Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Ngân Hàng Tphcm
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 25 ngành năm 2025

25
Ngành 2025
18.4
Thấp nhất
23.6
Cao nhất
21.3
Trung bình

Trường Đại Học Ngân Hàng TP.HCM (mã NHS) là một trong những trường đào tạo khối kinh tế – tài chính uy tín tại phía Nam, năm 2025 tuyển sinh 25 ngành với điểm chuẩn dao động từ 18.4 đến 23.6, trung bình đạt 21.3 điểm — mức khá phù hợp với nhiều thí sinh có học lực trung bình khá trở lên.

Nhìn lại xu hướng từ 2020 đến 2025, điểm chuẩn trung bình của NHS có xu hướng giảm rõ rệt từ 24.0 xuống còn 21.3, do đó nếu không có biến động lớn, thí sinh có thể dự báo điểm chuẩn năm 2026 sẽ tiếp tục duy trì quanh ngưỡng 21–22 điểm.

Các ngành cạnh tranh nhất năm 2025 gồm Kinh Doanh Quốc Tế, Marketing và Kiểm Toán với điểm chuẩn lên tới 23.6, trong khi các chương trình liên kết quốc tế và định hướng công nghệ như TABP Kế Toán hay TABP Tài Chính – Ngân Hàng chỉ từ 18.4–19.3 điểm — đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho thí sinh muốn học tại NHS với mức điểm vừa phải.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn toàn bộ các ngành của Trường Đại Học Ngân Hàng

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 21.821.325.8

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Công Nghệ Tài Chính (Fintech)22.8
Kinh Doanh Quốc Tế26.423.6
Kiểm Toán23.6
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng25.823.5
Marketing26.123.6
Quản Trị Kinh Doanh26.225.425.124.822.9
Thương Mại Điện Tử23.5
Tài Chính - Ngân Hàng25.625.122.8

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
23.6Kinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;D07
23.6MarketingA00;A01;D01;D07
23.6Kiểm ToánA00;A01;D01;D07
23.5Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07
23.5Thương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07;X26
22.9Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07
22.8Công Nghệ Tài Chính (Fintech)A00;A01;D01;D07;X26
22.8Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;D01;D07
22.5Kế ToánA00;A01;D01;D07
22.1Kinh Tế Quốc Tế (Tiếng Anh Bán Phần)A00;A01;D01;D07
22.1Kinh Tế Quốc TếA00;A01;D01;D07
22.0Luật Kinh TếA00;A01;C00;D01;D14
21.8Ngôn Ngữ Anh (Chương Trình Tiếng Anh Thương Mại, Chương Trình Song Ngữ Anh - Trung)A01;D01;D14;D15
21.5Hệ Thống Thông Tin Quản LýA00;A01;D01;D07;X26
20.7Ngôn Ngữ Anh - Chương Trình Đào Tạo Đặc BiệtA01;D01;D14;D15
20.5Khoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07;X26
20.4Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Tiếng Anh Bán Phần)A00;A01;D01;D07;X26
19.9Luật Kinh Tế (Tiếng Anh Bán Phần)A00;A01;C00;D01;D14
19.6LuậtA00;A01;C00;D01;D14
19.5Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07;X26

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
18.4Kế Toán Tabp (Chương Trình Định Hướng Digital Accounting)A00;A01;D01;D07
18.7Tài Chính – Ngân Hàng Tabp (Chương Trình Định Hướng Công Nghệ Tài Chính Và Chuyển Đổi Số)A00;A01;D01;D07
19.1Quản Trị Kinh Doanh Tabp (Chương Trình Định Hướng E.Business)A00;A01;D01;D07
19.2Tài Chính – Ngân Hàng (Chương Trình Tài Chính - Ngân Hàng - Bảo Hiểm Do Đh Toulon (Pháp) Và Hub Mỗi Bên Cấp Một Bằng Cử Nhân)A00;A01;D01;D07
19.3Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Quản Trị Kinh Doanh; Marketing; Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Tài Chính Do Đh Bolton (Anh Quốc) Và Hub Mỗi Bên Cấp Một Bằng Cử Nhân)A00;A01;D01;D07
19.5Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07;X26
19.6LuậtA00;A01;C00;D01;D14
19.9Luật Kinh Tế (Tiếng Anh Bán Phần)A00;A01;C00;D01;D14
20.4Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Tiếng Anh Bán Phần)A00;A01;D01;D07;X26
20.5Khoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07;X26
20.7Ngôn Ngữ Anh - Chương Trình Đào Tạo Đặc BiệtA01;D01;D14;D15
21.5Hệ Thống Thông Tin Quản LýA00;A01;D01;D07;X26
21.8Ngôn Ngữ Anh (Chương Trình Tiếng Anh Thương Mại, Chương Trình Song Ngữ Anh - Trung)A01;D01;D14;D15
22.0Luật Kinh TếA00;A01;C00;D01;D14
22.1Kinh Tế Quốc TếA00;A01;D01;D07
22.1Kinh Tế Quốc Tế (Tiếng Anh Bán Phần)A00;A01;D01;D07
22.5Kế ToánA00;A01;D01;D07
22.8Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;D01;D07
22.8Công Nghệ Tài Chính (Fintech)A00;A01;D01;D07;X26
22.9Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Ngân Hàng Tphcm bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →