Trường Đại học Ngoại Thương (mã NTH) là một trong những cơ sở đào tạo kinh tế – thương mại uy tín hàng đầu Việt Nam, năm 2025 tuyển sinh 31 ngành với điểm chuẩn dao động từ 24.0 đến 28.5, trung bình đạt 26.3 điểm — cho thấy đây vẫn là ngôi trường có mức độ cạnh tranh rất cao so với mặt bằng chung cả nước.
Điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 27.3 điểm suốt 5 năm từ 2020 đến 2024, tuy nhiên năm 2025 ghi nhận mức giảm nhẹ xuống 26.3 điểm, và nếu xu hướng này tiếp tục, thí sinh có thể kỳ vọng điểm chuẩn 2026 sẽ dao động trong khoảng 26.0 – 27.0 điểm.
Ngành Kinh tế Đối ngoại chương trình tiên tiến tiếp tục là ngành cạnh tranh nhất với 28.5 điểm, trong khi Kinh tế Chính trị Quốc tế (chương trình ĐHPTQT) có điểm chuẩn thấp nhất chỉ 24.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc kỹ năng lực và định hướng nghề nghiệp để lựa chọn ngành phù hợp, tránh bỏ lỡ cơ hội vào trường chỉ vì tập trung vào những
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ct Clc Kinh Doanh Quốc Tế | — | — | — | — | 27.5 |
| Ct Clc Kinh Tế Đối Ngoại | — | — | — | — | 27.5 |
| Ct Tc Kinh Doanh Quốc Tế | — | — | — | — | 27.5 |
| Ct Tc Kinh Tế Đối Ngoại | — | — | — | — | 27.1 |
| Ct Tt I-Hons Hợp Tác Với Đại Học Queensland Về Kinh Doanh Quốc Tế Và Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh | — | — | — | — | 28.0 |
| Ct Tt Kinh Tế Đối Ngoại | — | — | — | — | 28.5 |
| Ct Đhnnqt Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | — | — | — | — | 27.6 |
| Ct Đhnnqt Marketing Số | — | — | — | — | 27.1 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 28.5 | Ct Tt Kinh Tế Đối Ngoại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.0 | Ct Tt I-Hons Hợp Tác Với Đại Học Queensland Về Kinh Doanh Quốc Tế Và Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.0 | Ct Tc Kinh Doanh Quốc Tế | A00 | ↗ |
| 27.6 | Ct Đhnnqt Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.6 | Ct Tc Kinh Tế Đối Ngoại | A00 | ↗ |
| 27.5 | Ct Clc Kinh Tế Đối Ngoại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Ct Clc Kinh Doanh Quốc Tế Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.1 | Ct Đhnnqt Marketing Số Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.0 | Ct Tc Kinh Doanh Quốc Tế | A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.0 | Ct Tt Tài Chính - Ngân Hàng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.8 | Ct Tc Kế Toán - Kiếm Toán | A00 | ↗ |
| 26.7 | Ct Tc Kinh Tế Quốc Tế | A00 | ↗ |
| 26.6 | Ct Tc Kinh Tế Đối Ngoại | A01;D01;D02;D03;D04;D06;D07 | ↗ |
| 26.4 | Ct Clc Kinh Tế Quốc Tế Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.4 | Ct Tc Tài Chính - Ngân Hàng | A00 | ↗ |
| 26.3 | Ct Đhnnqt Kinh Doanh Số Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.3 | Ct Đhnnqt Kinh Doanh Quốc Tế Theo Mô Hình Tiên Tiến Nhật Bản Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D06;D07 | ↗ |
| 26.0 | Ct Clc Tài Chính - Ngân Hàng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.9 | Ct Tc Quản Trị Kinh Doanh | A00 | ↗ |
| 25.8 | Ct Tc Kế Toán - Kiếm Toán | A01;D01;D07 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 24.0 | Ct Đhptqt Kinh Tế Chính Trị Quốc Tế Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.2 | Ct Đhnnqt Quản Trị Khách Sạn Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.7 | Ct Tc Luật Thương Mại Quốc Tế | A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.9 | Ct Tc Quản Trị Kinh Doanh | A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.0 | Ct Đhnnqt Luật Kinh Doanh Quốc Tế Theo Mô Hình Thực Hành Nghề Nghiệp Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.2 | Ct Clc Quản Trị Kinh Doanh Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.4 | Ct Tc Tài Chính - Ngân Hàng | A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.5 | Ct Tt Quản Tri Kinh Doanh Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.7 | Ct Tc Kinh Tế Quốc Tế | A01;D01;D03;D07 | ↗ |
| 25.7 | Ct Đhnnqt Đhnnqt Kế Toán - Kiểm Toán Theo Định Hướng Acca Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.7 | Ct Tc Luật Thương Mại Quốc Tế | A00 | ↗ |
| 25.8 | Ct Tc Kế Toán - Kiếm Toán | A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.9 | Ct Tc Quản Trị Kinh Doanh | A00 | ↗ |
| 26.0 | Ct Clc Tài Chính - Ngân Hàng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.3 | Ct Đhnnqt Kinh Doanh Số Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.3 | Ct Đhnnqt Kinh Doanh Quốc Tế Theo Mô Hình Tiên Tiến Nhật Bản Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D06;D07 | ↗ |
| 26.4 | Ct Tc Tài Chính - Ngân Hàng | A00 | ↗ |
| 26.4 | Ct Clc Kinh Tế Quốc Tế Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.6 | Ct Tc Kinh Tế Đối Ngoại | A01;D01;D02;D03;D04;D06;D07 | ↗ |
| 26.7 | Ct Tc Kinh Tế Quốc Tế | A00 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Ngoại Thương bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →