Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 70 ngành năm 2025

70
Ngành 2025
23.5
Thấp nhất
28.1
Cao nhất
25.6
Trung bình

Trường Đại học Kinh tế Luật TP.HCM (mã QSK) là một trong những trường top đầu khối ngành kinh tế – luật tại Việt Nam, với 70 ngành tuyển sinh năm 2025, điểm chuẩn dao động từ 23.5 đến 28.1 và trung bình đạt 25.6 điểm, phản ánh mức độ cạnh tranh cao và ổn định của trường.

Nhìn lại xu hướng 5 năm qua (2021–2025), điểm chuẩn trung bình của trường duy trì khá ổn định quanh mức 25.9 điểm, cho thấy sức hút bền vững của QSK; dự kiến năm 2026, điểm chuẩn sẽ tiếp tục dao động trong khoảng 25.5 – 26.0 điểm.

Ngành Kinh Doanh Quốc Tế (Chuyên ngành Quản lý Chuỗi cung ứng và Logistics Quốc tế) là ngành cạnh tranh nhất với 28.1 điểm, trong khi các chương trình tiếng Anh như Luật Dân Sự hay Toán Kinh Tế có mức điểm từ 23.5 – 23.8, là lựa chọn đáng cân nhắc cho thí sinh muốn vào QSK với điểm số thấp hơn.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành và so sánh với lực học của bản thân, thí sinh hãy sử dụng công cụ tra cứu điểm chuẩn thông minh tại HA

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 23.225.626.2

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Công Nghệ Tài Chính (Chương Trình Co-Operative Education)26.5
Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý) (Chương Trình Co-Operative Education)26.8
Kinh Doanh Quốc Tế27.627.126.526.727.3
Kinh Doanh Quốc Tế (Chuyên Ngành Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Và Logistics Quốc Tế)27.5
Kinh Tế Quốc Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Đối Ngoại)26.426.626.8
Marketing (Chuyên Ngành Digital Marketing)27.127.0
Marketing (Chuyên Ngành Marketing)26.626.926.9
Thương Mại Điện Tử27.527.627.527.427.2

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
28.1Kinh Doanh Quốc Tế (Chuyên Ngành Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Và Logistics Quốc Tế)A00;A01
27.8Kinh Doanh Quốc TếA00;A01
27.7Thương Mại Điện TửA00;A01
27.5Marketing (Chuyên Ngành Digital Marketing)A00;A01
27.3Marketing (Chuyên Ngành Marketing)A00;A01
27.3Kinh Tế Quốc Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Đối Ngoại)A00;A01
27.3Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý) (Chương Trình Co-Operative Education)A00;A01
27.0Công Nghệ Tài Chính (Chương Trình Co-Operative Education)A00;A01
26.9Kinh Doanh Quốc Tế (Chuyên Ngành Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Và Logistics Quốc Tế)D01;D07;X25;X26
26.8Kinh Doanh Quốc TếD01;D07;X25;X26
26.8Kinh Doanh Quốc Tế (Tiếng Anh)A00;A01
26.7Thương Mại Điện TửD01;D07;X25;X26
26.6Kiểm ToánA00;A01
26.6Luật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Thương Mại Quốc Tế)A00;A01
26.6Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh)A00;A01
26.6Công Nghệ Tài ChínhA00;A01
26.5Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý)A00;A01
26.5Marketing (Chuyên Ngành Digital Marketing)D01;D07;X25;X26
26.5Thương Mại Điện Tử (Tiếng Anh)A00;A01
26.4Toán Kinh Tế (Chuyên Ngành Phân Tích Dữ Liệu)A00;A01

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
23.5Luật (Chuyên Ngành Luật Dân Sự) (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
23.6Toán Kinh Tế (Chuyên Ngành Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế, Quản Trị Và Tài Chính) (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
23.8Kế Toán (Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew - Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
23.8Quản Lý CôngD01;D07;X25;X26
23.8Luật (Chuyên Ngành Luật Dân Sự) (Tiếng Anh)A00;A01
24.0Luật (Chuyên Ngành Luật Và Chính Sách Công)D01;D07;X25;X26
24.0Luật (Chuyên Ngành Luật Tài Chính - Ngân Hàng)D01;D07;X25;X26
24.0Toán Kinh Tế (Chuyên Ngành Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế, Quản Trị Và Tài Chính) (Tiếng Anh)A00;A01
24.1Quản Lý CôngA00;A01
24.1Kế Toán (Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew - Tiếng Anh)A00;A01
24.2Luật (Chuyên Ngành Luật Dân Sự)D01;D07;X25;X26
24.2Kinh Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Và Quản Lý Công)D01;D07;X25;X26
24.2Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Du Lịch Và Lữ Hành)D01;D07;X25;X26
24.3Luật (Chuyên Ngành Luật Và Chính Sách Công)A00;A01
24.3Luật (Chuyên Ngành Luật Tài Chính - Ngân Hàng)A00;A01
24.6Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Du Lịch Và Lữ Hành)A00;A01
24.7Kinh Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Và Quản Lý Công)A00;A01
24.8Luật (Chuyên Ngành Luật Dân Sự)A00;A01
24.8Luật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Thương Mại Quốc Tế) (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
24.8Tài Chính - Ngân Hàng (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →