Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (mã DQK) là một trong những trường đại học ngoài công lập uy tín tại Hà Nội, năm 2025 tuyển sinh 26 ngành với điểm chuẩn dao động từ 17.0 đến 21.5, mức trung bình toàn trường đạt 17.7 điểm — thuộc nhóm vừa phải, phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.
Nhìn lại xu hướng 6 năm qua, điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 20.3 điểm, tuy nhiên năm 2025 ghi nhận sự sụt giảm đáng chú ý so với các năm trước, dự báo năm 2026 điểm chuẩn có thể phục hồi nhẹ trở lại ngưỡng 19–20 điểm nếu lượng thí sinh đăng ký tăng trở lại.
Ngành cạnh tranh nhất năm 2025 là Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành với 21.5 điểm, trong khi các ngành như Quản Trị Kinh Doanh, Tài Chính – Ngân Hàng hay Thiết Kế Đồ Họa chỉ lấy 17.0 điểm — đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho thí sinh muốn tối ưu hóa cơ hội trúng tuyển.
Để tra cứu điểm chuẩn chi ti
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện Tử | — | — | — | 23.0 | 17.0 |
| Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | — | 24.5 | — | 21.0 | 17.5 |
| Dược Học | 21.5 | 25.0 | 21.0 | 21.0 | 19.0 |
| Luật Kinh Tế | 25.0 | 26.0 | 19.0 | 22.5 | 18.0 |
| Ngôn Ngữ Trung Quốc | 26.0 | 26.5 | 22.5 | 24.0 | 21.0 |
| Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | 26.0 | — | 19.0 | 22.5 | 21.5 |
| Răng - Hàm Mặt | — | — | — | — | 20.5 |
| Y Khoa | 23.4 | 26.0 | 22.5 | 22.5 | 20.5 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 21.5 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A07;C00;X78;X21;X05;X74;C04 | ↗ |
| 21.0 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D09;D14;D15;C00;X25;X78 | ↗ |
| 20.5 | Y Khoa | A00;A02;B00;D08;B03;X13 | ↗ |
| 20.5 | Răng - Hàm Mặt | A00;A02;B00;D08 | ↗ |
| 19.0 | Dược Học | A00;A01;A02;B00;D07;X09;X10;X06;X13 | ↗ |
| 18.0 | Luật Kinh Tế | A00;C00;X01;D01;D09;D10;C03;X25 | ↗ |
| 17.5 | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;X21;D01;X05;X06;X07;X11 | ↗ |
| 17.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện Tử | A00;A01;X21;D01;X05;X06;X07;X11 | ↗ |
| 17.0 | Quản Lý Nhà Nước | D01;C00;X70;X78;X21;X05;X62;C04 | ↗ |
| 17.0 | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;D10;X01;X17;C03;D01;X25 | ↗ |
| 17.0 | Thiết Kế Đồ Họa | H01;H06;H08 | ↗ |
| 17.0 | Thiết Kế Nội Thất | H01;H06;H08 | ↗ |
| 17.0 | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;X17;D01;C04;D10;D09;X25 | ↗ |
| 17.0 | Quản Lý Đô Thị Và Công Trình | A00;A01;C00;D01;X21;X05;X06;X11 | ↗ |
| 17.0 | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;B00;A06;D12;X13;X62;X01;D07 | ↗ |
| 17.0 | Ngôn Ngữ Nga | D01;D09;X78;C00;X25;D14;D15 | ↗ |
| 17.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường | B00;A00;B03;C02;X07;X11;X05;X06 | ↗ |
| 17.0 | Ngôn Ngữ Anh | D01;D09;X78;C00;X25;D14;D15 | ↗ |
| 17.0 | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;A04;X01;X21;X05;X06;X11 | ↗ |
| 17.0 | Kế Toán | A00;X17;C03;D01;D10;C01;X25;D09 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 17.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện Tử | A00;A01;X21;D01;X05;X06;X07;X11 | ↗ |
| 17.0 | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;D10;X01;X17;C03;D01;X25 | ↗ |
| 17.0 | Thiết Kế Đồ Họa | H01;H06;H08 | ↗ |
| 17.0 | Thiết Kế Nội Thất | H01;H06;H08 | ↗ |
| 17.0 | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;X17;D01;C04;D10;D09;X25 | ↗ |
| 17.0 | Quản Lý Đô Thị Và Công Trình | A00;A01;C00;D01;X21;X05;X06;X11 | ↗ |
| 17.0 | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;B00;A06;D12;X13;X62;X01;D07 | ↗ |
| 17.0 | Quản Lý Nhà Nước | D01;C00;X70;X78;X21;X05;X62;C04 | ↗ |
| 17.0 | Ngôn Ngữ Nga | D01;D09;X78;C00;X25;D14;D15 | ↗ |
| 17.0 | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;A04;X01;X21;X05;X06;X11 | ↗ |
| 17.0 | Ngôn Ngữ Anh | D01;D09;X78;C00;X25;D14;D15 | ↗ |
| 17.0 | Kiến Trúc | V00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02 | ↗ |
| 17.0 | Kinh Tế | A00;A01;X17;D01;X21;X05;X06;X11 | ↗ |
| 17.0 | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;X21;C04;D01;D10;D09;D25 | ↗ |
| 17.0 | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D10;D01;X26;X06;X02;X05 | ↗ |
| 17.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;X21;D01;X07;X11;X05;X06 | ↗ |
| 17.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường | B00;A00;B03;C02;X07;X11;X05;X06 | ↗ |
| 17.0 | Kế Toán | A00;X17;C03;D01;D10;C01;X25;D09 | ↗ |
| 17.0 | Điều Dưỡng | A00;A01;A02;B00;D07;X09;X10;X06;X13 | ↗ |
| 17.5 | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;X21;D01;X05;X06;X07;X11 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →