Trường Đại học Mỏ - Địa chất (mã MDA) là một trong những trường kỹ thuật có bề dày truyền thống tại Việt Nam, năm 2025 tuyển sinh 47 ngành với điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 25.5 điểm và mức trung bình đạt 18.8 điểm, cho thấy sự đa dạng rõ rệt về mức độ cạnh tranh giữa các ngành.
Nhìn lại xu hướng từ 2020 đến 2025, điểm chuẩn trung bình của trường đã tăng đáng kể từ 16.4 lên 18.8 điểm, dù có sự điều chỉnh nhẹ trong năm 2025 so với 2024, thí sinh nên dự tính mức điểm chuẩn năm 2026 sẽ tiếp tục duy trì quanh ngưỡng 18.5 – 19.5 điểm.
Ngôn ngữ Trung Quốc dẫn đầu với 25.5 điểm và Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa sát nút với 25.2 điểm là những ngành cạnh tranh gay gắt nhất, trong khi các ngành như Kỹ thuật Địa vật lý, Kỹ thuật Địa chất hay Địa kỹ thuật Xây dựng chỉ ở mức 15.0 điểm — cơ hội tốt cho thí sinh muốn theo đuổi lĩnh vực kỹ thuật đặc thù với đầu vào dễ ti
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | — | 18.0 | 22.5 | 23.8 | 24.0 |
| Kế Toán | 18.0 | 22.0 | 23.2 | 23.8 | 22.8 |
| Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | 18.0 | 19.0 | 22.9 | 24.0 | 23.5 |
| Kỹ Thuật Ô Tô | — | 18.5 | 23.2 | 24.0 | 23.0 |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá | 20.0 | — | 23.5 | 24.5 | 25.2 |
| Ngôn Ngữ Trung Quốc | — | — | — | — | 25.5 |
| Quản Trị Kinh Doanh | 18.5 | 22.0 | 23.2 | 23.8 | 23.0 |
| Tài Chính - Ngân Hàng | 18.0 | 22.0 | 23.2 | 23.8 | 23.0 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 25.5 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | C00;C03;D01;D04;D09;D14;D66;D78 | ↗ |
| 25.2 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 24.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 23.5 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 23.0 | Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 23.0 | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;C01;D01;D07;D09;D10;D84 | ↗ |
| 23.0 | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C04;D01;D07;D09;D10;D84 | ↗ |
| 22.8 | Kế Toán | A00;A01;C01;D01;D07;D09;D10;D84 | ↗ |
| 22.5 | Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 22.0 | Ngôn Ngữ Anh | D01;D09;D10;D14;D15;D66;D78;D96 | ↗ |
| 21.5 | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D07;X06;X10;X26;X27 | ↗ |
| 21.5 | Kỹ Thuật Điện | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 21.0 | Quản Lý Xây Dựng | A00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01 | ↗ |
| 21.0 | Kỹ Thuật Robot | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 20.5 | Quản Lý Công Nghiệp | A00;A01;C04;D01;D07;D09;D10;D84 | ↗ |
| 20.0 | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;D01;D07;X06;X10;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Du Lịch Địa Chất | A04;A06;A07;C03;C04;D01;D07;D10 | ↗ |
| 20.0 | Quản Lý Phát Triển Đô Thị Và Bất Động Sản | A00;A01;C02;C03;C04;D01;D10 | ↗ |
| 19.5 | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01 | ↗ |
| 19.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học | A00;A01;A02;A05;A06;B00;C02;D07 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 15.0 | Kỹ Thuật Địa Vật Lý | A00;A01;A04;A06;B00;B02;B08;D07 | ↗ |
| 15.0 | Kỹ Thuật Không Gian | A01;A04;A09;B02;C04;D01;D10;D84 | ↗ |
| 15.0 | Kỹ Thuật Tài Nguyên Nước | A00;A01;A04;C01;C02;C04;D01;D07 | ↗ |
| 15.0 | Địa Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;A02;C02;C04;D01;D07;D10 | ↗ |
| 15.0 | Kỹ Thuật Địa Chất | A00;A01;C01;C02;C04;D01;D07;D10 | ↗ |
| 15.0 | Quản Lý Đô Thị Và Công Trình | A00;A07;C01;C02;C04;D01;D07;D10 | ↗ |
| 15.2 | Kỹ Thuật Trắc Địa - Bản Đồ | A00;A01;C04;D01;D10 | ↗ |
| 15.5 | Quản Lý Tài Nguyên Khoáng Sản | A00;A01;A04;A06;B00;C04;D01;D10 | ↗ |
| 15.5 | Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;A04;A09;B00;C01;C04;D01 | ↗ |
| 15.5 | Đá Quý Đá Mỹ Nghệ | A00;A04;C01;C02;C04;D01;D10;D15 | ↗ |
| 15.5 | Địa Chất Học | A00;A04;A06;C01;C04;D01;D07;D10 | ↗ |
| 16.0 | Xây Dựng Công Trình Ngầm Thành Phố Và Hệ Thống Tàu Điện Ngầm | A00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01 | ↗ |
| 16.0 | Công Nghệ Số Trong Thăm Dò Và Khai Thác Tài Nguyên Thiên Nhiên | A00;A01;A04;A06;B00;B02;B08;D07 | ↗ |
| 16.0 | Kỹ Thuật Vật Liệu | A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;D01 | ↗ |
| 16.0 | Kỹ Thuật Khí Thiên Nhiên | A00;A01;B00;B02;B08;C02;D01;D07 | ↗ |
| 16.0 | Quản Lý Và Phân Tích Dữ Liệu Khoa Học | A00;A01;A04;A06;B00;B02;B08;D07 | ↗ |
| 16.0 | Địa Tin Học | A00;A01;C02;C03;C04;D01;D10 | ↗ |
| 17.0 | Kỹ Thuật Tuyển Khoáng | A00;A01;B03;C02;C03;C04;D01;D10 | ↗ |
| 17.0 | An Toàn, Vệ Sinh Lao Động | A00;A01;B03;C02;C03;C04;D01;D10 | ↗ |
| 17.0 | Kỹ Thuật Mỏ | A00;A01;B03;C02;C03;C04;D01;D10 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Mỏ Địa Chất bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →