Trường Đại học Nam Cần Thơ (mã DNC) là một trong những cơ sở đào tạo đa ngành tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, với 45 ngành tuyển sinh trong năm 2025; điểm chuẩn năm nay dao động từ 15.0 đến 20.5, trung bình đạt 15.5 điểm — cho thấy ngưỡng vào trường khá đa dạng, phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.
Nhìn lại xu hướng từ 2020 đến 2025, điểm chuẩn trung bình của trường có chiều hướng giảm dần từ 18.8 xuống còn 15.5, và nếu xu hướng này tiếp tục, thí sinh có thể dự báo điểm chuẩn năm 2026 sẽ tiếp tục duy trì ở mức tương đương hoặc dao động nhẹ quanh ngưỡng 15–16 điểm.
Các ngành Y Khoa và Răng - Hàm - Mặt dẫn đầu với 20.5 điểm, đòi hỏi thí sinh cần chuẩn bị thật kỹ lưỡng và có nền tảng khoa học tự nhiên vững chắc; trong khi đó, các ngành như Marketing, Ngôn Ngữ Anh hay Quan Hệ Công Chúng chỉ lấy 15.0 điểm, là lựa chọn phù hợp cho những bạn muốn tối ưu hóa cơ hội trúng tuyển.
Để tra cứu chi
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dược Học | 21.0 | 21.0 | 21.0 | 21.0 | 19.0 |
| Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 17.0 |
| Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 17.0 |
| Quản Lý Đất Đai | 19.0 | 16.0 | — | 16.0 | 15.0 |
| Răng - Hàm - Mặt | — | — | — | 22.5 | 20.5 |
| Y Học Dự Phòng | — | — | — | 19.0 | 17.0 |
| Y Khoa | 22.0 | 22.0 | 22.5 | 22.5 | 20.5 |
| Điều Dưỡng | — | — | — | 19.0 | 17.0 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 20.5 | Y Khoa | A00;A02;B00;B03;D07;D08 | ↗ |
| 20.5 | Răng - Hàm - Mặt | A00;A02;B00;B03;D07;D08 | ↗ |
| 19.0 | Dược Học | A00;A02;B00;B03;D07;D08 | ↗ |
| 17.0 | Điều Dưỡng | A00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10 | ↗ |
| 17.0 | Y Học Dự Phòng | A00;A02;B00;B03;D07;D08 | ↗ |
| 17.0 | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | A00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10 | ↗ |
| 17.0 | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | A00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10 | ↗ |
| 15.0 | Quản Lý Đất Đai | A00;A02;B00;C03;C04;C08;D01;X05;X78 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D14;D15;X25;X26;X78 | ↗ |
| 15.0 | Quan Hệ Công Chúng (Pr) | C00;C03;D01;D14;D15;X17;X71;X78;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Quản Lý Bệnh Viện | B00;B03;C01;C02;D01;X06;X09;X10 | ↗ |
| 15.0 | Quản Lý Công Nghiệp | A00;A01;C03;D01;D07;X17;X26;X56 | ↗ |
| 15.0 | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;A02;B00;C03;C04;C08;D01;X05;X78 | ↗ |
| 15.0 | Quản Lý Xây Dựng | A00;A01;A02;A03;C03;D01;D07;X05;X06 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Khách Sạn | A00;A01;C00;C03;D01;D14;D15;X25;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;C00;C03;D01;D14;D15;X25;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Marketing | A00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | A00;A01;C00;C03;D01;D14;D15;X25;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 15.0 | Bất Động Sản | A00;B00;C03;C04;C05;C08;D01;X25;X26 | ↗ |
| 15.0 | Marketing | A00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu | A00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D14;D15;X25;X26;X78 | ↗ |
| 15.0 | Quan Hệ Công Chúng (Pr) | C00;C03;D01;D14;D15;X17;X71;X78;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Quản Lý Bệnh Viện | B00;B03;C01;C02;D01;X06;X09;X10 | ↗ |
| 15.0 | Quản Lý Công Nghiệp | A00;A01;C03;D01;D07;X17;X26;X56 | ↗ |
| 15.0 | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;A02;B00;C03;C04;C08;D01;X05;X78 | ↗ |
| 15.0 | Quản Lý Xây Dựng | A00;A01;A02;A03;C03;D01;D07;X05;X06 | ↗ |
| 15.0 | Quản Lý Đất Đai | A00;A02;B00;C03;C04;C08;D01;X05;X78 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;C00;C03;D01;D14;D15;X25;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Khách Sạn | A00;A01;C00;C03;D01;D14;D15;X25;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | A00;A01;C00;C03;D01;D14;D15;X25;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | C00;C03;D01;D14;D15;X17;X71;X78;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26 | ↗ |
| 15.0 | Tài Chính – Ngân Hàng | A00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Luật | C00;C03;D01;D14;D15;X17;X71;X78;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;C03;D01;D07;X17;X26;X56 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Nam Cần Thơ bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →