Trường Đại học Lâm Nghiệp (mã: LNH) là một trong những cơ sở đào tạo hàng đầu về lâm nghiệp và môi trường tại Việt Nam, năm 2025 tuyển sinh 28 ngành với điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 20.1, mức trung bình đạt 16.0 điểm — thuộc nhóm tương đối dễ tiếp cận so với mặt bằng chung các trường đại học.
Điểm chuẩn trung bình của trường có xu hướng giảm rõ rệt từ 19.2 điểm năm 2022 xuống còn 16.0 điểm năm 2025, dự báo năm 2026 mức điểm có thể tiếp tục ổn định hoặc dao động nhẹ quanh ngưỡng 15.5–16.5 điểm tùy theo biến động chỉ tiêu và lượng thí sinh đăng ký.
Ngành cạnh tranh nhất năm 2025 là Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp với 20.1 điểm, trong khi các ngành như Lâm Sinh, Lâm Nghiệp, Công Nghệ Chế Biến Lâm Sản và Công Nghệ Sinh Học chỉ ở mức 15.0 điểm — đây là lựa chọn phù hợp cho thí sinh có học lực trung bình nhưng đam mê lĩnh vực nông lâm nghiệp và môi trường.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chăn Nuôi | — | 19.8 | — | 15.0 | 16.5 |
| Khoa Học Cây Trồng | — | 22.8 | 15.0 | 15.4 | 19.0 |
| Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp | — | 24.1 | — | — | 20.1 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | — | 19.8 | 15.0 | 15.9 | 16.5 |
| Quản Lý Đất Đai | — | 19.9 | 15.0 | 15.7 | 16.6 |
| Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | — | 20.0 | 15.0 | 15.7 | 16.7 |
| Thiết Kế Nội Thất | — | 19.8 | 15.0 | 16.1 | 16.5 |
| Tài Chính - Ngân Hàng | — | 20.4 | — | — | 17.0 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 20.1 | Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp | A00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56 | ↗ |
| 19.0 | Khoa Học Cây Trồng | A00;B00;B02;C03;C04;D01;D07;X12;X16 | ↗ |
| 17.0 | Tài Chính - Ngân Hàng | A01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78 | ↗ |
| 16.7 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78 | ↗ |
| 16.6 | Quản Lý Đất Đai | C04;D01;D14;D15;X01;X02;X04;X26;X74;X78 | ↗ |
| 16.5 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78 | ↗ |
| 16.5 | Thiết Kế Nội Thất | A01;C00;C03;D01;D14;H00;V01;X01;X03;X07 | ↗ |
| 16.5 | Chăn Nuôi | A00;B00;B03;C02;D01;D10;X02;X04 | ↗ |
| 16.2 | Kinh Tế | A01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78 | ↗ |
| 16.1 | Quản Lý Tài Nguyên Thiên Nhiên | A07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04 | ↗ |
| 16.0 | Công Tác Xã Hội | A01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78 | ↗ |
| 16.0 | Du Lịch Sinh Thái | A07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04 | ↗ |
| 16.0 | Kiến Trúc Cảnh Quan | C04;H00;V01;X01;X02;X03;X07;X57;X71;Y09 | ↗ |
| 16.0 | Kế Toán | A01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78 | ↗ |
| 16.0 | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04 | ↗ |
| 15.8 | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56 | ↗ |
| 15.5 | Bất Động Sản | C00;C03;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 15.3 | Thú Y | A00;B00;B03;C02;D01;D10;X02;X04 | ↗ |
| 15.3 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56 | ↗ |
| 15.2 | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X57 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 15.0 | Công Nghệ Chế Biến Lâm Sản | A00;B00;C01;C02;C03;D01;X01;X03;X07;X27 | ↗ |
| 15.0 | Công Nghệ Sinh Học | A00;B00;B03;C02;D01;D10;X02;X04 | ↗ |
| 15.0 | Lâm Sinh | A01;B00;B03;C02;C04;D01;X02;X04;X12;X26 | ↗ |
| 15.0 | Lâm Nghiệp | A01;B00;C00;C02;X02;X04;X06;X12;X26;X74 | ↗ |
| 15.1 | Quản Lý Tài Nguyên Rừng | A07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04 | ↗ |
| 15.2 | Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56 | ↗ |
| 15.2 | Quản Trị Kinh Doanh | A01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78 | ↗ |
| 15.2 | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X57 | ↗ |
| 15.2 | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56 | ↗ |
| 15.3 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56 | ↗ |
| 15.3 | Thú Y | A00;B00;B03;C02;D01;D10;X02;X04 | ↗ |
| 15.5 | Bất Động Sản | C00;C03;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 15.8 | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56 | ↗ |
| 16.0 | Kế Toán | A01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78 | ↗ |
| 16.0 | Du Lịch Sinh Thái | A07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04 | ↗ |
| 16.0 | Công Tác Xã Hội | A01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78 | ↗ |
| 16.0 | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04 | ↗ |
| 16.0 | Kiến Trúc Cảnh Quan | C04;H00;V01;X01;X02;X03;X07;X57;X71;Y09 | ↗ |
| 16.1 | Quản Lý Tài Nguyên Thiên Nhiên | A07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04 | ↗ |
| 16.2 | Kinh Tế | A01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Lâm Nghiệp bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →