Trường Đại Học Lạc Hồng (mã DLH) là một trong những trường đại học tư thục uy tín tại vùng Đông Nam Bộ, năm 2025 tuyển sinh 26 ngành với điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 19.5, mức trung bình đạt 15.5 điểm — tương đối vừa sức với đa số thí sinh.
Nhìn lại giai đoạn 2020–2025, điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 15.7 điểm, cho thấy chính sách tuyển sinh nhất quán và ít biến động; dự kiến năm 2026, mức điểm chuẩn sẽ tiếp tục dao động trong khoảng 15.5–16.0, không có nhiều thay đổi đột biến.
Ngành Dược Học dẫn đầu với 19.5 điểm và Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch & Lữ Hành đạt 19.0 điểm là hai ngành cạnh tranh nhất, trong khi nhiều ngành như Quản Trị Kinh Doanh, Marketing hay Luật Kinh Tế chỉ lấy 15.0 điểm — thí sinh có học lực trung bình khá hoàn toàn có cơ hội trúng tuyển nếu chọn ngành phù hợp.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn toàn bộ các ngành của Trường Đại Học Lạc Hồng và so sánh với hàng trăm trường khác trên
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng (02 Chuyên Ngành) - Xây Dựng Cầu Đường - Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp | — | — | — | — | 15.6 |
| Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí | 15.0 | 15.5 | — | — | 15.2 |
| Dược Học (Dược Sĩ) | — | — | — | — | 19.5 |
| Khoa Học Môi Trường (03 Chuyên Ngành) - Công Nghệ Môi Trường - An Toàn, Sức Khỏe Và Môi Trường - Năng Lượng Xanh Và Sinh Thái Môi Trường | — | — | — | — | 15.8 |
| Quan Hệ Công Chúng | — | — | — | 17.8 | 15.2 |
| Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | 15.0 | 15.5 | 15.0 | 15.0 | 19.0 |
| Trí Tuệ Nhân Tạo | — | — | 15.2 | 17.2 | 16.5 |
| Đông Phương Học - Nhật Bản Học - Hàn Quốc Học | — | — | — | — | 15.2 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 19.5 | Dược Học (Dược Sĩ) | D01;C02;B03;B00;D07;B08 | ↗ |
| 19.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | D01;X01;X04;Y09;C04;C03 | ↗ |
| 16.5 | Trí Tuệ Nhân Tạo | D01;C01;X04;A00;A03;A04 | ↗ |
| 15.8 | Khoa Học Môi Trường (03 Chuyên Ngành) - Công Nghệ Môi Trường - An Toàn, Sức Khỏe Và Môi Trường - Năng Lượng Xanh Và Sinh Thái Môi Trường | D01;A00;X08;B00;D07;B08 | ↗ |
| 15.6 | Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng (02 Chuyên Ngành) - Xây Dựng Cầu Đường - Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp | D01;X02;X04;X08;A03;A04 | ↗ |
| 15.2 | Đông Phương Học - Nhật Bản Học - Hàn Quốc Học | C00;C03;C04;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.2 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí | D01;X02;X04;X08;A03;A04 | ↗ |
| 15.2 | Quan Hệ Công Chúng | C00;D01;C04;X01;C03;X04 | ↗ |
| 15.1 | Ngôn Ngữ Anh | D01;X78;D14;D15;D10;D09 | ↗ |
| 15.1 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | C00;D01;C04;X01;C03;X04 | ↗ |
| 15.1 | Thương Mại Điện Tử | D01;X01;X04;Y09;C03;C04 | ↗ |
| 15.1 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | C00;C03;C04;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.1 | Luật | D01;X01;X04;Y09;C04;C03 | ↗ |
| 15.0 | Tài Chính - Ngân Hàng | D01;X01;X04;Y09;C04;C03 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Kinh Doanh | D01;X01;X04;Y09;C04;C03 | ↗ |
| 15.0 | Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa | D01;X02;X04;X08;A03;A04 | ↗ |
| 15.0 | Marketing | D01;X01;X04;Y09;C04;C03 | ↗ |
| 15.0 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | D01;X01;X04;Y09;C04;C03 | ↗ |
| 15.0 | Kế Toán | D01;X01;X04;Y09;C04;C03 | ↗ |
| 15.0 | Kinh Doanh Quốc Tế | D01;X01;X04;Y09;C04;C03 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 15.0 | Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa | D01;X02;X04;X08;A03;A04 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Kinh Doanh | D01;X01;X04;Y09;C04;C03 | ↗ |
| 15.0 | Marketing | D01;X01;X04;Y09;C04;C03 | ↗ |
| 15.0 | Luật Kinh Tế | D01;X01;X04;Y09;C04;C03 | ↗ |
| 15.0 | Tài Chính - Ngân Hàng | D01;X01;X04;Y09;C04;C03 | ↗ |
| 15.0 | Kế Toán | D01;X01;X04;Y09;C04;C03 | ↗ |
| 15.0 | Kinh Doanh Quốc Tế | D01;X01;X04;Y09;C04;C03 | ↗ |
| 15.0 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | D01;X01;X04;Y09;C04;C03 | ↗ |
| 15.0 | Công Nghệ Thông Tin | D01;C01;X04;A00;A03;A04 | ↗ |
| 15.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử - Công Nghệ Kỹ Thuật Diện, Diện Tử - Công Nghệ Kỹ Thuật Vi Mạch | D01;X02;X04;X08;A03;A04 | ↗ |
| 15.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Ôtô - Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô - Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô Điện | D01;X02;X04;X08;A03;A04 | ↗ |
| 15.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | D01;X02;X04;X08;A03;A04 | ↗ |
| 15.0 | Công Nghệ Thực Phẩm (03 Chuyên Ngành) - Công Nghệ Thực Phẩm - Quản Lý Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm - Khoa Học Thực Phẩm Và Dinh Dưỡng | D01;B03;C02;B00;D07;B08 | ↗ |
| 15.1 | Ngôn Ngữ Anh | D01;X78;D14;D15;D10;D09 | ↗ |
| 15.1 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | C00;D01;C04;X01;C03;X04 | ↗ |
| 15.1 | Luật | D01;X01;X04;Y09;C04;C03 | ↗ |
| 15.1 | Thương Mại Điện Tử | D01;X01;X04;Y09;C03;C04 | ↗ |
| 15.1 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | C00;C03;C04;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.2 | Đông Phương Học - Nhật Bản Học - Hàn Quốc Học | C00;C03;C04;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.2 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí | D01;X02;X04;X08;A03;A04 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Lạc Hồng bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →