Trường Đại học Kiểm sát (mã DKS) là cơ sở đào tạo chuyên ngành pháp lý trực thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao, với điểm chuẩn năm 2025 dao động từ 20,2 đến 27,2 điểm, trung bình toàn trường đạt 23,8 điểm trên tổng số 30 ngành tuyển sinh.
Điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 23,7 điểm trong suốt 5 năm gần đây, vì vậy thí sinh có thể dự báo điểm chuẩn năm 2026 sẽ tiếp tục dao động trong khoảng 23,5–24,5 điểm.
Ngành Luật Kiểm sát dành cho nữ khu vực Miền Bắc là nhóm cạnh tranh nhất với điểm chuẩn lên tới 27,2 điểm, trong khi ngành Luật Kiểm sát dành cho nam khu vực Miền Nam có mức điểm thấp nhất chỉ 20,2 điểm — thí sinh nên cân nhắc kỹ khu vực và tổ hợp xét tuyển phù hợp với năng lực để tối ưu hóa cơ hội trúng tuyển.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành và so sánh qua các năm một cách nhanh chóng, thí sinh hãy sử dụng công cụ tra cứu điểm chuẩn thông minh của HAT 360 ngay hô
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Luật | — | — | — | 27.6 | 24.2 |
| Luật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Bắc) | — | — | — | — | 24.6 |
| Luật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Bắc) | — | — | — | — | 26.1 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 27.2 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Bắc) | C01;C02;C03;C04 | ↗ |
| 26.9 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Bắc) | A00 | ↗ |
| 25.8 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Bắc) | A01 | ↗ |
| 25.7 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Bắc) | C01;C02;C03;C04 | ↗ |
| 25.5 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Bắc) | D01;D09;D14;D15 | ↗ |
| 25.3 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Bắc) | A00 | ↗ |
| 25.2 | Luật | C01;C02;C03;C04 | ↗ |
| 25.2 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Bắc) | D07 | ↗ |
| 25.1 | Luật Kinh Tế | C01;C02;C03;C04 | ↗ |
| 24.9 | Luật | A00 | ↗ |
| 24.8 | Luật Kinh Tế | A00 | ↗ |
| 24.2 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Bắc) | A01 | ↗ |
| 24.0 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Bắc) | D01;D09;D14;D15 | ↗ |
| 23.8 | Luật | A01 | ↗ |
| 23.7 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Nam) | C01;C02;C03;C04 | ↗ |
| 23.7 | Luật Kinh Tế | A01 | ↗ |
| 23.6 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Bắc) | D07 | ↗ |
| 23.6 | Luật | D01;D09;D14;D15 | ↗ |
| 23.4 | Luật Kinh Tế | D01;D09;D14;D15 | ↗ |
| 23.4 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Nam) | A00 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 20.2 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Nam) | D07 | ↗ |
| 20.5 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Nam) | D01;D09;D14;D15 | ↗ |
| 20.8 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Nam) | A01 | ↗ |
| 21.7 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Nam) | D07 | ↗ |
| 21.9 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Nam) | A00 | ↗ |
| 22.0 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Nam) | D01;D09;D14;D15 | ↗ |
| 22.2 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Nam) | C01;C02;C03;C04 | ↗ |
| 22.3 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Nam) | A01 | ↗ |
| 23.1 | Luật Kinh Tế | D07 | ↗ |
| 23.2 | Luật | D07 | ↗ |
| 23.4 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Nam) | A00 | ↗ |
| 23.4 | Luật Kinh Tế | D01;D09;D14;D15 | ↗ |
| 23.6 | Luật | D01;D09;D14;D15 | ↗ |
| 23.6 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Bắc) | D07 | ↗ |
| 23.7 | Luật Kinh Tế | A01 | ↗ |
| 23.7 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Nam) | C01;C02;C03;C04 | ↗ |
| 23.8 | Luật | A01 | ↗ |
| 24.0 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Bắc) | D01;D09;D14;D15 | ↗ |
| 24.2 | Luật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Bắc) | A01 | ↗ |
| 24.8 | Luật Kinh Tế | A00 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Kiểm Sát bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →