Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (mã NTT) là một trong những trường đại học tư thục lớn tại TP.HCM, năm 2025 tuyển sinh 73 ngành với điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 20.5, mức trung bình đạt 15.5 điểm — cho thấy cơ hội khá rộng mở cho nhiều đối tượng thí sinh.
Điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 15.8 điểm suốt giai đoạn 2020–2025, phản ánh chính sách tuyển sinh nhất quán; dự báo năm 2026, mức điểm này sẽ tiếp tục giữ nguyên hoặc dao động nhẹ trong khoảng 15.5–16.0 điểm.
Các ngành y dược như Răng - Hàm - Mặt và Y Khoa có điểm chuẩn cao nhất lên tới 20.5 điểm nên thí sinh cần chuẩn bị kỹ lưỡng, trong khi các ngành như Marketing, Ngôn Ngữ Anh hay Mạng Máy Tính chỉ cần 15.0 điểm — là lựa chọn phù hợp cho những bạn muốn tối ưu cơ hội trúng tuyển.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn toàn bộ các ngành của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành và so sánh với hàng trăm trường khác trên cả nước, bạn hãy sử
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dược Học | 21.0 | 21.0 | 21.0 | 21.0 | 19.0 |
| Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | — | — | 19.0 | 19.0 | 17.0 |
| Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 17.0 |
| Luật Kinh Tế | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 17.0 |
| Luật Kinh Tế - Chuẩn Quốc Tế | — | — | — | — | 17.0 |
| Răng - Hàm - Mặt | — | — | — | 22.5 | 20.5 |
| Y Học Cổ Truyền | — | — | — | 21.0 | 19.0 |
| Y Khoa | 24.5 | 25.0 | 23.0 | 23.0 | 20.5 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 20.5 | Răng - Hàm - Mặt HL12 tốt | A00;B00;B08;D07 | ↗ |
| 20.5 | Y Khoa HL12 tốt | B00;D07;B08 | ↗ |
| 19.0 | Dược Học HL12 tốt | A00;A01;B00;D07 | ↗ |
| 19.0 | Y Học Cổ Truyền HL12 tốt | A00;A01;B00;D07 | ↗ |
| 17.0 | Luật Kinh Tế | A00;C00;C03;X01 | ↗ |
| 17.0 | Luật Kinh Tế - Chuẩn Quốc Tế | A00;C00;C03;X01 | ↗ |
| 17.0 | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học HL12 khá | A00;B00;B08;D07 | ↗ |
| 17.0 | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng HL12 khá | A00;A01;B00;D07 | ↗ |
| 17.0 | Luật | A00;C00;C03;X01 | ↗ |
| 17.0 | Điều Dưỡng HL12 khá | A00;A01;B00;D07 | ↗ |
| 17.0 | Y Học Dự Phòng HL12 khá | B00;D07;B08 | ↗ |
| 15.0 | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;D01;X02 | ↗ |
| 15.0 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | A01;C00;D01;D15 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | C04;D01;C03;X03;X04 | ↗ |
| 15.0 | Piano | N00 | ↗ |
| 15.0 | Quan Hệ Công Chúng | A01;C00;D01;D15 | ↗ |
| 15.0 | Quản Lý Bệnh Viện | B00;C00;C04;D01 | ↗ |
| 15.0 | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;B00;D01;C02 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Khách Sạn - Chuẩn Quốc Tế | C00;D01;A07;C03;C04 | ↗ |
| 15.0 | Vật Lý Y Khoa | A00;A01;A02;B00 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 15.0 | Biên Đạo Múa | N03 | ↗ |
| 15.0 | Marketing | C00;C04;D01;X01 | ↗ |
| 15.0 | Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu | A00;A01;D01;X02 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Anh | C04;D01;C03;X03;X04 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | C04;D01;C03;X03;X04 | ↗ |
| 15.0 | Piano | N00 | ↗ |
| 15.0 | Quan Hệ Công Chúng | A01;C00;D01;D15 | ↗ |
| 15.0 | Quản Lý Bệnh Viện | B00;C00;C04;D01 | ↗ |
| 15.0 | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;B00;D01;C02 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Khách Sạn - Chuẩn Quốc Tế | C00;D01;A07;C03;C04 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Khách Sạn | C00;D01;A07;C04;C03 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Quốc Tế) - Chuẩn Quốc Tế | A00;C01;C03;D01 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Sáng Tạo) | A00;D01;C01;C03 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Kinh Doanh (Quản Trị Doanh Nghiệp Và Công Nghệ) | A00;D01;C01;C03 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Kinh Doanh Thực Phẩm | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Kinh Doanh | C01;C04;D01;X01 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | C00;D01;A07;C04;C03 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Nhân Lực | C00;C04;D01;X01 | ↗ |
| 15.0 | Thanh Nhạc | N01 | ↗ |
| 15.0 | Thiết Kế Nội Thất | D01;V01;H01;C04 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →