Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TP.HCM (UEF) là một trong những trường đại học tư thục uy tín tại TP.HCM, năm 2025 tuyển sinh 36 ngành với điểm chuẩn dao động từ 16.0 đến 21.0 điểm, trung bình đạt 17.2 điểm — mức khá phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.
Nhìn lại xu hướng từ 2020 đến 2025, điểm chuẩn UEF duy trì ổn định quanh mức 18.7 điểm, tuy có xu hướng giảm nhẹ trong 2 năm gần đây; dự báo năm 2026 điểm chuẩn sẽ tiếp tục ở mức tương đương hoặc dao động không đáng kể so với 2025.
Ngành Quan Hệ Quốc Tế là lựa chọn cạnh tranh nhất với 21.0 điểm, trong khi các ngành như Tâm Lý Học, Ngôn Ngữ Nhật hay Du Lịch chỉ lấy 16.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc kỹ năng lực và sở thích để chọn ngành phù hợp nhất với bản thân.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn UEF qua từng năm và so sánh các ngành học, thí sinh hãy sử dụng công cụ tra cứu điểm chuẩn thông minh tại HAT 360 — nhanh chóng, chính xác và hoàn toàn miễ
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bất Động Sản | — | 20.0 | 19.0 | 17.0 | 18.0 |
| Công Nghệ Truyền Thông (Truyền Thông Số) | — | — | — | — | 18.0 |
| Kinh Doanh Quốc Tế | 23.0 | 23.0 | 20.0 | 21.0 | 19.0 |
| Kinh Tế Quốc Tế | — | — | 17.0 | 19.0 | 20.0 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | 24.0 | 24.0 | 19.0 | 20.0 | 19.0 |
| Luật Quốc Tế | 20.0 | 20.0 | 20.0 | 20.0 | 19.0 |
| Quan Hệ Quốc Tế | 21.0 | 21.0 | 19.0 | 21.0 | 21.0 |
| Tài Chính Quốc Tế | — | 20.0 | 18.0 | 19.0 | 20.0 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 21.0 | Quan Hệ Quốc Tế | A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 20.0 | Tài Chính Quốc Tế | A00;A01;D01;C01 | ↗ |
| 20.0 | Kinh Tế Quốc Tế | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 19.0 | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 19.0 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 19.0 | Luật Quốc Tế | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 18.0 | Bất Động Sản | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 18.0 | Công Nghệ Truyền Thông (Truyền Thông Số) | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 18.0 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 18.0 | Marketing | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 17.0 | Luật | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 17.0 | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;D01;C01 | ↗ |
| 17.0 | Quản Trị Nhân Lực | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 17.0 | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 17.0 | Quan Hệ Công Chúng | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 17.0 | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;C01 | ↗ |
| 17.0 | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 17.0 | Luật Kinh Tế | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 17.0 | Digital Marketing | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 17.0 | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;D01;C01 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 16.0 | Tâm Lý Học | D01;C00;D14;D15 | ↗ |
| 16.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 16.0 | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 16.0 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 16.0 | Ngôn Ngữ Nhật | A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 16.0 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 16.0 | Quản Trị Sự Kiện | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 16.0 | Quản Trị Khách Sạn | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 16.0 | Kế Toán | A00;A01;D01;C01 | ↗ |
| 16.0 | Kiểm Toán | A00;A01;D01;C01 | ↗ |
| 16.0 | Thiết Kế Đồ Họa | A00;A01;D01;C01 | ↗ |
| 16.0 | Công Nghệ Tài Chính (Fintech) | A00;A01;D01;C01 | ↗ |
| 16.0 | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;D01;C01 | ↗ |
| 16.0 | Kinh Tế Số | A00;A01;D01;C01 | ↗ |
| 17.0 | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;D01;C01 | ↗ |
| 17.0 | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;D01;C01 | ↗ |
| 17.0 | Kinh Doanh Thương Mại | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 17.0 | Luật Kinh Tế | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 17.0 | Luật | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
| 17.0 | Quản Trị Nhân Lực | A00;A01;D01;C00 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính Tphcm bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →