Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 23 ngành năm 2025

23
Ngành 2025
15.0
Thấp nhất
17.0
Cao nhất
15.3
Trung bình

Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TP.HCM (mã DNT) tuyển sinh 23 ngành trong năm 2025 với mức điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 17.0 điểm, trung bình toàn trường chỉ đạt 15.3 điểm — đây là mức khá thấp, phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh có học lực trung bình khá.

Điểm chuẩn của trường liên tục giảm qua các năm, từ 22.1 điểm năm 2020 xuống còn 15.3 điểm năm 2025, cho thấy áp lực cạnh tranh đầu vào ngày càng giảm; nếu xu hướng này tiếp tục, điểm chuẩn năm 2026 có thể duy trì quanh mức 15 điểm hoặc giảm nhẹ thêm.

Các ngành cạnh tranh nhất năm 2025 gồm Truyền Thông Đa Phương Tiện, Marketing, Ngôn Ngữ Anh và Ngôn Ngữ Trung Quốc với 17.0 điểm, trong khi Công Nghệ Thông Tin, Trí Tuệ Nhân Tạo, Thương Mại Điện Tử và Quản Trị Kinh Doanh chỉ lấy 15.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc chọn ngành phù hợp với thế mạnh và định hướng nghề nghiệp của bản thân.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn toà

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 22.215.322.7

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Công Nghệ Thông Tin20.521.016.015.015.0
Marketing————17.0
Ngôn Ngữ Anh—26.021.520.017.0
Ngôn Ngữ Trung Quốc24.520.016.016.017.0
Quan Hệ Công Chúng——20.020.015.0
Truyền Thông Đa Phương Tiện————17.0
Trí Tuệ Nhân Tạo———15.015.0
Tài Chính – Ngân Hàng19.0———15.0

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
17.0Truyền Thông Đa Phương Tiện
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D09;D10;D84↗
17.0Marketing
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14↗
17.0Ngôn Ngữ Anh
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D11;D14;D15;X78;D12;D96;X80;X81↗
17.0Ngôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D03;D11;D14;D14;X78;X80;X81↗
15.0Công Nghệ Thông TinA01;D07;D01;X26;X27;X28;A00;C01;X06↗
15.0Quan Hệ Công Chúng
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D09;D10;D84↗
15.0Tài Chính – Ngân HàngD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14↗
15.0Trí Tuệ Nhân TạoA01;D07;D01;X26;X27;X28;A00;C01;X06↗
15.0Thương Mại Điện TửA01;D07;D01;X26;X27;X28;A00;C01;X06↗
15.0Quản Trị Kinh Doanh
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14↗
15.0Quản Trị Khách Sạn
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D08↗
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D08↗
15.0Quan Hệ Quốc Tế
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D09;D10;D84↗
15.0Ngôn Ngữ NhậtD01;D06;D14;D15↗
15.0Kinh Doanh Quốc Tế
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14↗
15.0Ngôn Ngữ Hàn QuốcD01;A01;D63;D14;D15↗
15.0LuậtD09;D10;D84;D01;C00;D66;D14;D15↗
15.0Luật Kinh TếD09;D84;A01;D01;C00;D66;D14;D15↗
15.0Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14↗
15.0Kỹ Thuật Phần MềmA01;D07;D01;X26;X27;X28;A00;C01;X06↗

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
15.0Công Nghệ Thông TinA01;D07;D01;X26;X27;X28;A00;C01;X06↗
15.0Trí Tuệ Nhân TạoA01;D07;D01;X26;X27;X28;A00;C01;X06↗
15.0Thương Mại Điện TửA01;D07;D01;X26;X27;X28;A00;C01;X06↗
15.0Quản Trị Kinh Doanh
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14↗
15.0Quản Trị Khách Sạn
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D08↗
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D08↗
15.0Quan Hệ Quốc Tế
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D09;D10;D84↗
15.0Quan Hệ Công Chúng
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D09;D10;D84↗
15.0Tài Chính – Ngân HàngD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14↗
15.0Ngôn Ngữ Hàn QuốcD01;A01;D63;D14;D15↗
15.0Ngôn Ngữ NhậtD01;D06;D14;D15↗
15.0LuậtD09;D10;D84;D01;C00;D66;D14;D15↗
15.0Luật Kinh TếD09;D84;A01;D01;C00;D66;D14;D15↗
15.0Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14↗
15.0Kỹ Thuật Phần MềmA01;D07;D01;X26;X27;X28;A00;C01;X06↗
15.0Kế ToánD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14↗
15.0Kiểm ToánD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14↗
15.0Kinh Doanh Quốc Tế
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14↗
15.0Đông Phương HọcD01;A01;D63;D06;D14;D15↗
17.0Marketing
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14↗

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →