Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Mở Tphcm
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 82 ngành năm 2025

82
Ngành 2025
15.0
Thấp nhất
25.0
Cao nhất
19.4
Trung bình

Trường Đại Học Mở TP.HCM (mã MBS) là một trong những trường đại học công lập uy tín tại TP.HCM, năm 2025 tuyển sinh với 82 ngành đào tạo đa dạng, điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 25.0 điểm và mức trung bình đạt 19.4 điểm — phản ánh sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm ngành.

Nhìn lại xu hướng từ 2020 đến 2025, điểm chuẩn trung bình của trường có chiều hướng giảm dần từ 21.8 xuống còn 19.4 điểm, và nếu xu hướng này tiếp tục, thí sinh có thể kỳ vọng mức điểm chuẩn năm 2026 sẽ tiếp tục ổn định hoặc dao động quanh ngưỡng 19 điểm.

Tâm Lý Học là ngành cạnh tranh nhất với 25.0 điểm, trong khi các chương trình liên kết quốc tế như Tài Chính Ngân Hàng liên kết Đại Học Flinders hay Quản Trị Kinh Doanh liên kết Đại Học South Wales chỉ cần 15.0 điểm — đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho thí sinh muốn tiếp cận môi trường học thuật quốc tế với đầu vào linh hoạt.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn toàn bộ các ngành của Trường Đại Học Mở

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 21.819.424.0

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Kinh Doanh Quốc Tế26.424.724.923.823.1
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng26.825.224.623.523.2
Luật23.224.823.9
Luật Kinh Tế23.624.824.0
Marketing26.925.225.224.524.0
Tâm Lý Học24.523.824.5
Xã Hội Học23.122.024.118.023.5

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
25.0Tâm Lý HọcC00;C14;C19;C20;D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X70;X74;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
24.8Luật Kinh TếC00;C14;C19;D14;D61;D63;D64;X70
24.8MarketingX79
24.7LuậtC00;C14;C19;D14;D61;D63;D64;X70
24.0Xã Hội HọcC00;C14;C19;C20;D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X70;X74;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
24.0Tâm Lý HọcD01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01
24.0Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngX79
23.8Kinh Doanh Quốc TếX79
23.8Ngôn Ngữ AnhD14;D15;D66;X78
23.8Công Tác Xã HộiC00;C14;C19;C20;D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X70;X74;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
23.6Quản Trị Nhân LựcX79
23.2Luật Kinh TếA00;A01;C03;D01;D03;D05;D06;X01
23.2MarketingA00;A01;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X06;X10;X26
23.2Du LịchD14;D15
23.2LuậtA00;A01;C03;D01;D03;D05;D06;X01
23.0Xã Hội HọcD01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01
23.0Ngôn Ngữ Trung QuốcD14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
22.8Công Tác Xã HộiD01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01
22.5Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07;D10;X06;X10;X22;X26;X27;X56
22.3Kinh Doanh Quốc TếA00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
15.0Bảo HiểmA00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12
15.0Tài Chính Ngân Hàng -Ctlkđh Flinders, ÚcA01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
15.0Tài Chính - Ngân Hàng Chương Trình Tiên TiếnA01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
15.0Quản Trị Kinh Doanh -Ctlkđh Southern QueenslandA00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
15.0Quản Trị Kinh Doanh - Ctlkđh South WalesA00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
15.0Quản Trị Kinh Doanh - Ctlkđh Flinders, ÚcA00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
15.0Quản Lý Xây DựngA00;A01;D07;X06;X07;X10;X11;X26;X27;X56
15.0Kế Toán Chương Trình Tiên TiếnA01;D01;D07;X25;X26;X27;X28
15.0Kiểm Toán Chương Trình Tiên TiếnA01;D01;D07;X25;X26;X27;X28
15.0Kinh Tế Chương Trình Tiên TiếnA01;D01;D07;D09;X26;X27
15.0Ngôn Ngữ Anh - Ctlkđh Flinders, ÚcA01;D01;D07
15.0Công Nghệ Sinh Học Chương Trình Tiên TiếnA00;B00;B08;D07;X10;X11;X12;X27;X28;X56
15.0Cnkt Ct Xây Dựng Chương Trình Tiên TiếnA00;A01;D07;X06;X07;X10;X11;X26;X27;X56
15.0Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;D07;X06;X07;X10;X11;X26;X27;X56
15.0Công Nghệ Sinh HọcA00;B00;B08;D07;X10;X11;X12;X56;X57
16.0Khoa Học Máy Tính Chương Trình Tiên TiếnA01;B08;D01;D07;X26;X27;X28
16.0Ngôn Ngữ Nhật Chương Trình Tiên TiếnA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
16.0Công Nghệ Thông Tin Chương Trình Tiên TiếnA01;B08;D01;D07;X26;X27;X28
16.0Quản Trị Kinh Doanh Chương Trình Tiên TiếnA01;B08;D01;D07;D09;X26;X27
16.5Quản Lý CôngA00;A01;D01;D07;D09;X06;X07;X10;X11;X26

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Mở Tphcm bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →