Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Lâm Nghiệp
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 28 ngành năm 2025

28
Ngành 2025
15.0
Thấp nhất
20.1
Cao nhất
16.0
Trung bình

Trường Đại học Lâm Nghiệp (mã: LNH) là một trong những cơ sở đào tạo hàng đầu về lâm nghiệp và môi trường tại Việt Nam, năm 2025 tuyển sinh 28 ngành với điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 20.1, mức trung bình đạt 16.0 điểm — thuộc nhóm tương đối dễ tiếp cận so với mặt bằng chung các trường đại học.

Điểm chuẩn trung bình của trường có xu hướng giảm rõ rệt từ 19.2 điểm năm 2022 xuống còn 16.0 điểm năm 2025, dự báo năm 2026 mức điểm có thể tiếp tục ổn định hoặc dao động nhẹ quanh ngưỡng 15.5–16.5 điểm tùy theo biến động chỉ tiêu và lượng thí sinh đăng ký.

Ngành cạnh tranh nhất năm 2025 là Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp với 20.1 điểm, trong khi các ngành như Lâm Sinh, Lâm Nghiệp, Công Nghệ Chế Biến Lâm Sản và Công Nghệ Sinh Học chỉ ở mức 15.0 điểm — đây là lựa chọn phù hợp cho thí sinh có học lực trung bình nhưng đam mê lĩnh vực nông lâm nghiệp và môi trường.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

20232025 19.216.0

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Chăn Nuôi19.815.016.5
Khoa Học Cây Trồng22.815.015.419.0
Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp24.120.1
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng19.815.015.916.5
Quản Lý Đất Đai19.915.015.716.6
Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành20.015.015.716.7
Thiết Kế Nội Thất19.815.016.116.5
Tài Chính - Ngân Hàng20.417.0

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
20.1Kỹ Thuật Hệ Thống Công NghiệpA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
19.0Khoa Học Cây TrồngA00;B00;B02;C03;C04;D01;D07;X12;X16
17.0Tài Chính - Ngân HàngA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
16.7Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
16.6Quản Lý Đất ĐaiC04;D01;D14;D15;X01;X02;X04;X26;X74;X78
16.5Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
16.5Thiết Kế Nội ThấtA01;C00;C03;D01;D14;H00;V01;X01;X03;X07
16.5Chăn NuôiA00;B00;B03;C02;D01;D10;X02;X04
16.2Kinh TếA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
16.1Quản Lý Tài Nguyên Thiên NhiênA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
16.0Công Tác Xã HộiA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
16.0Du Lịch Sinh TháiA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
16.0Kiến Trúc Cảnh QuanC04;H00;V01;X01;X02;X03;X07;X57;X71;Y09
16.0Kế ToánA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
16.0Quản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
15.8Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
15.5Bất Động SảnC00;C03;C04;D01;X01;X02
15.3Thú YA00;B00;B03;C02;D01;D10;X02;X04
15.3Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
15.2Công Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X57

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
15.0Công Nghệ Chế Biến Lâm SảnA00;B00;C01;C02;C03;D01;X01;X03;X07;X27
15.0Công Nghệ Sinh HọcA00;B00;B03;C02;D01;D10;X02;X04
15.0Lâm SinhA01;B00;B03;C02;C04;D01;X02;X04;X12;X26
15.0Lâm NghiệpA01;B00;C00;C02;X02;X04;X06;X12;X26;X74
15.1Quản Lý Tài Nguyên RừngA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
15.2Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
15.2Quản Trị Kinh DoanhA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
15.2Công Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X57
15.2Hệ Thống Thông TinA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
15.3Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
15.3Thú YA00;B00;B03;C02;D01;D10;X02;X04
15.5Bất Động SảnC00;C03;C04;D01;X01;X02
15.8Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
16.0Kế ToánA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
16.0Du Lịch Sinh TháiA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
16.0Công Tác Xã HộiA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
16.0Quản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
16.0Kiến Trúc Cảnh QuanC04;H00;V01;X01;X02;X03;X07;X57;X71;Y09
16.1Quản Lý Tài Nguyên Thiên NhiênA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
16.2Kinh TếA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Lâm Nghiệp bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →