Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ (mã KCC) năm 2025 tuyển sinh 22 ngành với điểm chuẩn dao động từ 20.1 đến 24.7, mức trung bình đạt 22.7 điểm — cho thấy đây là trường có sức cạnh tranh tương đối trong khu vực đồng bằng sông Cửu Long. Nhìn chung, mức điểm này phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh, đặc biệt là các em học lực khá tại khu vực phía Nam.
Điểm chuẩn trung bình của trường tăng rõ rệt từ 18.9 điểm năm 2020 lên 22.7 điểm năm 2025, phản ánh sức hút ngày càng tăng của trường trong mắt thí sinh. Với xu hướng này, dự báo năm 2026 điểm chuẩn có thể tiếp tục dao động quanh mức 22.5–23.5 điểm, thí sinh cần chuẩn bị kỹ lưỡng để đạt kết quả tốt nhất.
Ngành Luật dẫn đầu với 24.7 điểm là ngành cạnh tranh nhất, tiếp theo là Công Nghệ Thông Tin (24.2) và Logistics (23.9), trong khi Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng chỉ 20.1 điểm là ngành dễ xét tuyển nhất. Thí sinh nên cân nhắc kỹ năng lực học tập
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | 22.5 | 23.5 | 21.1 | — | 23.4 |
| Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | 21.0 | 22.7 | 21.4 | 21.8 | 23.4 |
| Công Nghệ Thông Tin | 23.8 | 24.9 | 22.2 | 23.0 | 24.2 |
| Kế Toán | 23.8 | 24.1 | 20.7 | 23.2 | 23.3 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | 23.7 | 24.1 | 21.1 | 22.1 | 23.9 |
| Luật | — | 25.0 | 21.2 | 25.2 | 24.7 |
| Ngôn Ngữ Anh | 24.5 | 25.2 | 23.0 | 25.1 | 23.7 |
| Tài Chính - Ngân Hàng | — | 22.7 | 23.3 | 21.4 | 23.4 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 24.7 | Luật | C00;C03;C04;D01;D14;D15;X70;X74 | ↗ |
| 24.2 | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25 | ↗ |
| 23.9 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06 | ↗ |
| 23.7 | Ngôn Ngữ Anh | D01;D09;D10;D11;D14;D15;X25;X78 | ↗ |
| 23.4 | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25 | ↗ |
| 23.4 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;C01;C05;X05;X06;X07;X59 | ↗ |
| 23.4 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06 | ↗ |
| 23.3 | Kế Toán | A00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25 | ↗ |
| 23.3 | Công Nghệ Thực Phẩm | A00;B00;B03;B08;C02;C08;D07;X10 | ↗ |
| 23.1 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06 | ↗ |
| 23.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học | A00;B00;C02;C05;C08;D07;D12;X10 | ↗ |
| 23.0 | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25 | ↗ |
| 22.9 | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25 | ↗ |
| 22.6 | Công Nghệ Sinh Học | B00;B03;B08;C08;D13;X13;X14;X16 | ↗ |
| 22.5 | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25 | ↗ |
| 22.2 | Quản Lý Công Nghiệp | A00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25 | ↗ |
| 21.9 | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25 | ↗ |
| 21.2 | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25 | ↗ |
| 21.2 | Công Nghệ Kỹ Thuật Năng Lượng | A00;A01;C01;C05;X05;X06;X07;X59 | ↗ |
| 21.0 | Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp | A00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 20.1 | Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X05;X06 | ↗ |
| 20.9 | Quản Lý Xây Dựng | A00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06 | ↗ |
| 21.0 | Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp | A00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06 | ↗ |
| 21.2 | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25 | ↗ |
| 21.2 | Công Nghệ Kỹ Thuật Năng Lượng | A00;A01;C01;C05;X05;X06;X07;X59 | ↗ |
| 21.9 | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25 | ↗ |
| 22.2 | Quản Lý Công Nghiệp | A00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25 | ↗ |
| 22.5 | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25 | ↗ |
| 22.6 | Công Nghệ Sinh Học | B00;B03;B08;C08;D13;X13;X14;X16 | ↗ |
| 22.9 | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25 | ↗ |
| 23.0 | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25 | ↗ |
| 23.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học | A00;B00;C02;C05;C08;D07;D12;X10 | ↗ |
| 23.1 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06 | ↗ |
| 23.3 | Công Nghệ Thực Phẩm | A00;B00;B03;B08;C02;C08;D07;X10 | ↗ |
| 23.3 | Kế Toán | A00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25 | ↗ |
| 23.4 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;C01;C05;X05;X06;X07;X59 | ↗ |
| 23.4 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06 | ↗ |
| 23.4 | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25 | ↗ |
| 23.7 | Ngôn Ngữ Anh | D01;D09;D10;D11;D14;D15;X25;X78 | ↗ |
| 23.9 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →