Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Nam Cần Thơ
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 45 ngành năm 2025

45
Ngành 2025
15.0
Thấp nhất
20.5
Cao nhất
15.5
Trung bình

Trường Đại học Nam Cần Thơ (mã DNC) là một trong những cơ sở đào tạo đa ngành tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, với 45 ngành tuyển sinh trong năm 2025; điểm chuẩn năm nay dao động từ 15.0 đến 20.5, trung bình đạt 15.5 điểm — cho thấy ngưỡng vào trường khá đa dạng, phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.

Nhìn lại xu hướng từ 2020 đến 2025, điểm chuẩn trung bình của trường có chiều hướng giảm dần từ 18.8 xuống còn 15.5, và nếu xu hướng này tiếp tục, thí sinh có thể dự báo điểm chuẩn năm 2026 sẽ tiếp tục duy trì ở mức tương đương hoặc dao động nhẹ quanh ngưỡng 15–16 điểm.

Các ngành Y Khoa và Răng - Hàm - Mặt dẫn đầu với 20.5 điểm, đòi hỏi thí sinh cần chuẩn bị thật kỹ lưỡng và có nền tảng khoa học tự nhiên vững chắc; trong khi đó, các ngành như Marketing, Ngôn Ngữ Anh hay Quan Hệ Công Chúng chỉ lấy 15.0 điểm, là lựa chọn phù hợp cho những bạn muốn tối ưu hóa cơ hội trúng tuyển.

Để tra cứu chi

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

2019202120232025 18.615.519.8

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Dược Học21.021.021.021.019.0
Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học19.019.019.019.017.0
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học19.019.019.019.017.0
Quản Lý Đất Đai19.016.016.015.0
Răng - Hàm - Mặt22.520.5
Y Học Dự Phòng19.017.0
Y Khoa22.022.022.522.520.5
Điều Dưỡng19.017.0

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
20.5Y KhoaA00;A02;B00;B03;D07;D08
20.5Răng - Hàm - MặtA00;A02;B00;B03;D07;D08
19.0Dược HọcA00;A02;B00;B03;D07;D08
17.0Điều DưỡngA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10
17.0Y Học Dự PhòngA00;A02;B00;B03;D07;D08
17.0Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10
17.0Kỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10
15.0Quản Lý Đất ĐaiA00;A02;B00;C03;C04;C08;D01;X05;X78
15.0Ngôn Ngữ AnhA01;D01;D14;D15;X25;X26;X78
15.0Quan Hệ Công Chúng (Pr)C00;C03;D01;D14;D15;X17;X71;X78;Y07
15.0Quản Lý Bệnh ViệnB00;B03;C01;C02;D01;X06;X09;X10
15.0Quản Lý Công NghiệpA00;A01;C03;D01;D07;X17;X26;X56
15.0Quản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A02;B00;C03;C04;C08;D01;X05;X78
15.0Quản Lý Xây DựngA00;A01;A02;A03;C03;D01;D07;X05;X06
15.0Quản Trị Khách SạnA00;A01;C00;C03;D01;D14;D15;X25;Y07
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;C00;C03;D01;D14;D15;X25;Y07
15.0MarketingA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07
15.0Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07
15.0Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA00;A01;C00;C03;D01;D14;D15;X25;Y07
15.0Thương Mại Điện TửA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
15.0Bất Động SảnA00;B00;C03;C04;C05;C08;D01;X25;X26
15.0MarketingA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07
15.0Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Ngôn Ngữ AnhA01;D01;D14;D15;X25;X26;X78
15.0Quan Hệ Công Chúng (Pr)C00;C03;D01;D14;D15;X17;X71;X78;Y07
15.0Quản Lý Bệnh ViệnB00;B03;C01;C02;D01;X06;X09;X10
15.0Quản Lý Công NghiệpA00;A01;C03;D01;D07;X17;X26;X56
15.0Quản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A02;B00;C03;C04;C08;D01;X05;X78
15.0Quản Lý Xây DựngA00;A01;A02;A03;C03;D01;D07;X05;X06
15.0Quản Lý Đất ĐaiA00;A02;B00;C03;C04;C08;D01;X05;X78
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;C00;C03;D01;D14;D15;X25;Y07
15.0Quản Trị Khách SạnA00;A01;C00;C03;D01;D14;D15;X25;Y07
15.0Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07
15.0Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA00;A01;C00;C03;D01;D14;D15;X25;Y07
15.0Thương Mại Điện TửA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07
15.0Truyền Thông Đa Phương TiệnC00;C03;D01;D14;D15;X17;X71;X78;Y07
15.0Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Tài Chính – Ngân HàngA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07
15.0LuậtC00;C03;D01;D14;D15;X17;X71;X78;Y07
15.0Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C03;D01;D07;X17;X26;X56

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Nam Cần Thơ bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →