
| 27.2 | Việt Nam Học | C00 | ↗ |
| 27.2 | Quản Trị Văn Phòng | C00 | ↗ |
| 27.1 | Địa Lý Học | C00 | ↗ |
| 27.0 | Báo Chí (Chuẩn Quốc Tế) | C00 | ↗ |
| 26.9 | Văn Học | C00 | ↗ |
| 26.9 | Triết Học | C00 | ↗ |
| 26.9 | Xã Hội Học | C00 | ↗ |
| 26.8 | Quản Lý Giáo Dục | C00 | ↗ |
| 26.7 | Quản Lý Thông Tin | C00 | ↗ |
| 26.6 | Ngôn Ngữ Học | C00 | ↗ |
| 26.4 | Công Tác Xã Hội | C00 | ↗ |
| 26.4 | Quản Trị Dv Du Lịch Và Lữ Hành (Qt) | C00 | ↗ |
| 26.3 | Lưu Trữ Học | C00 | ↗ |
| 26.3 | Giáo Dục Học | C00 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 20.0 | Ngôn Ngữ Nga | D01 | ↗ |
| 20.1 | Ngôn Ngữ Italia | D01 | ↗ |
| 20.3 | Ngôn Ngữ Italia | D03;D05;D14 | ↗ |
| 20.5 | Nhật Bản Học (Chuẩn Quốc Tế) | D01;D14 | ↗ |
| 20.5 | Ngôn Ngữ Nga | D02 | ↗ |
| 20.9 | Tôn Giáo Học | D01 | ↗ |
| 21.0 | Nhật Bản Học (Chuẩn Quốc Tế) | D06;D63 | ↗ |
| 21.0 | Ngôn Ngữ Pháp | D01;D14 | ↗ |
| 21.0 | Đô Thị Học | D01 | ↗ |
| 21.0 | Ngôn Ngữ Nga | D14 | ↗ |
| 21.1 | Đô Thị Học | D14 | ↗ |
| 21.1 | Ngôn Ngữ Tây Ban Nha | D14 | ↗ |
| 21.2 | Ngôn Ngữ Đức (Chuẩn Qt) | D14 | ↗ |
| 21.3 | Ngôn Ngữ Đức (Chuẩn Qt) | D01 | ↗ |
| 21.4 | Quản Trị Chất Lượng Giáo Dục | D01 | ↗ |
| 21.5 | Ngôn Ngữ Anh (Liên Kết Đh Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | D01 | ↗ |
| 21.6 | Thông Tin - Thư Viện | D01 | ↗ |
| 21.6 | Ngôn Ngữ Tây Ban Nha | D01;D05 | ↗ |
| 21.7 | Ngôn Ngữ Tây Ban Nha | D03 | ↗ |
| 21.9 | Tôn Giáo Học | D14 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →